Lúc nào cũng chỉ ~, ngoài ra không có sự vật, sự việc nào khác.
Thường được dùng để nói về những điều bản thân cho là tốt.
Ví dụ:
1. 弟は毎日あきずにカップラーメンばかり食べている。
弟は毎日あきずにカップラーメンばかり食べている。=> Em trai tôi ngày nào cũng chỉ ăn mì ly mà không thấy chán.
2. 寮では同じ国の人とばかり話さないで、いろいろな国の人と会話したほうがいい。寮では同じ国の人とばかり話さないで、いろいろな国の人と会話したほうがいい。=> Ở kí túc xá đừng chỉ nói chuyện với người cùng quốc gia, nên nói chuyện với người từ nhiều nước khác nhau.
3. ありがとうございます。いつもいただくばかりで、お返しもできなくてすみません。ありがとうございます。いつもいただくばかりで、お返しもできなくてすみません。=> Cảm ơn. Lúc nào tôi cũng chỉ nhận mà không thể đáp lại được, xin lỗi.
4. 子どもはただ泣いているばかりで、何があったのかわからなかった。子どもはただ泣いているばかりで、何があったのかわからなかった。=> Đứa trẻ chỉ toàn khóc thôi nên không biết đã xảy ra chuyện gì.
5. この写真の女の子は今どうしているのでしょう。彼女の幸せを祈るばかりです。この写真の女の子は今どうしているのでしょう。彼女の幸せを祈るばかりです。=> Không biết cô gái trong bức ảnh này bây giờ thế nào. Tôi chỉ biết cầu mong cô ấy được hạnh phúc.
前へ
| 60. ~によって |
| 61. ~にとって |
| 62. ~として |
| 63. ~(かの)ようだ・~のようだ・~(かの)ように…・~のように… |
| 64. ~ように… |
| 65. ~ように… |
| 66. ~ように…・~ようにと…・~よう… |
| 67. ~わけだ・~というわけだ |
| 68. ~わけにはいかない |
| 69. ~ないわけにはいかない |
次へ
| 71. ~てばかりいる |
| 72. ~ばかりでなく… |
| 73. ~ばかりだ |
| 74. ~たばかりだ |
| 75. ~にする・~くする |
| 76. ~になる・~くなる |
| 77. ~にする・~ことにする |
| 78. ~になる・~ことになる |
| 79. ~している・~ことにしている |
| 80. ~になっている・~ことになっている |