~に難くない – Hindi mahirap na… (madaling isipin)

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng trướcCấu trúcNghĩa khái quátGhi chú dùng
V-る(đa phần là động từ tri nhận)V-る + に難かたくないKhông khó để V (dễ để…)Trang trọng, văn viết
N + を + V(set cố định)N + に難かたくないKhông khó để … NThường gặp với 想像そうぞう・理解りかい・察さっする・推測すいそく
Biến thể~にたやすい(容易たやすい)Dễ, đơn giản (khác sắc thái)Ít dùng trong văn nói thông thường

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Khẳng định “không khó” theo nghĩa suy đoán/đồng cảm: dễ dàng tưởng tượng/hiểu/nhận thấy.
  • Không dùng cho thao tác thể chất cụ thể (“không khó để nâng 50kg”) → không phù hợp.
  • Sắc thái văn viết, lịch sự, thường thể hiện sự thấu hiểu hoặc đánh giá.

3. Ví dụ minh họa

  • 被災ひさい者しゃの不安ふあんは想像そうぞうに難かたくない。
    Nỗi bất an của người bị nạn không khó để tưởng tượng.
  • 突然とつぜんの解雇かいこが彼かれに与あたえた衝撃しょうげきは察さっするに難かたくない。
    Không khó để cảm nhận cú sốc mà việc sa thải đột ngột gây ra cho anh ấy.
  • この決断けつだんがいかに困難こんなんだったかは理解りかいに難かたくない。
    Không khó để hiểu quyết định này khó khăn đến mức nào.
  • 彼女かのじょが受賞じゅしょうした理由りゆうは想像そうぞうに難かたくない。
    Lý do cô ấy nhận giải thưởng thì không khó để hình dung.
  • データ改かいざんが信頼しんらいを損そこなうのは推測すいそくに難かたくない。
    Không khó để suy đoán việc làm sai lệch dữ liệu sẽ làm mất uy tín.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đặt trước danh từ trừu tượng: 想像そうぞう・理解りかい・推測すいそく・察知さっち + に難かたくない。
  • Thường dùng ở cuối câu/phần nhận định trong bài viết phân tích, báo cáo.
  • Hàm ý đồng cảm/đánh giá lý trí, không bộc lộ cảm xúc quá trực tiếp.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác/giốngVí dụ ngắn
~に難かたくないKhông khó để (suy đoán/hiểu)Trang trọng, dùng với tri nhận理解りかいに難かたくない
~ても不思議ふしぎではないKhông có gì lạ nếu…Cho phép khả năng xảy ra; không phải “dễ hiểu”失敗しっぱいしても不思議ふしぎではない
~に違ちがいないChắc chắn là…Khẳng định mạnh; không diễn tả “dễ tưởng tượng”彼かれは来くるに違ちがいない
~やすい/~にくいDễ/khó (tính chất)Miêu tả tính chất thao tác; khác phạm vi dùng読よみにくい文字もじ

6. Ghi chú mở rộng

  • Cấu trúc thường gặp: 「N(抽象ちゅうしょう)+は/が+N(tri nhận)+に難かたくない」.
  • Tránh dùng trong hội thoại thân mật thường ngày; có thể thay bằng すぐ分わかる/容易よういに想像そうぞうできる.
  • Nhấn mạnh đồng cảm: 前置まえおきに とても/大おおいに を thêm vào thường không cần thiết vì đã trang trọng.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 想像そうぞうに難かたくない/理解りかいに難かたくない/察さっするに難かたくない/推測すいそくに難かたくない
  • 結果けっかは目めに浮うかぶ(cách nói trung tính tương đương nghĩa)
  • 疑うたがうう余地よちはない(khác sắc thái: chắc chắn, không phải “không khó để…”)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho hành động thể chất cụ thể → không phù hợp: ×50kgを持もち上あげるに難かたくない。
  • Lẫn với ~に違ちがいない (khẳng định mạnh) → sai sắc thái suy luận nhẹ.
  • Bỏ mất danh từ tri nhận phía trước → câu gượng: ×彼かれの気持きもちはに難かたくない → phải là 彼かれの気持きもちは想像そうぞうに難かたくない。
  • JLPT N1: Nhận diện collocation “想像そうぞう/理解りかい/察さっする + に難かたくない”.

Không đáng – không đủ – không thể