Sau hành động ~ thì tiếp tục thực hiện … ngay.
Chủ ngữ của ~ và … là giống nhau.
Ví dụ:
1. その男はわたしの顔を見ると、すぐに逃げて行ってしまった。
Người đàn ông đó nhìn thấy mặt tôi thì vội vàng chạy mất.
2. 先生は教室に入ってくると、すぐ試験問題を配り始めた。Giáo viên bước vào lớp thì ngay lập tức bắt đầu phát đề thi.
3. ゆき子は飛行機から降りると、どこかに電話をかけた。ゆき子 vừa xuống máy bay thì đã gọi điện đi đâu đó.
前へ
| 76. ~になる・~くなる |
| 77. ~にする・~ことにする |
| 78. ~になる・~ことになる |
| 79. ~している・~ことにしている |
| 80. ~になっている・~ことになっている |
| 81. ~ようにする A |
| 82. ~ようになる |
| 83. ~ようになっている |
| 84. ~ようにする B・~ようにしている |
| 85. ~と…た・~たら…た |
次へ
| 87. ~も…ば~も…・~も…なら~も |
| 88. ~かける・~かけだ |
| 89. ~きる |
| 90. ~通す |
| 91. ~出す |
| 92. ~やすい |
| 93. ~にくい |
| 94. ~づらい |
| 95. ~すぎる・~すぎだ |
| 96. ~がちだ |