Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
1
2
3
4

Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữa nói chuyện với nhau
おとこひとがいちばんきな写真しゃしんはどれですか。
Bức ảnh mà người đàn ông đó thích nhất là cái nào

M : それ、旅行りょこう写真しゃしんですか。
Đây là anh du lịch à
いいですね。どこへきますか。
Thật tuyệt. Bạn đã đi đâu.

F : 沖縄おきなわです。うみがとてもきれいでしたよ。
Ở Okinawa, biển ở đó rất đẹp

M : これはうみなかですか。
Đây là trong lòng biển
本当ほんとうにきれいですねえ。
Thật sự rất đẹp

F : ええ、それから、これは、うみちかくでとりました。
Ừ, còn đây chụp ở gần biển .
わたし、この写真しゃしんがいちばんきです。
Tôi thích bức ảnh này nhất

M : うみそらあおくて、あかはなもあって、とてもきれいな写真しゃしんですね。
Biển và bầu trời màu xanh hoa màu đỏ cũng có, thật là một bức ảnh đẹp

F : ありがとうございます。
Cám ơn

M : あ、これは沖縄おきなわ料理りょうりですね。
A đây là món ăn của Okinawa
べたくなりますね。わたしは、この写真しゃしんがいちばんきだな。。。
Tôi muốn ăn rồi nè. Đối với tôi, đây là bức ảnh mà tôi thích nhất

おとこひと一番いちばんきな写真しゃしんはどれですか。
Bức ảnh mà người đàn ông đó thích nhất là cái nào


問02:
1
2
3
4

Script & Dịch

おんなひとおとこひとはなしています。
Người phụ nữ và người đàn ông chuyện với nhau
おとこひとなにをしますか。
Người đàn ông sẽ làm gì

F : 明日あしたはパーティーですね。
Ngày mai có buổi tiệc phải không nhỉ.

M : はい、なにわたしがすることはありますか。
Vâng, tôi có công việc gì không vậy

F : そうですねえ。。。料理りょうり伊藤いとうさんたちにたのみました。
Để xem nào, Thức ăn đã nhờ Itou rồi
もの鈴木すずきさんたちがいます。
Đồ uống có Suzuki mua rồi

M : そうですか。いすやテーブルはどうしますか。
Thế à, Còn bàn ghế thì sao?

F : 明日あしたみんなでならべます。
Ngày mai mọi người sẽ săp xếp
あ、はながありませんね。
A, hoa vẫ chưa có

M : はなですか。
Hoa à

F : ええ、はなってください。
Ừ, Bạn hãy mua hoa nhé
いま明日あした、おねがいします。
Hôm nay hoặc ngày mai, nhờ vào bạn nhé

M : わかりました。
Tôi hiểu rồi

おとこひとなにをしますか。
Người đàn ông sẽ làm gì


問03:
1. きょう テストを します
2. あした テストを します
3. らいしゅうの げつようびに テストを します
4. いつ テストを するか わかりません

Script & Dịch

学生がくせいおんなひとはなしています。
Học sinh và người phụ nữa nói chuyện với nhau
学生がくせいは、いつテストをしますか。
Lúc nào học sinh sẽ có bào kiểm tra

M : すみません、日本語にほんごのクラスで、勉強べんきょうしたいです。
Xin lỗi ạ, em muốn học lớp tiếng Nhật

F : それでは、このかみにお名前なまえ電話でんわばんいてください。
Nếu như vậy, hãy viết tên và số điện thoại vào giấy
クラスは来週らいしゅう月曜日げつようびからです。
Lớp học sẽ bắt đầu vào thứ hai tuần sau
そのまえにテストをしてください。
Nhưng trước đó sẽ làm bài kiểm tra

M : 来週らいしゅう月曜日げつようびにテストをしますか。
Bài kiểm tra sẽ làm vào thứ 2 tuần sau phải không ạ

F : いいえ、今週中こんしゅうちゅう」にテストをしてください。
Không, bài kiểm tra sẽ làm vào tuần này

M : 今日きょうテストができますか。
Em có thể làm bài kiểm tra ngày hôm nay được không

F : 今日きょうはテストがありません。
Hôm nay không có bài kiểm tra
明日あしたは、何人なんにんかの学生がくせいが、テストをします。
Ngày mai sẽ có một vài học sinh làm bài kiểm tra đấy

M : 明日あしたですね。
Ngày mai à
わかりました。
Em hiểu rồi ạ

学生がくせいは、いつテストをしますか。
Lúc nào học sinh sẽ làm bài kiểm tra


短期マスター テスト Kiểm Tra
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3