23. ~に比べ(て)

~に比べ(て)
So với …
Cấu trúc
N+に比べ(て)
Giải thích
Dùng để so sánh A với B. Sau ~に比べて thường là đặc điểm, đánh giá hoặc số liệu để nêu sự khác biệt.
Ví dụ
So với ban ngày thì nửa đêm giá điện rẻ hơn.
So với mọi năm thì năm nay có vẻ lạnh khắc nghiệt.
Có nhiều nước mà tuổi thọ trung bình của phụ nữ cao hơn đàn ông.
Tôi yếu về viết hơn so với nói.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~より. → ~に比べて nhấn mạnh so sánh dựa trên tiêu chí/số liệu/đặc điểm, thường dùng khi đối chiếu rõ ràng. 2) Cấu trúc sau ~に比べて thường là nhận xét hoặc khác biệt. → Hay gặp mẫu “AはBに比べて…”. 3) Không mang nghĩa “chọn hơn”. → Nếu là “thích A hơn B” thì dùng ~より, không dùng ~に比べて.

前へ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
次へ
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)
26. ~たびに
27. たとえ~ても
28. ~って
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict