Minna no Nihongo Bài 21 – Luyện nghe (聴解タスク25)

Bài nghe liên quan tới hiện tượng, tình hình và khả năng xảy ra sự việc. Người học luyện nghe từ chỉ xác suất, nhận định và so sánh, thực hiện nhiệm vụ chọn nhận xét phù hợp hoặc ghép nhân vật với quan điểm, giúp rèn kỹ năng nghe hiểu phán đoán đơn giản.

Câu 1

1.   (なん)と ()いましたか。どこの ことばですか。
Bạn vừa nói gì vậy? Đó là tiếng vùng nào?

(れい))よか天気(てんき)ばい a) また ()て ください A)熊本(くまもと)
1) おおきに b) いい 天気(てんき) B)岡山(おかやま)
2) また こられえ c) こんばんは C)大阪(おおさか)
3) おばんです d) ありがとう D)秋田(あきた)

(れい)

Đáp án: (れい) - bA

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
ああ、きょうは よか天気(てんき)ばい。
À, hôm nay thời tiết đẹp quá nhỉ.
B:
え、(いま)(なん)と ()いましたか。
Hả, bạn vừa nói gì vậy?
ようか……。
“Yoka…” à?
A:
「きょうは いい天気(てんき)だ」と ()いました。
Tôi nói là [Hôm nay thời tiết đẹp].
福岡(ふくおか)では、そう()いますよ。
Ở Fukuoka người ta nói như vậy đó.
B:
ああ、そうですか。
À, ra vậy.
  Đáp án: bA

1)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
どうぞ。
Xin mời.
こちらに (すわ)ってください。
Mời ngồi ở đây ạ.
B:
おおきに。
Cảm ơn (tiếng Osaka).
A:
え、(おお)きい?
Hả, “lớn”?
(なに)が (おお)きいですか。
Lớn cái gì vậy?
B:
いえ、「おおきに」と ()いました。大阪(おおさか)の ことばで 「ありがとう」ですよ。
Không, tôi đã nói “ookini”. Trong tiếng Osaka thì có nghĩa là cảm ơn.
A:
ふーん、日本語(にほんご)は (むずか)しいですね。
À, tiếng Nhật khó thật nhỉ.
  Đáp án: d – C

2)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
じゃ、失礼(しつれい)します。
Vậy thì, xin phép.
B:
また、こられえ。
Hãy đến lần nữa nhé.
A:
え、(いま)(なん)と ()いましたか。
Hả, bạn vừa nói gì vậy?
B:
ああ、「また、こられえ」ですか。
À, có phải là [Mata Koraree] không?
「また()てください」と(おな)じですよ。
Giống với [Mata Kitekudasai] (Hãy đến lần nữa nhé) đấy.
岡山(おかやま)の ことばです。
Đây là tiếng vùng Okayama.
A:
あ、そうですか。
À, ra vậy.
きょうは ありがとうございました。また ()ます。
Hôm nay cám ơn nhiều. Tôi sẽ lại đến nữa.
  Đáp án: a – B

3)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
おばんです。
Chào buổi tối.
B:
え、(いま)(なん)と ()いましたか、
Hả, bạn vừa nói gì vậy?
「おばん」ですか。
[Oban] phải không?
A:
ああ、秋田(あきた)のことばを 使(つか)いました。
À, tôi đã dùng tiếng địa phương Akita.
「おばんです」は「こんばんは」と (おな)じです。
[Oban desu] có nghĩa là [Konbanwa] (chào buổi tối).
B:
へーえ、おもしろいですね。
Ồ, thú vị nhỉ.
  Đáp án: c – D

Câu 2

2.   留学生(りゅうがくせい)は アルバイトについて (はな)しました。留学生(りゅうがくせい)の 意見(いけん)は どうですか。どうしてですか。
Du học sinh đã trao đổi về công việc bán thời gian. Ý kiến của họ thế nào và tại sao?

アルバイトは いい……Oよくない……X
Nếu công việc bán thời gian là tốt thì đánh dấu 〇; không tốt thì đánh dấu ✖.

(れい)) リン( X Đáp án: b a.いろいろな (ひと)に ()う ことが できる
1) カリナ(____) ____ b.勉強(べんきょう)の 時間(じかん)が (すく)なく なる
2) キム(____) ____ c.日本語(にほんご)が 上手(じょうず)に なった
3) エド(____) ____ d.(つか)れるから、勉強(べんきょう)が できない

(れい)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
きのう、先生(せんせい)は アルバイトは よくないと ()いました。
Hôm qua, giáo viên đã nói rằng công việc bán thời gian là không tốt.
先生(せんせい)の 意見(いけん)について どう(おも)いますか。
Bạn nghĩ thế nào về ý kiến của giáo viên?
まず、リンさん。
Trước tiên là bạn Lin.
B:
先生(せんせい)は わたしたちの 勉強(べんきょう)を 心配(しんぱい)していると (おも)います。
Tôi nghĩ giáo viên đang lo lắng cho việc học của chúng ta.
わたしも アルバイトは よくないと (おも)います。
Tôi cũng nghĩ rằng công việc bán thời gian là không tốt.
勉強(べんきょう)の 時間(じかん)が (すく)なくなりますから。
Vì thời gian học sẽ ít đi.
わたしは していません。
Tôi không làm thêm.
  Đáp án: X – b

1)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
カリナさんは どう (おも)いますか。
Bạn Karina nghĩ thế nào?
C:
わたしは、アルバイトを したことが あります。
Tôi đã từng đi làm thêm.
いろいろな (ひと)と 日本語(にほんご)で (はな)すことが できました。
Tôi đã có thể nói chuyện bằng tiếng Nhật với nhiều người.
日本語(にほんご)が 上手(じょうず)に なったと (おも)います。
Tôi nghĩ tiếng Nhật của tôi đã trở nên giỏi hơn.
ですから、アルバイトを してもいいと (おも)いますよ。
Vì vậy, tôi nghĩ làm bán thời gian cũng tốt.
  Đáp án: O – c

2)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
キムさんは アルバイトを していますね。
Bạn Kim có làm bán thời gian nhỉ.
D:
ええ、でも、アルバイトは よくないと (おも)います。
Vâng, nhưng tôi nghĩ công việc bán thời gian không tốt.
とても (つか)れますから、
Vì rất mệt,
勉強(べんきょう)が できません。
nên không thể học được.
でも、1か(げつ)に 5(まん)(えん)()りませんから、しなければなりません。
Nhưng vì mỗi tháng tôi không đủ 50,000 yên nên tôi phải làm.
A:
そうですか。
Vậy à.
大変(たいへん)ですね。
Vất vả nhỉ.
  Đáp án: X – d

3)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
エドさんは アルバイトを していますか。
Bạn Edo đang làm bán thời gian phải không?
E:
はい、英語(えいご)を (おし)えています。
Vâng, tôi đang dạy tiếng Anh.
いろいろな (ひと)に ()うことが できますから、(たの)しいですよ。
Vì có thể gặp được nhiều người nên rất vui đấy.
アルバイトを しても いいと (おも)います。
Tôi nghĩ làm bán thời gian cũng tốt.
A:
そうですか。
Vậy à.
いろいろな 意見(いけん)が ありますが、
Có nhiều ý kiến khác nhau, nhưng mà.
問題(もんだい)は 時間(じかん)の 使(つか)(かた)ですね。
Vấn đề là cách sử dụng thời gian nhỉ.
B~E:
そうですね。
Đúng vậy nhỉ.
  Đáp án: O – a

Câu 3

3.   田中(たなか)さんは カリナさんと 日本人(にほんじん)の 生活(せいかつ)について (はな)しました。田中(たなか)さんと カリナさんの 意見(いけん)は (おな)じですか。
Tanaka nói chuyện với Karina về cuộc sống của người Nhật. Ý kiến của Tanaka và Karina có giống nhau không?

(おな)じ……O(おな)じじゃ ない……X
Nếu giống thì 〇, không giống thì ✖.

(れい)

Đáp án: O

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
カリナさん、日本人(にほんじん)は よく(はたら)くでしょう?
Chào bạn Karina, người Nhật thường làm việc chăm chỉ nhỉ?
B:
ええ、そうですね。
Vâng, đúng vậy nhỉ.
日本人(にほんじん)は ほんとうに よく(はたら)くと (おも)います。
Tôi nghĩ người Nhật thật sự làm việc rất chăm chỉ.
田中(たなか)さんも 毎日(まいにち)(いそが)しいでしょう?
Bạn Tanaka mỗi ngày cũng bận rộn nhỉ?
A:
そうですね。
Đúng vậy nhỉ.
仕事(しごと)は とても(いそが)しいです。
Công việc rất bận.
残業(ざんぎょう)も (おお)いですよ。
Cũng tăng ca nhiều nữa đấy.
B:
そうですか。
Vậy à.
大変(たいへん)ですね。
Vất vả nhỉ.
  Đáp án: O

1)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
カリナさん、日本(にほん)は 物価(ぶっか)が (たか)いでしょう?
Chào bạn Karina, Nhật Bản có vật giá cao nhỉ?
B:
ええ、わたしの (くに)より ずっと(たか)いですね。
Vâng, cao hơn nhiều so với nước của tôi nhỉ.
(とく)に、電車(でんしゃ)や バスが (たか)いですね。
Đặc biệt là tàu điện và xe buýt đắt.
A:
そうですね。
Đúng rồi nhỉ.
B:
ええ、それから、()(もの)が (たか)いですね。
Vâng, ngoài ra thức ăn cũng đắt.
留学生(りゅうがくせい)の 生活(せいかつ)は ほんとうに 大変(たいへん)です。
Cuộc sống của du học sinh thật sự rất vất vả.
A:
そうでしょう? 
Đúng thế nhỉ?
物価(ぶっか)が (たか)いですから、日本人(にほんじん)も 大変(たいへん)ですよ。
Vì vật giá cao nên người Nhật cũng vất vả lắm đấy.
  Đáp án: O

2)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
カリナさん、日本(にほん)の 学生(がくせい)は よく(あそ)ぶでしょう?
Chào bạn Karina, học sinh Nhật Bản thường hay đi chơi nhỉ?
B:
そうですか。
Vậy à.
A:
(ぼく)も よく(あそ)びましたよ。
Tôi cũng thường hay đi chơi đấy.
スポーツ、旅行(りょこう)、コンサート……。
Thể thao, du lịch, hòa nhạc…
(たの)しかったなあ。
Vui thật đấy.
勉強(べんきょう)は あまり しませんでしたね。
Tôi cũng không học nhiều lắm.
B:
そうですか。
Vậy à.
でも、わたしの 日本人(にほんじん)の 友達(ともだち)は みんな よく勉強(べんきょう)しますよ。
Thế nhưng, bạn bè người Nhật của tôi ai cũng học hành chăm chỉ đấy.
レポートや 試験(しけん)が たくせんありますから。
Vì có rất nhiều bài báo cáo và kỳ thi.
A:
へえ、そうですか。
Ồ, vậy à.
(ぼく)の 学生(がくせい)時代(じだい)と (ちが)いますね。
Khác với thời sinh viên của tôi nhỉ.
  Đáp án: X

3)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
最近(さいきん)電車(でんしゃ)(なか)で、みんなケータイを()ているでしょう?
Có phải gần đây mọi người đều nhìn điện thoại trên tàu điện không?
B:
ええ、そうですね。
Vâng, đúng là như vậy.
A:
あまり (ほん)や 新聞(しんぶん)を ()んだりしませんね。
Không đọc sách báo nhiều nhỉ.
B:
そうですね。
Ừ nhỉ.
(まち)(えき)でも みんな ケータイを ()ています。
Ở ngoài phố hay ở nhà ga, mọi người cũng đều nhìn điện thoại.
A:
ほかの (ひと)を 全然(ぜんぜん) ()ていませんね。
Hoàn toàn không để ý đến người khác nhỉ.
(あぶ)ないですよ。
Nguy hiểm đấy.
(とく)に、(えき)は…ね。
Đặc biệt là ở nhà ga…
  Đáp án: O

Câu 4

4.   ジャンさんは 大学(だいがく)の クラブで (はなし)を ()いて、あい()さんに メールを ()きました。どんな メールを ()きましたか。
Jean đã nghe giới thiệu ở câu lạc bộ đại học rồi viết mail cho Aiko. Cậu ấy đã viết mail như thế nào?

大学(だいがく)の クラブ

20XX(ねん)5(がつ)17() 19:13

From: janjan@goooogle.com

To: aiai@yohoooo.com

 

あい()さん、
Bạn Aiko thân mến,

元気(げんき)ですか。
Bạn có khỏe không?
わたしは とても 元気(げんき)です。
Tôi rất khỏe.

大学(だいがく)の 生活(せいかつ)に ()れましたから、
Vì tôi đã quen với cuộc sống ở đại học,
クラブに (はい)りたいと (おも)います。
nên tôi muốn tham gia vào một câu lạc bộ.

きょうは、いろいろな クラブを ()に ()きました。
Hôm nay tôi đã đi xem nhiều câu lạc bộ.

(れい)まず、柔道(じゅうどう)クラブへ ()きました。柔道(じゅうどう)は (はじ)めは ( (やさ)しい )ですが、だんだん( (むずか)しくなる )と クラブの (ひと)は ()いました。 ちょっと 練習(れんしゅう)しましたが、とても (いた)かったです。

1)  相撲(すもう)クラブの (ひと)は 相撲(すもう)は(___)と()いました。 でも、下着(したぎ)を ()がなければなりませんから、(___)と(おも)います。

2) (ちゃ)は、たたみに (すわ)らなければ なりませんから、(___)と (おも)います。

3) 書道(しょどう)の クラブの (ひと)は 書道(しょどう)は ()が きれいに なるから、きっと(___)と ()いました。わたしも そう (おも)います。来週(らいしゅう)から 書道(しょどう)を (はじ)めます。

 

じゃ、また。

ジャン

 

(れい)

Đáp án: (やさ)しい (むずか)しくなる

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
あのう、柔道(じゅうどう)は (むずか)しいですか。
Xin hỏi, judo có khó không ạ?
B:
いいえ、(はじ)めは (やさ)しいですよ。
Không, lúc đầu thì dễ lắm.
だんだん (むずか)しく なりますが。
Dần dần sẽ trở nên khó.
A:
おもしろいですか。
Thú vị không?
B:
ええ、おもしろいです。
Vâng, thú vị.
どうですか。
Bạn thấy thế nào?
ちょっと 練習(れんしゅう)しませんか。
Có muốn tập thử một chút không?
A:
(いた)い!
Đau quá!
  Đáp án: (やさ)しい (むずか)しくなる

1)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
すみません。あのう、相撲(すもう)は (たの)しいですか。
Xin lỗi, cho hỏi môn sumo có thú vị không ạ?
C:
ええ、とても (たの)しいですよ。
Vâng, rất thú vị.
A:
あのう、下着(したぎ)を ()がなくても いいですか。
Xin hỏi, không cởi đồ lót ra có được không ạ?
C:
いいえ、だめです。
Không, không được.
()がなければなりません。
Phải cởi ra.
A:
うーん、
Ừm…
じゃあ、わたしは できません。
Vậy thì, tôi không thể tham gia được.
  Đáp án:   (たの)しい、できない  

2)

<<<   Script & Dịch   >>>

A:
こんにちは。
Xin chào.
(ちゃ)は (むずか)しいですか。
Trà đạo có khó không ạ?
B:
そうですね。
Đúng vậy nhỉ.
(はじ)めは (むずか)しいと (おも)います。
Lúc đầu tôi nghĩ là khó.
でも、だんだん (たの)しく なりますよ。
Nhưng dần dần sẽ trở nên thú vị.
A:
そうですか。
Vậy à.
あのう、たたみに (すわ)らなければなりませんか。
Xin hỏi, có phải ngồi lên chiếu đúng không ạ?
B:
はい。
Vâng.
A:
じゃ、ちょっと 無理(むり)ですね。
Vậy thì, hơi quá sức với tôi nhỉ.
  Đáp án: 無理(むり)

3)

<<<   Script & Dịch   >>>

E:
書道(しょどう)クラブです。
Đây là câu lạc bộ thư pháp.
書道(しょどう)(なら)いませんか。
Bạn có muốn học thư pháp không?
A:
あのう、わたしは漢字(かんじ)を あまり()りませんが、できると(おも)いますか。
Xin hỏi… tôi không biết Hán tự lắm nhưng tôi có thể tham gia được không?
E:
もちろんできます。
Tất nhiên là được.
ひらがなで()いても いいですよ。
Viết bằng hiragana cũng được đấy.
()が きれいに なりますよ。
Chữ viết sẽ trở nên đẹp hơn đấy.
A:
そうですか。
Vậy à.
じゃ、ぜひ (なら)いたいです。
Vậy thì, nhất định tôi muốn học.
E:
じゃ、来週(らいしゅう)から どうぞ。
Vậy thì, từ tuần sau mời bạn tham gia nhé.
A:
よろしくお(ねが)いします。
Rất mong được bạn giúp đỡ.
  Đáp án: (やく)()

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict