Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
きのう クラスで さくぶんを よみました
Ngày hôm qua, tôi đã đọc bài luận văn ở trước lớp
1. 諸みました
2. 読みました
3. 続みました
4. 緒みました

問02:
こんしゅうから じゅぎょうが はじまります。
Lớp học sẽ bắt đầu từ tuần này
1. 先週
2. 合週
3. 近週
4. 今週

問03:
すみません、もう すこし まって ください。
Xin lỗi, hãy chờ thêm chút nữa
1. 少し
2. 小し
3. 木し
4. 水し

問04:
たんじょうびに かっぷを もらいました。
Tôi đã nhận một cái cốc vào ngày sinh nhật
1. 刀ップ
2. 刀ッポ
3. カップ
4. カッポ

短期マスター テスト Kiểm Tra
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3