Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
1
2
3
4

Script & Dịch

とうさんとおんなはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau.
二人ふたりはこれからどこへきますか。
Từ bây giờ, hai người sẽ làm gì

F : とうさん、うみきたいよ。
Bố ơi, con muốn đi biển

M : うみ?もう11だよ。
Biển á? Đã 11 giờ rồi.
うみとおいから、今日きょうはちょっと。。。
Biển ở xa nên hôm nay thì…
図書館としょかんはどう?
Thư viện thì sao con?

F : 図書館としょかん昨日きのうったよ。
Thư viện thì con đã đi hôm qua rồi.

M : じゃあ、公演こうえんは?
Vậy thì, công viên thì sao?

F : うん、く!
Dạ, đi bố

二人ふたりはこれからどこへきますか。
Từ bây giờ, hai người sẽ làm gì


問02:
1
2
3
4

Script & Dịch

おとこひとおんなひとがはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau.
二人ふたり明日あした、どうしますか。
Ngày mai, hai người sẽ làm gì?

M : じゃあ、明日あしたよろしくおねがいします。
Vậy, Ngày mai nhờ vào bạn nhé

F : はい、10えきですね。
Vâng, 10 giờ ở nhà ga phải không

M : ええ、そうです。
Ừ, đúng vậy
わたしはうちからえききますが、佐藤さとうさんはどうしますか。
Tôi sẽ đi từ nhà đến nhà ga, còn Satou thì sao?

F : わたしはうちから会社かいしゃきます。
Tôi sẽ đi từ nhà đến công ty, sau đó đến nhà ga
それからえききます。
sau đó đến nhà ga

二人ふたり明日あした、どうしますか。
Ngày mai, hai người sẽ làm gì?


問03:
1
2
3
4

Script & Dịch

医者いしゃおんなひとはなしています。
Bác sĩ và người phụ nữ nói chuyện với nhau
おんなひとはどうしますか。
Người phụ nữ sẽ làm gì

M : かぜですね。
Caảm cúm rồi
今日きょうはお風呂ふろはいらないでください。
Hôm nay, không được vào bồn tắm
それから、明日あした仕事しごとやすんで、ゆっくりてください。
Tiếp theo là ngày mai hãy nghỉ việc và thoải mái ngủ nhé

F : わかりました。
Tôi hiểu rồi
あのう、土曜日どようびに、会社かいしゃ旅行りょこうがありますが。。。
À, thứ bảy tôi có chuyến dul lịch ở công ty

M : それは大丈夫だいじょうぶですよ。
Điều đó vẫn ổn

おんなひとはどうしますか。
Người phụ nữ sẽ làm gì


問04:
1. きょうしつの でんきを けす
2. きょうしつの かぎを しめる
3. せんせいに かぎを かりる
4. せんせいを よぶ

Script & Dịch

先生せんせいはなしています。
Giáo viên nói chuyện
学生がくせいは、教室きょうしつてからどうしますか。
Học sinh sau khi ra khỏi lớp sẽ làm gì

F : 授業じゅぎょうわったあともこの教室きょうしつ使つかいたいひとは、どうぞ使つかってください。
Sau khi buổi học kết thúc, ai muốn sử dụng phòng học thì hẫy sử dụng
でも、いまからはなすことをよくいてください。
Nhưng từ bây giờ hãy nghe lời của giáo viên
教室きょうしつまえに、電気でんきしてください。
Trước khi ra khỏi phòng, hãy tắt điện
それから、教室きょうしつのかぎはわたしっていますから、わたしんでください。
Tiếp theo vì chìa khóa phong cô giữ nên hãy gọi cô
わたしがかぎをめます。
Cô sẽ khóa chìa khóa.

学生がくせいは、教室きょうしつてからどうしますか。
Học sinh sau khi ra khỏi phòng thì sẽ làm gì


短期マスター テスト Kiểm Tra
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3