~をいただく — menerima (rendah hati)

1. Cấu trúc cơ bản

Loại từCấu tạo với ~をいただくVí dụ cấu trúcGhi chú
Danh từ (vật/ân huệ)わたし/ないが X に/から N を いただくわたし先生せんせいからほんをいただいたKhiêm nhường ngữ của もらう (nhận)
Doanh nghiệp/tập thể当社とうしゃ/弊社へいしゃが おきゃくさまから N を いただくおおくのご支援しえんをいただきましたRất thường dùng trong business, với tiền tố kính ngữ お/ご
Biến thể động từVて いただく協力きょうりょくしていただく × → ご協力きょうりょくいただくMẫu động từ khác; ở đây ta tập trung “N をいただく”
Trợ từ nguồnX から/よりみなさまよりあたたかいお言葉ことばをいただくに dùng tự nhiên với người thực hiện/trao; から nhấn nguồn, nhất là tổ chức hoặc điểm xuất phát; より mang sắc thái trang trọng.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Khiêm nhường, biểu thị người nói/nhóm nói “nhận được” vật/ân huệ N từ đối phương.
  • Nhấn mạnh sự biết ơn, tôn trọng người cho; hay xuất hiện cùng tiền tố kính ngữ: ご意見いけん/ご連絡れんらく/お時間じかんなど.
  • Dùng nhiều trong thư từ, phát biểu, thông báo chính thức.
  • Chủ ngữ thường là tôi/chúng tôi/đơn vị tôi; không dùng khi người nhận là người ngoài nhóm trừ khi lấy “tôi/chúng tôi” làm góc nhìn thuật lại.

3. Ví dụ minh họa

  • 先生せんせいから参考さんこうしょいただきました
    Tôi đã nhận được sách tham khảo từ thầy.
  • みなさまからあたたかいご支援しえんいただきこころより感謝かんしゃもうげます。
    Xin chân thành cảm ơn vì đã nhận được sự hỗ trợ nồng ấm từ quý vị.
  • 先輩せんぱい貴重きちょうなご意見いけんいただいた
    Tôi nhận được ý kiến quý báu từ đàn anh.
  • いそがしいちゅう、お時間じかんいただきありがとうございます。
    Cảm ơn vì đã dành thời gian cho chúng tôi.
  • 取引とりひきさきからあたらしいカタログをいただきました
    Chúng tôi nhận được catalog mới từ đối tác.
  • 対比たいひともだちからほんもらった(thân mật)/先生せんせいからほんいただいた(khiêm nhường)
    Nhận sách từ bạn (thân mật) / từ thầy (khiêm nhường).

4. Cách dùng & sắc thái

  • Lịch sự cao, khiêm nhường; phù hợp email, thông báo, phát biểu.
  • Thường gắn tiền tố kính ngữ cho danh từ: ご連絡れんらく・ご返信へんしん・ご協力きょうりょく・お時間じかん・ご厚意こうい.
  • Ngữ điệu bày tỏ cảm tạ; hay đi kèm ありがとうございます/感謝かんしゃする/おれいもうげる.
  • “から/より” nhấn nguồn; “に” nhấn đối tượng cho (trong hội thoại gần gũi).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu ngữ phápÝ nghĩaKhác biệt chínhVí dụ ngắn
N をいただくNhận (khiêm nhường)Lịch sự nhất phía người nhận先生せんせいから書類しょるいをいただく
N をもらうNhận (thông thường)Thân mật/trung tínhともだちからほんをもらう
N をくれるAi đó cho tôiGóc nhìn người nhận (tôi), không khiêm nhường先輩せんぱいわたしほんをくれた
N をくださるNgười trên cho tôiKính ngữ của くれる (góc nhìn người nhận)部長ぶちょう資料しりょうをくださった
N をあげるTôi cho ai đóGóc nhìn người choわたし後輩こうはいほんをあげた
N をくださいXin (hãy cho)Câu yêu cầu領収りょうしゅうしょをください
VていただくĐược ai đó làm V choMẫu động từ liên quan説明せつめいいただく

6. Ghi chú mở rộng

  • “いただく” có thể viết bằng kanji いただく trong văn trang trọng; dạng -ます: いただきます/-ました.
  • Trong thư cảm ơn, “このたびは…” + “N をいただき、ありがとうございます/あつ御礼おれいもうげます” là khuôn mẫu định dạng lịch sự.
  • Khi danh từ vốn là hành động (連絡れんらく/返信へんしん/案内あんない), thường lược bỏ 「する」: ご連絡れんらくをいただく (không nói ご連絡れんらくしていただく trong mẫu danh từ).

7. Biến thể & cụm cố định

  • 連絡れんらくをいただく/ご返信へんしんをいただく
  • 意見いけんをいただく/ご教示きょうしをいただく/ご指導しどうをいただく
  • 支援しえんをいただく/ご厚情こうじょうをいただく
  • 時間じかんをいただく/おまねき(おまねき)いただく
  • 高覧こうらんをいただく(rất trang trọng: “được ngài xem”)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Lẫn “いただく” (khiêm nhường) với “くださる” (tôn người cho). Nhớ: 主語しゅごわたし=いただく; 主語しゅご相手あいて=くださる.
  • Không coi に là sai. Dùng 先生せんせいに本をいただく với người cho; dùng 会社かいしゃから資料しりょうをいただく khi nhấn nguồn/tổ chức.
  • Thêm “する” thừa: ご連絡れんらくしていただく × (khi dùng mẫu danh từ + をいただく). Sửa: ご連絡れんらくをいただく.
  • Quá tải kính ngữ: “ご連絡れんらくをいただかれました” × (khiêm + tôn chồng chéo). Giữ một hệ: いただく hoặc くださる.

Cho・Nhận