42. ~につれ(て)

~につれ(て)
Càng … thì càng …
Cấu trúc
N/V る (mang tính biến đổi) + につれ (て)
Giải thích
Diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song: khi A thay đổi dần thì B cũng thay đổi theo. Mang tính liên tục và khách quan.
Ví dụ
Kì thi đang đến gần và tôi thấy lo lắng dần.
Càng sống lâu ở Nhật, tôi càng có thêm bạn bè và thấy vui hơn.
Cùng với việc tái kiến trúc, phía trước nhà ga đã thay đổi rõ rệt.
Thời gian trôi qua và vụ việc đó đã bị quên lãng.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~ば~ほど. → ~につれて diễn tả sự thay đổi song song theo thời gian/quá trình, mang tính tự nhiên. 2) Thường dùng cho biến đổi dần dần. → A thay đổi thì B cũng thay đổi theo, không nhấn điều kiện. 3) Không dùng cho ý chí hay quyết định. → Chỉ dùng cho thay đổi khách quan.

前へ
37. ~にとって
38. ~による/より/よって/よっては
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
次へ
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
46. ~て以来
47. ~一方だ
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict