自動詞を使った表現
Tính chất, tình trạng
Cấu trúc
自動詞
Giải thích
Dùng tự động từ để biểu thị tính chất, tình trạng hoặc khả năng như một trạng thái tự nhiên, không nhấn mạnh tác nhân.
Ví dụ
1このかばんは軽くてたくさん入るので、旅行に便利だ。
Cái túi này nhẹ mà đựng được nhiều nên rất tiện khi đi du lịch.
2このマンガはよく売れている。人気があるのだろう。
Bộ truyện này bán rất chạy. Chắc là nổi tiếng.
3「壊れやすいものですから、気をつけて運んでください」
Vì là đồ dễ vỡ nên xin hãy cẩn thận khi vận chuyển.
4私の髪はパーマがかかりにくいんです。
Tóc tôi khó uốn xoăn.
5この包丁はよく切れる。
Con dao này rất sắc.
Lưu ý
1) Dễ nhầm tự động từ với tha động từ.
→ Mẫu này dùng tự động từ để nói tính chất/tình trạng (khả năng, đặc điểm), không nhấn tác nhân làm ra.
2) Hay đi với các từ chỉ “dễ/khó”, “tính chất”.
→ Ví dụ kiểu: 開きやすい, 壊れやすい… thường là tính chất của vật.
3) Khi có tác nhân rõ ràng, thường dùng tha động từ hoặc cấu trúc khác.
→ Nếu muốn nói “ai đó làm…” thì không dùng kiểu tự động từ mô tả tình trạng.
前へ
| 7. ~つもり |
| 8. ~てくる |
| 9. ~てほしい/もらいたい |
| 10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など |
| 11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến |
次へ
| 13. ~み |
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |
| 17. ~だらけ |