85. ~と…た・~たら…た

~~~ A ~~~
[動]「どう」辞書じしょけい  +と
[動]「どう」たら

「~の動作どうさをすることで、…という事実じじつがついた。」… はまえからつづいている状態じょうたいあらわぶんで、すこ意外感いがいかんがある内容ないよう。「…ていた」のかたちがよく使つかわれる。~と…の主語しゅごちがう。
Nhờ việc thực hiện hành động ~ mà nhận ra sự thật là …
… là câu thể hiện trạng thái có sẵn từ trước, và mang nội dung hơi bất ngờ.
Dạng  ていた thường hay được sử dụng.
Chủ ngữ của ~ và … khác nhau.

Ví dụ:

1. プレゼントをける人形にんぎょうはいってい
Mở quà ra thì thấy có một con búp bê.
2. 玄関げんかん、そこに大男おおおとこ数人すうにん
Khi bước ra cửa, có vài người đàn ông to lớn ở đó.
3. まどそとたらしろ雪景色ゆきげしきだっ
Nhìn ra ngoài cửa sổ thì là một cảnh tuyết trắng xóa.
~~~ B ~~~
[動]「どう」ている  +と
[動]「どう」ていたら

「~の動作どうさをしているときに、偶然ぐうぜん…がこった。」 ~は「~ていると・~ていたら」のかたちおおい。…は動詞どうしぶんで、話者わしゃ意志いしふくまない、意外感いがいかんがある内容ないよう
Lúc đang~ thì ngẫu nhiên … xảy ra.
~ đa phần ở dạng ていると/ていたら.
… là mệnh lệnh chứa động từ, không bao hàm ý chí của người nói, và mang nội dung bất ngờ.

Ví dụ:

1. よる12ごろテレビをている、アメリカのともだちから電話でんわがかかってき
Khoảng 12 giờ đêm đang xem TV thì có cuộc gọi từ bạn ở Mỹ.
2. コーヒーショップでマキさんのうわさをしている偶然ぐうぜんマキさんがはいってき
Khi đang bàn tán về Maki ở quán cà phê, tình cờ Maki bước vào.
3. にわ掃除そうじをしていたら突然とつぜん大雨おおあめ
Đang dọn vườn thì bỗng nhiên trời đổ mưa to.
~~~ C ~~~
[動]「どう」辞書じしょけい  +と
[動]「どう」たら

「~の動作どうさがきっかけになって、…がこった。」 …は動詞どうしぶんで、話者わしゃ意志いしふくまないぶん
Hành động của ~ trở thành cái cớ cho … xảy ra.
… là mệnh lệnh chứa động từ, không bao hàm ý chí người nói.

Ví dụ:

1. ひさしぶりに高校こうこう先生せんせい手紙てがみ、すぐに返事へんじ
Lâu lắm mới gửi thư cho giáo viên cấp ba, thì ngay lập tức nhận được hồi âm.
2. はこける、おもちゃが
Mở hộp ra, đồ chơi nhảy ra.
3. 料理りょうりにちょっとおさけれてみたら、いいあじになっ
Thử cho một chút rượu vào món ăn, vị trở nên ngon hơn.

前へ
75. ~にする・~くする
76. ~になる・~くなる
77. ~にする・~ことにする
78. ~になる・~ことになる
79. ~している・~ことにしている
80. ~になっている・~ことになっている
81. ~ようにする A
82. ~ようになる
83. ~ようになっている
84. ~ようにする B・~ようにしている
次へ
86. ~と…た
87. ~も…ば~も…・~も…なら~も
88. ~かける・~かけだ
89. ~きる
90. ~通す
91. ~出す
92. ~やすい
93. ~にくい
94. ~づらい
95. ~すぎる・~すぎだ
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict