Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
すみません、あの しろ かばんは いくらですか。
Xin lỗi, cái cặp màu trắng đó có giá bao nhiêu ạ
1. くろい
2. あおい
3. しろい
4. あかい

問02:
いえから 会社かいしゃまで じてんしゃで 10ぷんです。
Từ nhà đến công ty bằng xe điện sẽ mất 10 phút
1. こうえん
2. ぎんこう
3. かいしゃ
4. こうばん

問03:
わたしの ちちは よく がいこくの ざっしを んでいます。
Bố tôi thường đọc tạp chí nước ngoài
1. のんで
2. よんで
3. すんで
4. たのんで

問04:
きょうは とても いい 天気てんきです。
Thời tiết ngày hôm nay thật đẹp
1. てんき
2. でんき
3. てんぎ
4. でんぎ

問05:
きょうの 午後ごご えいがを みに いきます。
Chiều hôm nay, tôi sẽ đi xem phim
1. ごぜん
2. ごご
3. ひる
4. よる

問06:
この さかなの なまえは なんですか。
Tên của loài cá này là gì
1. ざかな
2. さがな
3. さけ
4. さかな

短期マスター テスト Kiểm Tra
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3