~も相まって – Along with… (added factor)

1. Cấu trúc cơ bản

Loại kết hợpCấu trúcVí dụ cấu trúcGhi chú
Danh từN + も相あいまって好天こうてんも相あいまって売上うりあげが伸のびた。Phổ biến nhất; văn viết, khách quan.
Mệnh đề danh từ hóa~こと + も相あいまって円えん安やす傾向けいこうであることも相あいまって好調こうちょうだ。Gắn với “こと” để danh từ hóa nguyên nhân.
Biến thểN + と相あいまって努力どりょくと相あいまって才能さいのうが開花かいかした。“と相あいまって” cũng dùng, sắc thái tương tự.
Cấu trúc tổng hợp要因よういんA に、要因よういんB + も相あいまって + 結果けっか立地りっちがよいうえ、宣伝せんでん力りょくも相あいまって繁盛はんじょうしている。Thường liệt kê nhiều yếu tố.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • “Cộng hưởng, kết hợp với” – nhiều yếu tố đồng thời tác động tạo ra kết quả mạnh hơn.
  • Giọng văn khách quan, giải thích nguyên nhân tổng hợp; hay gặp trong báo cáo, tin tức.
  • Vị trí: đứng giữa phần nguyên nhân và kết quả; chủ yếu nói về kết quả tốt/xấu do nhiều yếu tố.
  • Yếu tố trước ~も相あいまって thường là yếu tố bổ sung, không phải nguyên nhân duy nhất.

3. Ví dụ minh họa

  • 好天こうてんも相あいまって、来場らいじょう者しゃ数すうは過去かこ最多さいたとなった。
    Nhờ thời tiết đẹp cộng hưởng, số khách đến đạt kỷ lục.
  • 彼かれの努力どりょくも相あいまって、プロジェクトは成功せいこうした。
    Cộng với nỗ lực của anh ấy, dự án đã thành công.
  • 円えん安やす傾向けいこうであることも相あいまって、輸出ゆしゅつ企業きぎょうの利益りえきが伸のびている。
    Cộng thêm xu hướng đồng yên yếu, lợi nhuận doanh nghiệp xuất khẩu tăng.
  • SNSでの拡散かくさん力りょくも相あいまって、瞬まばたく間まに話題わだいになった。
    Kết hợp với sức lan tỏa trên mạng xã hội, nó nhanh chóng trở thành đề tài.
  • 立地りっちの良よさも相あいまって、この店みせはいつも混こんでいる。
    Kết hợp với vị trí đẹp, quán này lúc nào cũng đông.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng khi muốn nhấn mạnh tính “tổng hợp nguyên nhân” thay vì quy về một yếu tố duy nhất.
  • Thường dùng trong tường thuật, báo cáo, văn phong trang trọng hơn hội thoại thường ngày.
  • Phù hợp cho cả kết quả tích cực và tiêu cực: 人手ひとで不足ふそくも相あいまって納期のうきが遅おくれた。

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệt chínhVí dụ ngắn
~も相あいまってCộng hưởng nhiều yếu tốVăn viết, trung tính, khách quan宣伝せんでん力りょくも相あいまって売うれた
~に加くわえてThêm vàoĐơn thuần liệt kê, không nhấn “cộng hưởng”雨あめに加くわえて風かぜも強つよい
~だけにChính vìNhấn mạnh một nguyên nhân mạnh duy nhất有名ゆうめい店てんだけに行列ぎょうれつだ
~もあってCũng vìKhẩu ngữ, nhẹ hơn ~も相あいまって天気てんきがいいもあって人ひとが多おおい
~と相あいまってKết hợp vớiBiến thể thay と, cùng sắc thái努力どりょくと相あいまって結果けっかが出でた

6. Ghi chú mở rộng

  • Thường dùng cho hiện tượng xã hội/kinh tế/thị trường: 物価高ぶっかだか、円えん安やす、好景気こうけいき、不況ふきょう…
  • Tránh lặp nhiều lần ~も相あいまって trong một câu; nên liệt kê Aに、Bも相あいまって…
  • Chủ ngữ thường là kết quả/tình hình, không phải chủ thể hành vi.

7. Biến thể & cụm cố định

  • ~と相あいまって: biến thể tương đương.
  • 要因よういんAに、要因よういんBも相あいまって: khung câu hay dùng trong báo cáo.
  • 好天こうてんも相あいまって/追おい風かぜも相あいまって/円えん安やす傾向けいこうも相あいまって: cụm thường gặp.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho một nguyên nhân duy nhất → không phù hợp; nên dùng ~だけに hay ~ので.
  • Dùng trong văn khẩu ngữ thân mật quá mức → nghe cứng; cân nhắc ~もあって.
  • Nhầm với ~に加くわえて: JLPT kiểm tra sắc thái “cộng hưởng” vs “cộng thêm”.

Nhân quả – bối cảnh