~られる — pasibo / maaaring / magagawa

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng/Mục đíchCấu tạo với ~られるVí dụ cấu trúcGhi chú
Thể bị động (受身うけみ)五ご段だん動詞どうし: V-う → V-あ + れる
一段いちだん動詞どうし: V-る → V-られる
不規則ふきそく: する→される / 来くる→来こられる(こられる)
読よむ→読よまれる
書かく→書かかかれる
食たべる→食たべられる
Chủ thể gây tác động dùng に / によって. Bị động “gây phiền” (迷惑めいわくの受身うけみ) rất thường gặp.
Khả năng (可能かのう・ポテンシャル)一段いちだん動詞どうし: V-る → V-られる
五ご段だん動詞どうし: V-う → V-え + る(không dùng られる)
食たべる→食たべられる
見みる→見みられる
読よむ→読読める
Với động từ 一段いちだん, hình thức trùng với bị động. Khẩu ngữ rút gọn: 食たべれる, 見みれる (không trang trọng).
Tự phát/khó cưỡng (自発じはつ)V-られる (một số động từ cảm xúc/tri giác)思おもい出だされる, 感かんじられる, 考かんがえられるDiễn tả “tự nhiên mà…/cảm thấy…”, không có chủ ý rõ ràng.
Tôn kính ngữ (尊敬そんけい)五ご段だん: V-れる / 一段いちだん: V-られる / 来きたる: 来こられる / する: される行いかれる, 読よまれる, 来きられる, 召めし上あがられるTrang trọng. Thường thay bằng お/ご~になる để tự nhiên hơn trong kinh doanh.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Bị động: Chủ thể nhận tác động. Gồm:
    • Bị động trực tiếp: 私わたしは先生せんせいに褒ほめられた (tôi được khen).
    • Bị động gián tiếp/phiền toái (迷惑めいわくの受身うけみ): 雨あめに降くだられて困こまった (bị mưa làm khổ).
    • Bị động của sở hữu: 私わたしは子こどもに泣なかれた (con khóc làm tôi khổ).
  • Khả năng: Năng lực, điều kiện có thể/không thể. Với 一段いちだん trùng hình, dễ mơ hồ với bị động; phân giải bằng ngữ cảnh, chủ ngữ (が) và bổ ngữ.
  • Tự phát: Tự nhiên nghĩ/nhớ/cảm thấy. Mang sắc thái “không chủ ý”.
  • Tôn kính: Nâng chủ thể (người trên) bằng V-れる/られる. Tránh lạm dụng dạng “二に重じゅう敬語けいご”.

3. Ví dụ minh họa

  • 私わたしは先生せんせいに褒ほめられた。
    Tôi được thầy khen.
  • 大雨おおあめに降くだられて、試合しあいが中止ちゅうしになった。
    Bị mưa lớn nên trận đấu bị hủy.
  • この辛つらさは食たべられない。
    Độ cay này tôi không thể ăn được.
  • ふるさとが自然しぜんと思おもい出だされる。
    Quê hương tự nhiên lại được nhớ đến.
  • 部長ぶちょうは何なん時じごろ来らいられますか。
    Trưởng phòng khoảng mấy giờ sẽ đến ạ?
  • 日本語にほんごでは目的もくてき語ごが主語しゅごになられることがある。
    Trong tiếng Nhật, đôi khi tân ngữ trở thành chủ ngữ ở thể bị động.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Bị động:
    • Tác nhân: N + に/によって + V-られる. によって dùng khi trung tính/khách quan (発見はっけんされる, 建設けんせつされる).
    • Chủ đề thường là đối tượng bị ảnh hưởng, dùng は/が.
  • Khả năng:
    • Với 一段いちだん: 食たべられる (có thể ăn). Khẩu ngữ: 食たべれる (tránh trong văn viết trang trọng).
    • Với 五ご段だん dùng V-える: 読よめる, 書かける (không dùng 読よまれる cho khả năng).
    • Trong câu khả năng, tân ngữ thường chuyển を→が: 日本語にほんごが話はなせる。
  • Tự phát: hay đi với 自然しぜんに/ふと/どうしても: ふと昔むかしが思おもい出だされる。
  • Tôn kính: Thường thay bằng お/ご~になる để tự nhiên: お読よみになります(=読よまれる).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệt then chốtVí dụ ngắn
V-られる (可能かのう)Có thể làmTrang trọng hơn/chuẩn; với 一段いちだん trùng bị động日本語にほんごが話はなせる/話ばなしせます
V-ことができるCó thể làmKhách quan/hình thức; hợp với サ変へん: 勉強べんきょうすることができる予約よやくすることができる
お/ごV-になるTôn kínhTự nhiên hơn trong kinh doanh社長しゃちょうはお読よみになります
~られてしまうBị động + tiếc nuốiNhấn mạnh cảm xúc bất lợi雨あめに降ふられてしまった

6. Ghi chú mở rộng

  • Mơ hồ bị động/khả năng với 一段いちだん giải bằng ngữ cảnh và hạt trợ từ: 魚さかなが食たべられる(khả năng)vs 魚さかなは猫ねこに食たべられる(bị động).
  • 来これる (これる) là khẩu ngữ của 来こられる (こられる) cho khả năng; tránh trong văn trang trọng.
  • Tránh “二に重じゅう敬語けいご”: 召めし上あがられる thường bị coi là quá mức; dùng 召めし上あがる.
  • Tin tức/khoa học chuộng bị động khách quan với によって: この星ほしは1950年せんきゅうひゃくごじゅうねんに発見はっけんされた。

7. Biến thể & cụm cố định

  • 迷惑めいわくの受身うけみ: 子こどもにガラスを割わりられて困こまった。
  • 自発じはつ型がた: 涙なみだがこぼれる → 涙なみだがこぼれるように感かんじられる。
  • 使役しえき受身うけみ: ~させられる (bị bắt/ép phải làm): 残業ざんぎょうさせられた。
  • ~られない: không thể/không bị: 忘わすれられない思おもい出で。

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm khả năng của 五ご段だん: 読よまれる (bị động) ≠ 読よめる (khả năng).
  • Dùng を trong câu khả năng: 日本語にほんごを話はなせる → nên dùng 日本語にほんごが話はなせる (tự nhiên hơn).
  • Lạm dụng ~られる cho tôn kính trong mọi tình huống; nên dùng お/ご~になる ở doanh nghiệp.
  • Nhầm に và によって: con người cụ thể thường dùng に; phát minh/tác phẩm dùng によって.

Bị động・Sai khiến