38. ~による/より/よって/よっては

~による/より/よって/よっては
Do…; bởi…
Cấu trúc
N + による/より/よって/よっては
Giải thích
Chỉ nguyên nhân, lý do: “do/bởi…”. Thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt trung tính.
Ví dụ
Do việc chặt phá rừng, hiện tượng sa mạc hóa đang xảy ra ở khắp nơi trên thế giới.
Thiệt hại do cơn bão lần này là trên 100 triệu yên.
Người ta nói rằng dân số già đi do tuổi kết hôn tăng.
~による/より/よって/よっては
Bằng…; nhờ…
Giải thích
Chỉ phương tiện, phương pháp: “bằng/nhờ…”. Nêu cách thức thực hiện hành động.
Ví dụ
Đã có thể có được một lượng lớn các thông tin trong nháy mắt nhờ truy cập internet.
Vui lòng đừng gọi điện thoại.
~による/より/よって/よっては
Dựa vào…
Giải thích
Chỉ căn cứ để quyết định/đánh giá: “dựa vào…”. Thường đi với các từ như dữ liệu, kết quả, quy định…
Ví dụ
Việc phân lớp dựa vào thành tích.
Thủ phạm đã bị bắt dựa vào lời làm chứng của người chứng kiến.
Việc phân biệt giới tính và quốc tịch là không thể chấp nhận được.
~による/より/よって/よっては
Tùy… mà khác
Giải thích
Diễn tả sự khác nhau tùy theo điều kiện/người/nơi/thời điểm: “tùy… mà…”.
Ví dụ
Văn hóa và pháp luật của mỗi quốc gia là khác nhau.
Việc đánh giá sản phẩm này của mỗi ngưới là khác nhau.
Lời nói của người đó thay đổi theo từng ngày.
~による/より/よって/よっては
Tùy trường hợp…
Giải thích
Nêu trường hợp ngoại lệ hoặc không cố định: “tùy trường hợp…”. Hàm ý không phải lúc nào cũng giống nhau.
Ví dụ
「Tùy theo ngày (thể trạng/tình hình công việc) tôi có thể không tham gia chuyến du lịch.」
Vì đồ ăn này kích thích mạnh nên nó không tốt cho dạ dày một số người.
Có những nước chấp nhận ban cái chết nhân đạo (cho bệnh nhân để tránh đau đớn do bệnh tật)
Trời nắng, thi thoảng có mây, có nơi có mưa
Lưu ý
1) Dễ nhầm 2 nghĩa “nguyên nhân” và “phương tiện”. → ~によって có thể là “do/bởi” (nguyên nhân) hoặc “bằng/nhờ” (phương pháp). 2) Nhìn loại danh từ trước ~によって. → Người/sự kiện/thiên tai… thường nghiêng về “do/bởi”. → Phương pháp/công cụ… thường nghiêng về “bằng/nhờ”. 3) Cẩn thận với ~によっては. → Dùng khi nghĩa “tuỳ trường hợp/tuỳ người/nơi mà khác”, không phải nguyên nhân.

前へ
33. ~をはじめ
34. ~に対し(て)
35. ~において
36. ~にわたって/わたり
37. ~にとって
次へ
39. ~に違いない
40. ~とは/というのは
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict