~をきっかけに/にして/として
Nhờ … mà…, từ … mà…
Cấu trúc
N + をきっかけに/にして/として
Giải thích
Diễn tả một sự việc, sự kiện làm tác nhân khởi đầu dẫn đến sự thay đổi hoặc phát triển tiếp theo.
Ví dụ
1大学入学をきっかけに、一人暮らしを始めた。
Nhân dịp vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.
2留学をきっかけに、自国の文化について考えるようになった。
Nhờ đi du học mà tôi suy nghĩ về văn hóa nước mình.
3大統領の来日をきっかけにして、日本人の米国に対する関心が深まった。
Nhờ việc tổng thống đến thăm nước Nhật mà sự quan tâm của người Nhật đối với nước Mĩ đã trở nên sâu sắc hơn.
4ちょっとした事件をきっかけとして、やがて死者が出る暴動へと発展した。
Từ một sự kiện nhỏ mà nó nhanh chóng phát triển thành một cuộc bạo động gây chết người.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~をもとに.
→ ~をきっかけに/にして/として nhấn “nhờ A làm mốc/tác nhân” dẫn đến thay đổi, phát triển.
2) A thường là sự kiện kích hoạt.
→ Sau đó là sự thay đổi mới.
3) Không dùng khi chỉ là lý do trực tiếp.
→ Nếu là nguyên nhân đơn thuần, dùng ~から/~ので.
前へ
| 102. ~かけ/かける |
| 103. ~をこめて |
| 104. ~わりに (は) |
| 105. ~くせに |
| 106. ~てみせる |
次へ
| 108. ~とする |
| 109. ~際に/際(に)は |
| 110. ~おそれがある |