Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
きっぷを ___ ___ ★ ___ のります。
Vì mua vé nên tôi đã lên xe điện
1. から
2. に
3. 電車
4. かって

問02:
A「きょうしつに だれが いますか。」B「いいえ、きょうしつ ___ ★ ___ ___ いません。」
A" trong lớp học có ai vậy" B" không, trong lớp không có ai cả"
1. も
2. は
3. に
4. だれ

問03:
おとうとは 今日きょう___ ___ ★ ___。
Bố tôi sáng nay dậy sớm
1. はやく
2. あさ
3. の
4. おきました

短期マスター テスト Kiểm Tra
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3