~にあるまじき~ – …का लागि अयोग्य / …लाई नसुहाउने

1. Cấu trúc cơ bản

MẫuCấu tạo với ~にあるまじき~Ví dụ cấu trúcSắc thái
N1 にあるまじき N2Danh từ chỉ thân phận/vai trò + にあるまじき + Danh từ (hành vi…)教師きょうしにあるまじき発言はつげん“Không đáng/không thể có” đối với vai trò N1; phê phán mạnh.
人ひととしてあるまじき N人ひととして + あるまじき + N人ひととしてあるまじき行為こういTính chuẩn mực đạo đức phổ quát.
人物じんぶつ + にあるまじき + ものだN + にあるまじき + もの/態度たいど/行為こうい + だリーダーにあるまじきものだ。Phán xét, kết luận mạnh, văn viết/trang trọng.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Biểu thị hành vi/thái độ “không thể chấp nhận, không xứng đáng” với vị trí, nghề nghiệp, chuẩn mực đạo đức.
  • Phê phán nặng, thường thấy trong tin tức, quy tắc đạo đức, phát ngôn chính thức.
  • N1 là vai trò: 教師きょうし・医者いしゃ・公務員こうむいん・親おや・学生がくせい・政治せいじ家か・社会しゃかい人じん… N2 là 発言はつげん・行為こうい・態度たいど・ミス・不祥事ふしょうじ v.v.

3. Ví dụ minh họa

  • 教師きょうしにあるまじき発言はつげんだ。
    Đó là phát ngôn không thể chấp nhận đối với một giáo viên.
  • 医者いしゃにあるまじきミスが起おきた。
    Đã xảy ra một sai sót không xứng đáng với một bác sĩ.
  • 公務員こうむいんにあるまじき不正ふせいで、厳きびしく処分しょぶんされた。
    Vì hành vi gian lận không thể có ở một công chức, đã bị xử lý nghiêm.
  • 親おやとしてあるまじき態度たいどだ。
    Thái độ ấy là điều không xứng đáng với tư cách làm cha mẹ.
  • 彼かれの暴言ぼうげんは、リーダーにあるまじきものだ。
    Lời lẽ thô lỗ của anh ta là điều không xứng đáng với một người lãnh đạo.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Cực kỳ trang trọng và phê phán; tránh dùng trong giao tiếp thân mật trừ khi nhấn mạnh đạo đức.
  • Hay kết hợp với các danh từ chỉ “hành vi”: 行為こうい・発言はつげん・態度たいど・振ふる舞まい・不祥事ふしょうじ・ミス.
  • Thường đứng ngay trước danh từ bị đánh giá: N1にあるまじきN2.
  • Ngữ cảm cổ điển (あるまじき) tạo ấn tượng quy phạm mạnh, đôi khi nghe “nặng lời”.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
~にふさわしくないKhông phù hợp, không xứngNhẹ hơn, trung tính hơn あるまじき.教師きょうしにふさわしくない態度たいど。
~とは思おもえないKhó có thể cho làBiểu đạt ý kiến cá nhân, ít quy phạm.医者いしゃとは思おもえない振ふる舞まい。
~べきではないKhông nênKhuyên răn chung; あるまじき mạnh và phê phán đạo đức.そんな発言はつげんをすべきではない。
~として恥はずべきĐáng xấu hổ với tư cách…Nhấn cảm xúc “xấu hổ”; mức độ mạnh, nhưng không cổ điển như あるまじき.学生がくせいとして恥はずべき行為こうい。

6. Ghi chú mở rộng

  • Gốc cổ ngữ “あるまじき” = あるべからざる; cùng trường nghĩa cấm kỵ đạo đức.
  • Được ưa dùng trong tiêu đề báo chí để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng.
  • Có thể dùng tự phê bình nhưng dễ gây ấn tượng kịch tính: 私わたしも教師きょうしにあるまじき言動げんどうをしてしまった。

7. Biến thể & cụm cố định

  • 教師きょうしにあるまじき発言はつげん/公務員こうむいんにあるまじき不祥事ふしょうじ
  • 人ひととしてあるまじき行為こうい/親おやとしてあるまじき態度たいど
  • 社会しゃかい人じんにあるまじきミス/政治せいじ家かにあるまじき対応たいおう

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Sai trật tự: × あるまじき教師きょうしの発言はつげん → ○ 教師きょうしにあるまじき発言はつげん.
  • Dùng với đối tượng không phải “vai trò/thân phận”: × 天気てんきにあるまじき → không phù hợp.
  • Nhầm mức độ với ~にふさわしくない: あるまじき mạnh hơn, mang tính lên án đạo đức.
  • Thiếu danh từ sau あるまじき làm câu cụt: cần N2 như 行為こうい・発言はつげん để hoàn chỉnh.

Cổ điển – trang trọng