Kanji & chữ viết
11 phút đọc

Kanji 生: 10 nghĩa và cách đọc khác nhau trong một chữ

Giải thích 10 nhóm nghĩa và cách đọc của Kanji 生 qua 生きる, 生まれる, 生む, 生える, 生, 学生, 一生, 生放送, 生地 và ví dụ thực tế.

Bình luận

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict