~にしたがって – In accordance with… / As… (changes)

1. Cấu trúc cơ bản

MẫuCấu trúcÝ nghĩaVí dụ
Vる + にしたがってĐộng từ (biến đổi)Cùng với A, B biến đổi上うえに行いくにしたがって気温きおんが下さがる
N + にしたがってQuy tắc/tiêu chuẩnTuân theo/chiếu theo手順てじゅんにしたがって操作そうさする
Kanjiに従したがって/に従したがいTrang trọng規定きていに従したがい申請しんせいする

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Biểu thị quan hệ đồng biến giữa A và B (mang tính dần dần, xu hướng).
  • Biểu thị thực hiện B dựa trên khuôn khổ A (quy tắc/chỉ thị/kế hoạch).
  • Vế B thường là sự thật/quy định, hạn chế dùng mệnh lệnh ở nghĩa “đồng biến”.

3. Ví dụ minh họa

  • 北きたへ行いくにしたがって、日照にっしょう時間じかんが短みじかくなる。
    Càng đi về phía bắc, thời gian nắng càng ngắn.
  • データが増ふえるにしたがって、計算けいさん量りょうも増大ぞうだいする。
    Dữ liệu tăng thì lượng tính toán cũng tăng.
  • 渋滞じゅうたいが解消かいしょうされるにしたがって、到着とうちゃく時刻じこくが早はやまった。
    Tắc đường được giải quyết thì thời gian đến sớm hơn.
  • 担当たんとう者しゃの連絡れんらくに従したがって、次つぎの工程こうていへ進すすんでください。
    Hãy tiến hành bước tiếp theo theo liên lạc của người phụ trách.
  • 法律ほうりつに従したがい適切てきせつに処理しょりする。
    Xử lý thích hợp theo pháp luật.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Phù hợp văn viết, báo cáo, sách giáo khoa.
  • Vế A nên là trục biến đổi liên tục; nếu là hai trạng thái rời rạc, cân nhắc につれて/一方いっぽうで.
  • Dạng “に従したがい” hay dùng trong tiêu đề/ghi chú quy trình vì ngắn gọn.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuDùng khiĐiểm khácVí dụ ngắn
にしたがってBiến đổi/tuân theoTrang trọng, bao quát人口じんこう増加ぞうかにしたがって需要じゅよう増ぞう
につれてBiến đổi dầnKhẩu ngữ, tự nhiên年齢ねんれいにつれて変かわる
に基もとづいてDựa trên cơ sởNhấn “căn cứ”データに基もとづいて判断はんだん
に沿そってMen theo định hướngNhấn “khung/chuẩn”方針ほうしんに沿そって実施じっし

6. Ghi chú mở rộng

  • Ở nghĩa “tuân theo”, mệnh lệnh/khuyên bảo có thể dùng vì là hướng dẫn: 〜に従したがって提出ていしゅつしてください.
  • Ở nghĩa “biến đổi”, tránh kết hợp với ý chí: × 〜にしたがって、〜しよう.
  • Kanji 従従 có sắc thái “đi theo/tuân phục”, phù hợp văn bản pháp lý/quy định.

7. Biến thể & cụm cố định

  • マニュアル/手順てじゅん/指示しじ/規則きそく/法律ほうりつ + に従したがって/に従したがい
  • 時間じかん/年齢ねんれい/温度おんど/高度こうど/負荷ふか + が上あがる + にしたがって〜
  • 変化へんか語ご: 増ふえる・減へる・進すすむ・高たかまる・低下ていかする + にしたがって

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm với につれて về mức độ trang trọng và tính tự nhiên trong hội thoại.
  • Dùng cho sự kiện tức thời: × 合図あいずにしたがって走はしり出だした → dùng と同時どうじに/とたんに.
  • Trộn nghĩa “tuân theo” và “biến đổi” trong một câu gây mơ hồ; cần tách rõ.

Diễn tiến – Trạng thái