~びた – पूरै … भएको / धेरै … जस्तो देखिने

1. Cấu trúc cơ bản

MẫuCấu tạoChức năngVí dụ cấu trúc
~びた (dạng liên định)N + びた + NTính từ hóa: “mang dáng vẻ/pha chất …”田舎いなかびた町まち、古いにしえびたホテル
Vị ngữN + びている/びていたMiêu tả trạng thái hiện tại/quá khứこの店みせは田舎いなかびている。
Quan hệ với ~びるGốc là động từ 一段いちだん ~びる“~びた” = liên định quá khứ của ~びる dùng để bổ nghĩa danh từ大人おとなびる → 大人おとなびた雰囲気ふんいき

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Biểu thị “mang vẻ/thoáng nét/pha chút …”, thiên về ấn tượng bề ngoài hoặc phong vị.
  • Sắc thái có thể tích cực (大人おとなびた = chín chắn), trung tính (昔むかしびた = mang hơi hướng xưa) hoặc tiêu cực (田舎いなかびた = quê mùa, 古ふるびた = cũ kỹ).
  • Thường dùng ở vị trí bổ nghĩa danh từ. Khi làm vị ngữ, dùng “~びている”.
  • Tính năng sản sinh có giới hạn: chỉ một số kết hợp tự nhiên, không gắn bừa với mọi danh từ.

3. Ví dụ minh họa

  • 古ふるびた本ほんが棚たなに並ならんでいる。
    Những cuốn sách cũ kỹ xếp trên kệ.
  • 田舎いなかびた服装ふくそうだが、彼かれの個性こせいに合あっている。
    Trang phục hơi quê mùa nhưng hợp với cá tính anh ấy.
  • 娘むすめは年としのわりに大人おとなびた話はなし方かたをする。
    Con gái nói năng chín chắn so với tuổi.
  • 昔むかしびた言いいまわしい回しがこの小説しょうせつの魅力みりょくだ。
    Lối diễn đạt phảng phất xưa cũ là nét hấp dẫn của tiểu thuyết này.
  • この通とおりは少すこし場末ばすえびた雰囲気ふんいきがある。
    Tuyến phố này có không khí hơi tàn tạ nơi ngoại vi.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đa phần dùng để tu sức danh từ: 古ふるびた町並まちなみ/大人おとなびた顔立かおだち/田舎いなかびた店みせ。
  • Khi muốn miêu tả trạng thái hiện tại: ~びている (このホテルは古ふるびている)。
  • Sắc thái văn viết, gợi hình; thường dùng trong văn học, phê bình, miêu tả.
  • Mang tính đánh giá chủ quan dựa trên cảm nhận bề ngoài.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
~びたNét/khí chất “mang vẻ …”Thường bổ nghĩa N; xuất thân từ ~びる大人おとなびた雰囲気ふんいき
~っぽい“Hơi/giống/thiên về …”Khẩu ngữ, phạm vi rộng, đôi khi mang nghĩa “dễ …”子こどもっぽい服ふく
~らしいĐúng chất/đúng kiểu …Chuẩn mực điển hình hơn là bề ngoài夏なつらしい空そら
~めくPhảng phất/thoang thoảng …Văn chương; thường dùng ở dạng ~めいた皮肉ひにくめいた言いいかたい方
~ぶる/~ぶったRa vẻ/giả bộ …Hàm chê trách, “đóng vai”大人おとなぶった態度たいど

6. Ghi chú mở rộng

  • Nhiều tổ hợp là quen dùng/cố định: 古ふるびた/田舎いなかびた/大人おとなびた/昔むかしびた/場末ばすえびた/芝居しばいびた。
  • “~びた” là liên định quá khứ nhưng không phải “quá khứ thời gian”; chỉ là hình thức bổ nghĩa. Muốn nói thì quá khứ, dùng “~びていた”。
  • Với từ trung tính/tích cực: 大人おとなびた (khen), với từ đánh giá xấu: 田舎いなかびた (hơi chê).

7. Biến thể & cụm cố định

  • 古ふるびた町まち/古ふるびたホテル/古ふるびた表現ひょうげん
  • 大人おとなびた顔かお/大人おとなびたふるまい
  • 田舎いなかびた店みせ/田舎いなかびたデザイン
  • 昔むかしびた語かたり口くち/場末ばすえびたスナック

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Hiểu nhầm “~びた” là thì quá khứ: không phải. Nó là dạng bổ nghĩa của ~びる.
  • Gắn bừa “~びた” với mọi danh từ: nhiều tổ hợp không tự nhiên (×ITびたパソコン).
  • Dùng “~びた” làm vị ngữ trần: nên dùng “~びている/~びていた” khi kết câu.
  • Nhầm với ~っぽい: ~っぽい khẩu ngữ và rộng nghĩa hơn, không thay thế nhau mọi trường hợp.

Cổ điển – trang trọng