46. ~て以来

~て以来
Kể từ khi …
Cấu trúc
V て + 以来
Giải thích
Diễn tả trạng thái, thói quen hoặc sự việc tiếp diễn từ một mốc thời gian trong quá khứ cho đến hiện tại.
Ví dụ
Kể từ khi đến Nhật, do bận rộn nên tôi chưa một lần trở về nước.
Kể từ khi con tôi được sinh ra, tôi cố gắng không hút thuốc trong nhà.
Từ khi uống thuốc này, thể trạng của tôi trở nên tốt dần lên.
Kể từ khi mua xe hơi, tôi không mấy khi đi xe đạp.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~てから. → ~て以来 nhấn mạnh trạng thái/thói quen kéo dài từ mốc quá khứ đến hiện tại. 2) Vế sau thường là trạng thái tiếp diễn. → Không chỉ nói thứ tự thời gian. 3) Không dùng cho sự việc đã kết thúc. → Nếu chỉ kể trình tự, dùng ~てから.

前へ
41. ~たとたん(に)
42. ~につれ(て)
43. にしたがって/したがい
44. ~最中
45. ~てからでないと/なければ・・・ない
次へ
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict