27. たとえ~ても

たとえ~ても
Dù/cho dù… thì vẫn…
Cấu trúc
たとえ+普通形+ても
Giải thích
Nhấn mạnh kết luận “vẫn…” dù điều kiện có thay đổi. Dùng khi khẳng định mạnh lập trường hoặc ý định.
Ví dụ
Dù hơi đắt một chút tôi vẫn muốn mua đồ chất lượng tốt.
Dù bố mẹ phản đối tôi vẫn muốn ra ở riêng.
Dù chữ xấu thì thư viết tay vẫn có cảm giác ấm áp hơn.
Dù là trẻ nhỏ cũng sẽ hiểu nếu mình nói chậm cho nó.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~ても (nhượng bộ thường). → たとえ~ても nhấn mạnh mạnh: “dù thế nào đi nữa thì vẫn…”. 2) Vế sau thường là kết luận kiên định. → Hay gặp ý chí/quyết định/khẳng định (vẫn làm, vẫn không đổi). 3) Không hợp khi chỉ nêu khả năng nhẹ. → Nếu chỉ “dù… cũng…” bình thường, ~ても đủ dùng.

前へ
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
次へ
28. ~って
29. ~くらい/ぐらい
30. ~くらいなら/ぐらいなら
31. ~うちに
32. ~を中心に/を中心として/を中心にして
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict