~~~ A ~~~
[動]辞書形 +と
[動]たら
「~の動作をすることで、…という事実に気がついた。」… は前から続いている状態を表す文で、少し意外感がある内容。「…ていた」の形がよく使われる。~と…の主語は違う。
Nhờ việc thực hiện hành động ~ mà nhận ra sự thật là …
… là câu thể hiện trạng thái có sẵn từ trước, và mang nội dung hơi bất ngờ.
Dạng ていた thường hay được sử dụng.
Chủ ngữ của ~ và … khác nhau.
Ví dụ:
1. プレゼントを開けると、人形が入っていた。
~~~ B ~~~
[動]ている +と
[動]ていたら
「~の動作をしているときに、偶然…が起こった。」 ~は「~ていると・~ていたら」の形が多い。…は動詞の文で、話者の意志を含まない、意外感がある内容。
Lúc đang~ thì ngẫu nhiên … xảy ra.
~ đa phần ở dạng ていると/ていたら.
… là mệnh lệnh chứa động từ, không bao hàm ý chí của người nói, và mang nội dung bất ngờ.
Ví dụ:
1. 夜12時ごろテレビを見ていると、アメリカの友だちから電話がかかってきた。
~~~ C ~~~
[動]辞書形 +と
[動]たら
「~の動作がきっかけになって、…が起こった。」 …は動詞の文で、話者の意志を含まない文。
Hành động của ~ trở thành cái cớ cho … xảy ra.
… là mệnh lệnh chứa động từ, không bao hàm ý chí người nói.
Ví dụ:
1. 久しぶりに高校の先生に手紙を出すと、すぐに返事が来た。
Nhờ việc thực hiện hành động ~ mà nhận ra sự thật là …
… là câu thể hiện trạng thái có sẵn từ trước, và mang nội dung hơi bất ngờ.
Dạng ていた thường hay được sử dụng.
Chủ ngữ của ~ và … khác nhau.
Ví dụ:
1. プレゼントを開けると、人形が入っていた。
Mở quà ra thì thấy có một con búp bê.
2. 玄関を出ると、そこに大男が数人いた。Khi bước ra cửa, có vài người đàn ông to lớn ở đó.
3. 窓の外を見たら、真っ白な雪景色だった。Nhìn ra ngoài cửa sổ thì là một cảnh tuyết trắng xóa.
Lúc đang~ thì ngẫu nhiên … xảy ra.
~ đa phần ở dạng ていると/ていたら.
… là mệnh lệnh chứa động từ, không bao hàm ý chí của người nói, và mang nội dung bất ngờ.
Ví dụ:
1. 夜12時ごろテレビを見ていると、アメリカの友だちから電話がかかってきた。
Khoảng 12 giờ đêm đang xem TV thì có cuộc gọi từ bạn ở Mỹ.
2. コーヒーショップでマキさんのうわさをしていると、偶然マキさんが入ってきた。Khi đang bàn tán về Maki ở quán cà phê, tình cờ Maki bước vào.
3. 庭の掃除をしていたら、突然大雨が降り出した。Đang dọn vườn thì bỗng nhiên trời đổ mưa to.
Hành động của ~ trở thành cái cớ cho … xảy ra.
… là mệnh lệnh chứa động từ, không bao hàm ý chí người nói.
Ví dụ:
1. 久しぶりに高校の先生に手紙を出すと、すぐに返事が来た。
Lâu lắm mới gửi thư cho giáo viên cấp ba, thì ngay lập tức nhận được hồi âm.
2. 箱を開けると、おもちゃが飛び出した。Mở hộp ra, đồ chơi nhảy ra.
3. 料理にちょっとお酒を入れてみたら、いい味になった。Thử cho một chút rượu vào món ăn, vị trở nên ngon hơn.
前へ
| 75. ~にする・~くする |
| 76. ~になる・~くなる |
| 77. ~にする・~ことにする |
| 78. ~になる・~ことになる |
| 79. ~している・~ことにしている |
| 80. ~になっている・~ことになっている |
| 81. ~ようにする A |
| 82. ~ようになる |
| 83. ~ようになっている |
| 84. ~ようにする B・~ようにしている |
次へ
| 86. ~と…た |
| 87. ~も…ば~も…・~も…なら~も |
| 88. ~かける・~かけだ |
| 89. ~きる |
| 90. ~通す |
| 91. ~出す |
| 92. ~やすい |
| 93. ~にくい |
| 94. ~づらい |
| 95. ~すぎる・~すぎだ |