Ngôn ngữ Nhật
10 phút đọc

「ほっとする」 nghĩa là gì? Thở phào nhẹ nhõm trong tiếng Nhật

ほっとする nghĩa là gì? Tìm hiểu sắc thái “thở phào nhẹ nhõm” khi nỗi lo biến mất và phân biệt ほっとする với 安心する, すっきりする.

Bình luận

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict