~に比べ(て)
So với …
Cấu trúc
N+に比べ(て)
Giải thích
Dùng để so sánh A với B. Sau ~に比べて thường là đặc điểm, đánh giá hoặc số liệu để nêu sự khác biệt.
Ví dụ
1昼間に比べて深夜は電器料金が安い。
So với ban ngày thì nửa đêm giá điện rẻ hơn.
2今年は例年に比べ、寒さが厳しいそうだ。
So với mọi năm thì năm nay có vẻ lạnh khắc nghiệt.
3女性のほうが男性に比べ平均寿命の長い国が多い。
Có nhiều nước mà tuổi thọ trung bình của phụ nữ cao hơn đàn ông.
4「私は話すのに比べて、書く力が弱いんです。」
Tôi yếu về viết hơn so với nói.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~より.
→ ~に比べて nhấn mạnh so sánh dựa trên tiêu chí/số liệu/đặc điểm, thường dùng khi đối chiếu rõ ràng.
2) Cấu trúc sau ~に比べて thường là nhận xét hoặc khác biệt.
→ Hay gặp mẫu “AはBに比べて…”.
3) Không mang nghĩa “chọn hơn”.
→ Nếu là “thích A hơn B” thì dùng ~より, không dùng ~に比べて.
前へ
| 18. ~おかげ |
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |
次へ
| 24. ~に加え(て) |
| 25. ~に対し(て) |
| 26. ~たびに |
| 27. たとえ~ても |
| 28. ~って |