Ngữ Pháp Bài 10 [Minna Trung Cấp]

Nâng cấp VIP
1-1.(1)…はずだ

V      thể thông thường

いA   

なA   thể thông thường

        ーだ → な

N   thể thông thường

    ーだ → の



+ はずだ          

「...はずだ」biểu thị rằng người nói tin chắc điều gì đó sẽ thành hiện thực dựa trên sự tính toán, kiến thức, logic.

① 飛行機(ひこうき)東京(とうきょう)まで1時間(じかん)だ。2()大阪(おおさか)出発(しゅっぱつ)すれば3()には()くはずだ。

  Đi máy bay đến Tokyo mất một giờ. Nếu rời Osaka lúc 2 giờ thì chắc chắn sẽ đến nơi lúc 3 giờ.

➁ (くすり)()んだら、もう(ねつ)()がるはずだ。

  Uống thuốc rồi thì chắc cơn sốt sẽ hạ.

➂ 子供(こども)8人(はちにん)もいたら、生活(せいかつ)(らく)ではなかったはずだ。

  Nếu có tới tám đứa con thì cuộc sống hẳn đã không dễ dàng.

「はず」được dùng giống như danh từ trong diễn đạt, chẳng hạn như:「はずなのに」,「はずの」và「そのはず」.

④ 山田(やまだ)さんは()ますか。

  Anh Yamada có đến không?

  ...はい、そのはずです。

   Có, anh ấy chắc chắn sẽ đến.

Tham chiếu 「...はずだ」:

       ミラーさんは今日(きょう)()るでしょうか。

       ...()るはずですよ。昨日(きのう)電話(でんわ)がありましたから。 (Minna 2 bài 46)


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)カラオケを発明(はつめい)した(ひと)特許(とっきょ)()っていたら、100(おく)(えん)はもうけたはずです。

2)9がつ1ついたち? (たし)かハイキングに()ったと(おも)うけど。

        ・・・そう? あの()(あさ)から(あめ)だったはずだけど。

3)あれ? 参加者(さんかしゃ)は20にんのはずなのに、21にんいる。

☞ Đáp Án

1)カラオケを発明(はつめい)した(ひと)特許(とっきょ)()っていたら、100(おく)(えん)はもうけたはずです。

        Nếu người phát minh ra karaoke đã đăng ký bằng sáng chế thì hẳn đã kiếm được 10 tỷ yên.

2)9(がつ)1(ついたち)? (たし)かハイキングに()ったと(おも)うけど。

        ・・・そう? あの()(あさ)から(あめ)だったはずだけど。

        Ngày 1 tháng 9? Tôi nghĩ chắc hôm đó mình đã đi dã ngoại...

        ...Thế à? Ngày hôm đó trời đã mưa từ sáng cơ mà...

3)あれ? 参加者(さんかしゃ)は20(にん)のはずなのに、21(にん)いる。

        Ủa? Đáng lẽ có 20 người tham gia, vậy mà lại có 21 người.


練習1

(れい):    A:だれか①(まど)()けた

           B:()らないよ。

           C:(へん)だな。さっき➁()めたはずなのに、➂()いてる。

1)    ①    電気(でんき)をつける            ➁    ()す            ➂    つく

2)    ①    はさみを()す            ➁    しまう        ➂    ()

☞ Đáp Án

(れい):    A:だれか①(まど)()けた

           B:()らないよ。

           C:(へん)だな。さっき➁()めたはずなのに、➂()いてる。

1)    ①    電気(でんき)をつける            ➁    ()す            ➂    つく

            A:だれか電気(でんき)をつけた?

            B:()らないよ。

            C:(へん)だな。さっき()したはずなのに、ついてる。

2)    ①    はさみを()す            ➁    しまう        ➂    ()

            A:だれかはさみを()した?

            B:()らないよ。

            C:(へん)だな。さっきしまったはずなのに、()てる。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    A:だれか①(まど)()けた

           B:()らないよ。

           C:(へん)だな。さっき➁()めたはずなのに、➂()いてる。

                Có ai mở cửa sổ à?

                Tôi không biết.

                Lạ thật. Vừa nãy tôi đã đóng rồi mà, sao cửa vẫn mở.

1)    ①    電気(でんき)をつける            ➁    ()す            ➂    つく

            A:だれか電気(でんき)をつけた?

            B:()らないよ。

            C:(へん)だな。さっき()したはずなのに、ついてる。

                Có ai bật đèn à?

                Tôi không biết.

                Lạ thật. Vừa nãy tôi đã tắt rồi mà, sao đèn vẫn sáng.

2)    ①    はさみを()す            ➁    しまう        ➂    ()

            A:だれかはさみを()した?

            B:()らないよ。

            C:(へん)だな。さっきしまったはずなのに、()てる。

                Ai đó đã lấy kéo ra à?

                Tôi không biết.

                Lạ thật. Vừa nãy tôi đã cất rồi mà, sao kéo vẫn để ở ngoài.

1-2.(2)…はずがない/…はずはない

V      thể thông thường

いA   

なA   thể thông thường

        ーだ → な

N   thể thông thường

    ーだ → の



+ はずがない/はずはない

「はずがない/はずはない」là hình thức phủ định của「はずだ」, và có nghĩa là "vô lý", "không thể có". Nó được dùng để phủ định mạnh mẽ điều đó, dựa trên các căn cứ chắc chắn.

① あんなに練習(れんしゅう)したんだから、今日(きょう)試合(しあい)()けるはずがない。

  Họ đã luyện tập chăm chỉ như thế nên chắc chắn không thể thua trận đấu hôm nay.

➁ 人気(にんき)がある映画(えいが)なのだから、おもしろくないはずはありません。

  Đó là một bộ phim được yêu thích cho nên chắc chắn không thể không hay.

➂ 階段(かいだん)(まえ)に1週間(しゅうかん)(まえ)から(あか)自転車(じてんしゃ)()いてある。ワットさんも(あか)自転車(じてんしゃ)()っているが、(いま)修理(しゅうり)()してある。だから、この自転車(じてんしゃ)はワットさんの自転車(じてんしゃ)のはずがない。

  Một chiếc xe đạp màu đỏ đã được để trước cầu thang từ một tuần trước. Anh Watt cũng có xe đạp màu đỏ, nhưng xe của anh ấy hiện đã được gửi đi sửa. Vì vậy, chiếc xe này chắc chắn không phải của anh Watt.

Ngoài ra, khi phủ nhận mạnh mẽ những gì ai đó đã nói ra, với ý rằng điều đó không đúng thì dùng mẫu「そんなはずはない」.

④ かぎがかかっていなかったよ。

  Cửa chưa được khóa đấy.

  ...そんなはずはありません。

   Chắc chắn không có chuyện đó.


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)あの(ひと)(はな)(はな)しかけながら、(みず)をやっているよ。

        ・・・わかるはずがないのにね。

2)松本(まつもと)さんはこの情報(じょうほう)()っているんですか。

        ・・・()らないはずがありません。(かれ)部長(ぶちょう)ですよ。

3)昨日(きのう)運動会(うんどうかい)でシュミットさんを()かけたよ。

        ・・・そんなはずはないよ。シュミットさん、(いま)(くに)(かえ)っているよ。

☞ Đáp Án

1)あの(ひと)(はな)(はな)しかけながら、(みず)をやっているよ。

        ・・・わかるはずがないのにね。

        Người đó vừa nói chuyện với hoa vừa tưới nước đấy.

        ...Chắc chắn loài hoa không thể hiểu cơ mà...

2)松本(まつもと)さんはこの情報(じょうほう)()っているんですか。

        ・・・()らないはずがありません。(かれ)部長(ぶちょう)ですよ。

        Anh Matsumoto biết thông tin này không?

        ...Chắc chắn là biết. Anh ấy là trưởng phòng đấy.

3)昨日(きのう)運動会(うんどうかい)でシュミットさんを()かけたよ。

        ・・・そんなはずはないよ。シュミットさん、(いま)(くに)(かえ)っているよ。

        Hôm qua, tôi bắt gặp ông Schmidt ở cuộc thi thể thao đấy.

        ...Làm gì có chuyện đó. Ông Schmidt, bây giờ đang về nước đấy.


練習1

(れい):    タイムマシン、できるかな。

            ・・・できるはずがないよ。でも、もしできたら、25世紀(せいき)世界(せかい)()ってみたいな。

1)    (たから)くじ、()たるかな。・・・

2)    ()なない(くすり)ができるといいね。・・・

3)    ワールドカップで優勝(ゆうしょう)すると(おも)う?・・・

☞ Đáp Án

まず否定(ひてい)してください。そして実現(じつげん)した場合(ばあい)のことを(はな)してください。

(れい):    タイムマシン、できるかな。

            ・・・できるはずがないよ。でも、もしできたら、25世紀(せいき)世界(せかい)()ってみたいな。

1)    (たから)くじ、()たるかな。

            ・・・()たるはずがないよ。でも、()たったらどうしよう?

2)    ()なない(くすり)ができるといいね。

            ・・・できるはずがないよ。でも、みんながそれを()んだら、大変(たいへん)だね。

3) ワールドカップで優勝(ゆうしょう)すると(おも)う?

            ・・・優勝(ゆうしょう)できるはずがないよ。でも、できたらすごいね。

☞ Đáp Án + Dịch

まず否定(ひてい)してください。そして実現(じつげん)した場合(ばあい)のことを(はな)してください。

Trước hết hãy phủ định, sau đó hãy nói về trường hợp điều đó trở thành hiện thực.

(れい):    タイムマシン、できるかな。

            ・・・できるはずがないよ。でも、もしできたら、25世紀(せいき)世界(せかい)()ってみたいな。

            Cỗ máy thời gian, có thể làm được không nhỉ?

            ...Chắc chắn không thể đâu. Nhưng mà nếu có thể, tôi muốn thử đến thế giới ở thế kỷ 25.

1)    (たから)くじ、()たるかな。

            ・・・()たるはずがないよ。でも、()たったらどうしよう?

            Có trúng vé số không nhỉ?

            ...Chắc chắn không trúng đâu. Nhưng mà nếu trúng thì bạn sẽ làm gì?

2)    ()なない(くすり)ができるといいね。

            ・・・できるはずがないよ。でも、みんながそれを()んだら、大変(たいへん)だね。

            Nếu có thể tạo được thuốc trường sinh bất tử thì tốt nhỉ.

            ...Chắc chắn không thể đâu. Nhưng mà, nếu mọi người đều uống cái đó thì kinh khủng lắm nhỉ.

3)    ワールドカップで優勝(ゆうしょう)すると(おも)う?

            ・・・優勝(ゆうしょう)できるはずがないよ。でも、できたらすごいね。

            Bạn có nghĩ sẽ vô địch World Cup không?

            Chắc chắn không thể vô địch được. Nhưng mà nếu có thể thì thật tuyệt vời.


練習2

Aさんは(しん)じられない(はなし)をしてください。Bさんは理由(りゆう)()って、(つよ)否定(ひてい)してください。

☞ Đáp Án

Aさんは(しん)じられない(はなし)をしてください。Bさんは理由(りゆう)()って、(つよ)否定(ひてい)してください。

(れい):    A:ヨーロッパのある(まち)でカエルが(そら)から()って()たそうですよ。

           B:カエルが()ってくるはずがありませんよ。カエルは(いけ)()んでいるんですよ。

☞ Đáp Án + Dịch

Aさんは(しん)じられない(はなし)をしてください。Bさんは理由(りゆう)()って、(つよ)否定(ひてい)してください。

A hãy kể một chuyện khó tin. B hãy nêu lý do và phủ định mạnh mẽ chuyện đó.

(れい):    A:ヨーロッパのある(まち)でカエルが(そら)から()って()たそうですよ。

           B:カエルが()ってくるはずがありませんよ。カエルは(いけ)()んでいるんですよ。

                Nghe nói con ếch từ trên trời rơi xuống ở một thị trấn nọ ở châu Âu đó.

                Làm gì có chuyện ếch trên trời rơi xuống. Ếch sống ở trong hồ mà.

1-3.(3)…はずだった

V      thể thông thường

いA   

なA   thể thông thường

        ーだ → な

N   thể thông thường

    ーだ → の



+ はずだった

「...はずだった」là hình thức quá khứ của 「...はずだ」, biểu thị người nói đã nghĩ rằng điều gì đó đương nhiên sẽ trở nên như thế. Nó thường được sử dụng trong trường hợp kết quả xảy ra khác với những gì đã được tiên lượng.

① 旅行(りょこう)()くはずだった。しかし、病気(びょうき)()けなくなった。

  Đáng lẽ tôi sẽ đi du lịch, nhưng vì bị ốm nên không thể đi được.

➁ パーティーには()ないはずだったが、部長(ぶちょう)都合(つごう)(わる)くなったので、(わたし)出席(しゅっせき)することになった。

  Đáng lẽ tôi không phải tham dự bữa tiệc, nhưng vì trưởng phòng không đi được nên tôi phải tham dự thay.

Tham chiếu 「...はずだ」:

       ミラーさんは今日(きょう)()るでしょうか。

       ...()るはずですよ。昨日(きのう)電話(でんわ)がありましたから。 (Minna 2 bài 46)


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)山田(やまだ)さんは()ないんですか。

        ・・・()るはずだったんですが、(きゅう)都合(つごう)(わる)くなって・・・。

2)(つぎ)のマラソン大会(たいかい)広島(ひろしま)でしたね。

        ・・・ええ、そのはずだったんですが、都合(つごう)岡山(おかやま)変更(へんこう)になりました。

☞ Đáp Án

1)山田(やまだ)さんは()ないんですか。

        ・・・()るはずだったんですが、(きゅう)都合(つごう)(わる)くなって・・・。

        Anh Yamada không đến à?

        Đáng lẽ anh ấy sẽ đến, nhưng đột nhiên lại có việc bận...

2)(つぎ)のマラソン大会(たいかい)広島(ひろしま)でしたね。

        ・・・ええ、そのはずだったんですが、都合(つごう)岡山(おかやま)変更(へんこう)になりました。

        Giải marathon tiếp theo dự kiến tổ chức ở Hiroshima nhỉ.

        ...Vâng, đáng lẽ là vậy, nhưng vì một số lý do nên địa điểm đã được đổi sang Okayama.


練習1

予定(よてい)計画(けいかく)実際(じっさい)(ちが)った場合(ばあい)(はな)してください。

☞ Đáp Án

予定(よてい)計画(けいかく)実際(じっさい)(ちが)った場合(ばあい)(はな)してください。

(れい):    オリンピックに()るはずだったんですが、けがをして、()られなくなってしまいました。

☞ Đáp Án + Dịch

予定(よてい)計画(けいかく)実際(じっさい)(ちが)った場合(ばあい)(はな)してください。

Hãy nói đến trường hợp dự định, kế hoạch khác với thực tế.

(れい):    オリンピックに()るはずだったんですが、けがをして、()られなくなってしまいました。

            Đáng lẽ tôi sẽ tham dự Olympic, nhưng vì bị thương nên không thể tham dự được.

2.…ことが/もある

V thể thông thường

いA

なA + な

N + の

+ ことがある/こともある
(1) Mẫu「...ことがある・こともある」có nghĩa là một sự việc X hoặc một trạng thái X thi thoảng xảy ra.

 ① 8(がつ)はいい天気(てんき)(つづ)くが、ときどき(おお)(あめ)()ること {が/も}ある。

   Tháng 8 thời tiết về cơ bản rất đẹp, nhưng đôi khi cũng có mưa lớn.

 ➁ (はは)料理(りょうり)はいつもおいしいが、ときどきおいしくないこと {が/も}ある。

   Món ăn mẹ nấu thường rất ngon, nhưng đôi khi cũng có lúc không ngon.

 ➂ このスーパーはほとんど(やす)みがないが、たまに(やす)みのこと {が/も}ある。

   Siêu thị này gần như không đóng cửa bao giờ, nhưng đôi khi cũng có lúc đóng cửa.

(2) Trong hầu hết trường hợp,「ことがある」và「こともある」được dùng với ý nghĩa giống nhau.

 ④ このエレベータは(ふる)いから、たまに()まること {が/も}ある。

   Thang máy này cũ rồi nên đôi lúc dừng không hoạt động.

 ⑤ 彼女(かのじょ)電話(でんわ)はいつも(なが)いが、たまには(みじか)いこと {が/も}ある。

   Các cuộc gọi của cô ấy thường kéo dài, nhưng đôi khi cũng có lúc ngắn.

 ⑥ うちの()どもたちはとても元気(げんき)だが、(ねん)何度(なんど)(ねつ)()すこと {が/も}ある。

   Bọn trẻ nhà tôi rất khỏe mạnh, nhưng một năm chúng cũng bị sốt vài lần.

Tham chiếu  「V thể た  +   ことがある (sự kinh qua) 」:

       わたしはパリに()ったことがあります。 (Minna 1 bài 19)


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)新幹線(しんかんせん)はめったに()まらないが、たまに(ゆき)()まることがある。

2)携帯(けいたい)電話(でんわ)場所(ばしょ)によってときどき(つう)じないことがある。

3)毎晩(まいばん)()のニュースを()ていますが、()ないこともあります。

☞ Đáp Án

1)新幹線(しんかんせん)はめったに()まらないが、たまに(ゆき)()まることがある。

        Tàu Shinkansen hiếm khi ngừng chạy nhưng thỉnh thoảng có khi ngừng vận hành do tuyết.

2)携帯(けいたい)電話(でんわ)場所(ばしょ)によってときどき(つう)じないことがある。

        Điện thoại di động đôi khi không kết nối ở một số nơi.

3)毎晩(まいばん)()のニュースを()ていますが、()ないこともあります。

        Mỗi tối tôi thường xem tin tức 9 giờ nhưng cũng có lúc không xem.


練習1

(れい):    この公園(こうえん)(さくら)はいつも4(がつ)()く・3(がつ)()

            →    この公園(こうえん)(さくら)はいつも4(がつ)()くが、たまに3(がつ)()くことがある。

1)    JRの電車(でんしゃ)はいつも時間(じかん)(どお)りに()る・(おく)れる    →

2)    この(くるま)はめったに故障(こしょう)しない・エンジンがかかりにくい    →

3)    (ちち)はめったに()かない・(むかし)映画(えいが)()()いている    →

☞ Đáp Án

(れい):    この公園(こうえん)(さくら)はいつも4(がつ)()く・3(がつ)()

            →    この公園(こうえん)(さくら)はいつも4(がつ)()くが、たまに3(がつ)()くことがある。

1)    JRの電車(でんしゃ)はいつも時間(じかん)(どお)りに()る・(おく)れる   

            →    JRの電車(でんしゃ)はいつも時間(じかん)(どお)りに()るが、たまに(おく)れることもある。

2)    この(くるま)はめったに故障(こしょう)しない・エンジンがかかりにくい   

            →    この(くるま)はめったに故障(こしょう)しないが、たまにエンジンがかかりにくいことがある。

3)    (ちち)はめったに()かない・(むかし)映画(えいが)()()いている   

            →    (ちち)はめったに()かないが、たまに(むかし)映画(えいが)()()いていることがある。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    この公園(こうえん)(さくら)はいつも4(がつ)()く・3(がつ)()

            →    この公園(こうえん)(さくら)はいつも4(がつ)()くが、たまに3(がつ)()くことがある。

                    Hoa anh đào ở công viên này mọi khi nở vào tháng 4 nhưng thỉnh thoảng cũng có khi nở vào tháng 3.

1)    JRの電車(でんしゃ)はいつも時間(じかん)(どお)りに()る・(おく)れる   

            →    JRの電車(でんしゃ)はいつも時間(じかん)(どお)りに()るが、たまに(おく)れることもある。

                    Tàu điện JR lúc nào cũng đến đúng giờ nhưng thỉnh thoảng cũng có khi trễ.

2)    この(くるま)はめったに故障(こしょう)しない・エンジンがかかりにくい   

            →    この(くるま)はめったに故障(こしょう)しないが、たまにエンジンがかかりにくいことがある。

                    Chiếc xe hơi này hiếm khi hỏng nhưng thỉnh thoảng có khi khó khởi động động cơ.

3)    (ちち)はめったに()かない・(むかし)映画(えいが)()()いている   

            →    (ちち)はめったに()かないが、たまに(むかし)映画(えいが)()()いていることがある。

                    Bố tôi hiếm khi khóc nhưng thỉnh thoảng có khi xem những bộ phim ngày xưa và khóc.


練習2

いつもと(ちが)場合(ばあい)があることを(はな)してください。

☞ Đáp Án

いつもと(ちが)場合(ばあい)があることを(はな)してください。

(れい):    (はは)はいつもは(やさ)しいけど、たまに(おに)のように(いか)ることもある

☞ Đáp Án + Dịch

いつもと(ちが)場合(ばあい)があることを(はな)してください。

Hãy nói về những trường hợp khác với thường lệ.

(れい):    (はは)はいつもは(やさ)しいけど、たまに(おに)のように(おこ)ることもある。

            Mẹ tôi lúc nào cũng hiền lành nhưng cũng có lúc giận như quỷ.

3.~た結果、 … ・ ~の結果、 …

V thể た

Nの

結果(けっか) (kết quả)、...
Mẫu này biểu thị rằng việc thực hiện một hành động (~) nào đó thì dẫn đến sự việc (...) ở phía sau diễn ra. Nó chủ yếu được dùng trong văn viết, và hay được dùng trong các bản tin trên truyền hình hoặc đài phát thanh.

① {調査(ちょうさ)した/調査(ちょうさ)の} 結果(けっか)、この(まち)人口(じんこう)()ってきていることがわかりました。

  Kết quả điều tra cho thấy rằng dân số của thị trấn này đang giảm đi.

➁ 両親(りょうしん)と {(はな)()った/(はな)()いの}結果(けっか)、アメリカに留学(りゅうがく)することに()めました。

  Sau khi nói chuyện với bố mẹ, tôi quyết định đi du học Mỹ.


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)(つま)相談(そうだん)した結果(けっか)、わたしたちは両親(りょうしん)といっしょに()むことにした。

2)国際(こくさい)会議(かいぎ)(はな)()った結果(けっか)、CO2を()らす努力(どりょく)をすることになった。

3)抽選(ちゅうせん)結果(けっか)、お客様(きゃくさま)が一(とう)(えら)ばれましたので、お()らせいたします。

☞ Đáp Án

1)(つま)相談(そうだん)した結果(けっか)、わたしたちは両親(りょうしん)といっしょに()むことにした。

        Sau khi bàn bạc với vợ, chúng tôi quyết định sống cùng với bố mẹ.

2)国際(こくさい)会議(かいぎ)(はな)()った結果(けっか)、CO2を()らす努力(どりょく)をすることになった。

        Sau khi thảo luận tại hội nghị quốc tế, đã quyết định nỗ lực giảm lượng khí CO2.

3)抽選(ちゅうせん)結果(けっか)、お客様(きゃくさま)が一(とう)(えら)ばれましたので、お()らせいたします。

        Chúng tôi xin thông báo rằng theo kết quả bốc thăm, quý khách đã được chọn trúng giải nhất.


練習1

(れい):    女性(じょせい)一番(いちばん)長生(ながい)きするのはどこの(けん)(ひと)ですか。(調査(ちょうさ)沖縄県(おきなわけん)

            ・・・調査(ちょうさ)結果(けっか)沖縄県(おきなわけん)女性(じょせい)一番(いちばん)長生(ながい)きすることがわかりました。

1)    (わか)女性(じょせい)はどこの(くに)へよく旅行(りょこう)しますか。(アンケート・アジア)・・・

2)    電車(でんしゃ)(わす)(もの)(なに)一番(いちばん)(おお)いですか。(調査(ちょうさ)(かさ))・・・

3)    (あたら)しい(えき)(つく)ることに、賛成(さんせい)反対(はんたい)とどちらが(おお)いですか。(投票(とうひょう)賛成(さんせい))・・・

☞ Đáp Án

(れい):    女性(じょせい)一番(いちばん)長生(ながい)きするのはどこの(けん)(ひと)ですか。(調査(ちょうさ)沖縄県(おきなわけん)

            ・・・調査(ちょうさ)結果(けっか)沖縄県(おきなわけん)女性(じょせい)一番(いちばん)長生(ながい)きすることがわかりました。

1)    (わか)女性(じょせい)はどこの(くに)へよく旅行(りょこう)しますか。(アンケート・アジア)

            ・・・アンケートの結果(けっか)、アジアの(くに)へよく旅行(りょこう)することがわかりました。

2)    電車(でんしゃ)(わす)(もの)(なに)一番(いちばん)(おお)いですか。(調査(ちょうさ)(かさ)

            ・・・調査(ちょうさ)結果(けっか)(かさ)一番(いちばん)(おお)いことがわかりました。

3)    (あたら)しい(えき)(つく)ることに、賛成(さんせい)反対(はんたい)とどちらが(おお)いですか。(投票(とうひょう)賛成(さんせい)

            ・・・投票(とうひょう)結果(けっか)賛成(さんせい)のほうが(おお)いことがわかりました。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    女性(じょせい)一番(いちばん)長生(ながい)きするのはどこの(けん)(ひと)ですか。(調査(ちょうさ)沖縄県(おきなわけん)

            ・・・調査(ちょうさ)結果(けっか)沖縄県(おきなわけん)女性(じょせい)一番(いちばん)長生(ながい)きすることがわかりました。

            Ở tỉnh nào nữ giới sống lâu nhất?

            ...Theo kết quả của khảo sát thì cho thấy nữ giới ở tỉnh Okinawa sống lâu nhất.

1)    (わか)女性(じょせい)はどこの(くに)へよく旅行(りょこう)しますか。(アンケート・アジア)

            ・・・アンケートの結果(けっか)、アジアの(くに)へよく旅行(りょこう)することがわかりました。

            Phụ nữ trẻ thường đi du lịch đến những quốc gia nào?

            ...Theo kết quả phiếu khảo sát, cho thấy họ thường du lịch đến những quốc gia châu Á.

2)    電車(でんしゃ)(わす)(もの)(なに)一番(いちばん)(おお)いですか。(調査(ちょうさ)(かさ)

            ・・・調査(ちょうさ)結果(けっか)(かさ)一番(いちばん)(おお)いことがわかりました。

            Cái gì bị bỏ quên trên tàu điện nhiều nhất?

            ...Theo kết quả khảo sát, cho thấy ô dù là thứ bị bỏ quên nhiều nhất.

3)    (あたら)しい(えき)(つく)ることに、賛成(さんせい)反対(はんたい)とどちらが(おお)いですか。(投票(とうひょう)賛成(さんせい)

            ・・・投票(とうひょう)結果(けっか)賛成(さんせい)のほうが(おお)いことがわかりました。

            Về việc xây dựng nhà ga mới, tán thành và phản đối bên nào nhiều hơn?

            ...Theo kết quả bỏ phiếu, cho thấy bên tán thành nhiều hơn.


練習2

(れい):    将来(しょうらい)のことを(かんが)える

            →    将来(しょうらい)のことを(かんが)えた結果(けっか)()どもの教育(きょういく)のために()()すことにしました。

1)    家族(かぞく)(はな)()う    →

2)    市役所(しやくしょ)交渉(こうしょう)する    →

☞ Đáp Án

(れい):    将来(しょうらい)のことを(かんが)える

            →    将来(しょうらい)のことを(かんが)えた結果(けっか)()どもの教育(きょういく)のために()()すことにしました。

1)    家族(かぞく)(はな)()う   

            →    家族(かぞく)(はな)()った結果(けっか)便利(べんり)(ところ)()()すことにしました。

2)    市役所(しやくしょ)交渉(こうしょう)する   

            →    市役所(しやくしょ)交渉(こうしょう)した結果(けっか)市民(しみん)センターで日本語(にほんご)教室(きょうしつ)(ひら)かれることになりました。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    将来(しょうらい)のことを(かんが)える

            →    将来(しょうらい)のことを(かんが)えた結果(けっか)()どもの教育(きょういく)のために()()すことにしました。

                    Sau khi suy nghĩ về chuyện tương lai, tôi đã quyết định chuyển nhà cho con cái học hành.

1)    家族(かぞく)(はな)()う   

            →    家族(かぞく)(はな)()った結果(けっか)便利(べんり)(ところ)()()すことにしました。

                    Sau khi bàn bạc với gia đình, tôi quyết định chuyển nhà đến nơi tiện lợi hơn.

2)    市役所(しやくしょ)交渉(こうしょう)する   

            →    市役所(しやくしょ)交渉(こうしょう)した結果(けっか)市民(しみん)センターで日本語(にほんご)教室(きょうしつ)(ひら)かれることになりました。

                    Sau khi thương lượng với tòa thị chính, đã có quyết định mở lớp tiếng Nhật tại trung tâm sinh hoạt cộng đồng.

4-1.(1)~出す
()す (động từ phức)

「V thể ます bỏ ます+()す」có nghĩa là hành động V bắt đầu xảy ra.

Ví dụ: ()()す (bật khóc/bắt đầu khóc),((あめ)が)()()す (đổ mưa/bắt đầu mưa), (うご)()す (bắt đầu di chuyển), (ある)()す (bắt đầu đi), ()()す (bắt đầu đọc), (うた)()す (cất lời ca/bắt đầu hát), (はな)()す (mở lời/bắt đầu nói)

①  (きゅう)(あめ)()()した。

   Trời đột ngột đổ mưa.

「V thể ます bỏ ます+()す」không thể dùng trong biểu hiện rủ rê hoặc yêu cầu.

➁ 先生(せんせい)がいらっしゃったら、{〇()(はじ)めましょう}。 (rủ rê)

  Khi thầy đến thì chúng ta bắt đầu ăn nhé.

➂ (ほん)を{〇()(はじ)めてください/✕()みだしてください}。 (yêu cầu)

  Anh/chị hãy bắt đầu đọc sách đi.


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)(おとこ)はまんじゅうを()ると、(きゅう)(ふる)()した。

2)(あか)ちゃんが(きゅう)()()した。どうしたんだろう。

☞ Đáp Án

1)(おとこ)はまんじゅうを()ると、(きゅう)(ふる)()した。

        Người đàn ông nhìn thấy bánh bao đột nhiên run lẩy bẩy.

2)(あか)ちゃんが(きゅう)()()した。どうしたんだろう。

        Em bé đột nhiên khóc lên. Nó làm sao thế nhỉ.


練習1

(れい):    (いぬ)    →    (いぬ)(きゅう)(はし)()したので、びっくりした。

1)    (くるま)    →

2)    (ちち)    →

3)    (とり)    →

☞ Đáp Án

(れい):    (いぬ)   

            →    (いぬ)(きゅう)(はし)()したので、びっくりした。

1)    (くるま)   

            →    (くるま)(きゅう)(うご)()したので、びっくりした。

2)    (ちち)   

            →    (ちち)(きゅう)(おこ)()したので、びっくりした。

3)    (とり)   

            →    (とり)(きゅう)(さわ)()したので、びっくりした。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    (いぬ)   

            →    (いぬ)(きゅう)(はし)()したので、びっくりした。

                    Vì con chó đột nhiên bắt đầu chạy nên tôi giật mình.

1)    (くるま)   

            →    (くるま)(きゅう)(うご)()したので、びっくりした。

                    Vì xe ô tô đột nhiên di chuyển nên tôi đã hoảng sợ.

2)    (ちち)   

            →    (ちち)(きゅう)(おこ)()したので、びっくりした。

                    Vì bố tôi đột nhiên nổi giận nên tôi đã hoảng sợ.

3)    (とり)   

            →    (とり)(きゅう)(さわ)()したので、びっくりした。

                    Vì những con chim đột nhiên kêu ầm lên nên tôi giật mình.

4-2.(2)~始める ・ ~終わる ・ ~続ける
(はじ)める ・ ~()わる ・ ~(つづ)ける  (động từ phức)

Biểu thị V bắt đầu, V kết thúc, V tiếp tục.

① (あめ)は3時間(じかん)くらい(つづ)きましたが、電話(でんわ)がかかってきたのは、{〇(あめ)()(はじ)めた/×(あめ)()って}ときでした。

  Mưa kéo dài khoảng ba giờ; cuộc gọi đến vào lúc trời bắt đầu mưa.

➁ 宿題(しゅくだい)作文(さくぶん)を{〇()()わる/✕()く}(まえ)に、友達(ともだち)(あそ)びに()た。

  Bạn tôi đã đến chơi trước khi tôi viết xong bài tập làm văn.

➂ 5分間(ふんかん)(はし)(つづ)けてください。

  Anh/chị hãy chạy liên tục trong 5 phút.


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)4さいのとき、ピアノを(なら)(はじ)めました。

2)太郎(たろう)、ほかの(ひと)()()わるまで、ちゃんと(すわ)っていなさい。

3)(ちち)は40年間(ねんかん)家族(かぞく)のために(はたら)(つづ)けました。

☞ Đáp Án

1)4(さい)のとき、ピアノを(なら)(はじ)めました。

        Tôi bắt đầu học piano lúc 4 tuổi.

2)太郎(たろう)、ほかの(ひと)()()わるまで、ちゃんと(すわ)っていなさい。

        Này Taro, hãy ngồi ngay ngắn đến khi người khác ăn xong.

3)(ちち)は40年間(ねんかん)家族(かぞく)のために(はたら)(つづ)けました。

        Bố tôi đã làm việc liên tục suốt 40 năm cho gia đình.


練習1

(れい):    友子(ともこ)さん・2時間(じかん)    →    友子(ともこ)さんは2時間(じかん)しゃべり(つづ)けました。

1)    太郎(たろう)(くん)・1(さい)誕生(たんじょう)()に    →

2)    一郎(いちろう)さん・やっと    →

3)    マザーテレサ・なくなるまで    →

☞ Đáp Án

(れい):    友子(ともこ)さん・2時間(じかん)   

            →    友子(ともこ)さんは2時間(じかん)しゃべり(つづ)けました。

1)    太郎(たろう)(くん)・1(とし)誕生(たんじょう)()に   

            →    太郎(たろう)(くん)は1(とし)誕生(たんじょう)()(ある)(はじ)めました。

2)    一郎(いちろう)さん・やっと   

            →    一郎(いちろう)さんはやっと(ぼん)()()わりました。

3)    マザーテレサ・()くなるまで   

            →    マザーテレサは()くなるまで平和(へいわ)(ねが)い/(いの)(つづ)けました。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    友子(ともこ)さん・2時間(じかん)   

            →    友子(ともこ)さんは2時間(じかん)しゃべり(つづ)けました。

                    Chị Tomoko đã nói chuyện suốt hai giờ.

1)    太郎(たろう)(くん)・1(さい)誕生(たんじょう)()に   

            →    太郎(たろう)(くん)は1(さい)誕生(たんじょう)()(ある)(はじ)めました。

                    Taro đã bắt đầu đi vào ngày sinh nhật một tuổi.

2)    一郎(いちろう)さん・やっと   

            →    一郎(いちろう)さんはやっと(ぼん)()()わりました。

                    Ichiro cuối cùng cũng đã đọc xong cuốn sách.

3)    マザーテレサ・くなるまで  

            →    マザーテレサはくなるまで平和(へいわ)(ねが)い/(いの)(つづ)けました。

                    Mẹ Teresa liên tục ước nguyện/ cầu nguyện hòa bình đến khi mất đi.

4-3.(3)~忘れる ・ ~合う ・ ~換える
(わす)れる ・ ~()う ・ ~()える (động từ phức)

(1)「V thể ます bỏ ます+(わす)れる」có nghĩa là quên làm V.

 ① きょうの料理(りょうり)(しお)()(わす)れたので、おいしくない。

   Món ăn hôm nay không ngon vì tôi đã quên cho muối.

(2)「V thể ます bỏ ます+()う」có nghĩa là nhiều người hoặc vật làm V với nhau/lẫn nhau.

 ➁ (こま)ったときこそ(たす)()うことが大切(たいせつ)だ。

   Chính khi gặp khó khăn thì việc giúp đỡ nhau mới quý.

(3)「V thể ます bỏ ます+()える」có nghĩa là thay đổi cái gì đó bằng cách làm V, hoặc làm V khác.

 ➂ 部屋(へや)空気(くうき)()()えた。

   Tôi đã (mở cửa) để cho không khí mới vào phòng.

 ④ 電車(でんしゃ)からバスに()()えた。

   Tôi đã chuyển từ tàu điện sang xe buýt.


Đọc dịch những câu dưới đây:

1)最近(さいきん)祖母(そぼ)はよくガスを()(わす)れるので、心配(しんぱい)だ。

2)(こま)ったときは、お(たが)いに(たす)()いましょう。

3)この電車(でんしゃ)東京(とうきょう)(えき)まで()けますか。

        ・・・いいえ、新宿(しんじゅく)(えき)で2番線(ばんせん)()()えてください。

☞ Đáp Án

1)最近(さいきん)祖母(そぼ)はよくガスを()(わす)れるので、心配(しんぱい)だ。

        Gần đây, tôi rất lo lắng vì bà thường quên tắt bếp ga.

2)(こま)ったときは、お(たが)いに(たす)()いましょう。

        Hãy giúp đỡ lẫn nhau lúc khó khăn.

3)この電車(でんしゃ)東京(とうきょう)(えき)まで()けますか。

        ・・・いいえ、新宿(しんじゅく)(えき)で2番線(ばんせん)()()えてください。

        Có thể đến ga Tokyo bằng chuyến tàu này không?

        ...Không, tại ga Shinjuku hãy chuyển sang tàu ở đường ray số 2.


練習1

(れい):    今朝(けさ)    →    マリアさんは今朝(けさ)(くすり)()(わす)れました。

1)    お(たが)いに    →

2)    今日(きょう)も    →

3)    会議(かいぎ)のあと    →

☞ Đáp Án

(れい):    今朝(けさ)   

            →    マリアさんは今朝(けさ)(くすり)()(わす)れました。

1)    お(たが)いに   

            →    マリアさんとサントスさんはお(たが)いに(あい)()っています。

2)    今日(きょう)も   

            →    サントスさんは、今日(きょう)手紙(てがみ)()(わす)れた。

3)    会議(かいぎ)のあと   

            →    サントスさんは会議(かいぎ)のあと部屋(べや)空気(くうき)()()えています。

☞ Đáp Án + Dịch

(れい):    今朝(けさ)   

            →    マリアさんは今朝(けさ)(くすり)()(わす)れました。

                    Chị Maria sáng nay đã quên uống thuốc.

1)    お(たが)いに   

            →    マリアさんとサントスさんはお(たが)いに(あい)()っています。

                    Chị Maria và anh Santos đang yêu nhau.

2)    今日(きょう)も   

            →    サントスさんは、今日(きょう)手紙(てがみ)()(わす)れた。

                    Ông Santos hôm nay cũng quên gửi thư.

3)    会議(かいぎ)のあと   

            →    サントスさんは会議(かいぎ)のあと部屋(べや)空気(くうき)()()えています。

                    Ông Santos đang thông gió cho phòng sau cuộc họp.

…ということになる
…ということになる

「…ということになる」được dùng khi biểu thị rằng nếu ở một điều kiện nào đó thì sẽ dẫn đến kết quả (...).

① (もう)()学生(がくせい)が10(にん)以上(いじょう)にならなければ、この旅行(りょこう)中止(ちゅうし)ということになる。

  Nếu không có ít nhất 10 sinh viên đăng ký thì chuyến du lịch này sẽ bị hủy.

➁ 今夜(こんや)カレーを()べれば、3()(つづ)けてカレーを()べたということになる。

  Nếu tối nay chúng ta ăn cà-ri thì (như vậy) là chúng ta đã ăn cà-ri 3 ngày liên tiếp.

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict