Danh sách bài

やさしいことばニュース N5N4

熊本県 「2次避難」の受け付けが始まった

Tỉnh Kumamoto bắt đầu tiếp nhận "sơ tán lần hai"

Nguồn NHK
Tóm tắt

Tỉnh Kumamoto đang có hơn 8.300 người trú ẩn ở khoảng 160 nơi. Họ khuyến khích những người này chuyển sang các khách sạn an toàn theo chương trình gọi là "2次避難" để có thể tắm, ngủ trên giường và nghỉ ngơi. Từ ngày 3, ở một số thành phố và thị trấn đã bắt đầu nhận đăng ký, và tỉnh chuẩn bị hơn 90 khách sạn.

熊本県くまもとけん160ぐらい避難所ひなんじょ8300にん以上いじょう避難ひなんしています。しかし避難所ひなんじょではいえおなようやすことできません。
Tại tỉnh Kumamoto, hơn 8.300 người đang trú ẩn ở khoảng 160 nơi trú ẩn. Tuy nhiên, ở nơi trú ẩn không thể nghỉ ngơi giống như ở nhà.
けん避難所ひなんじょいるひとたち安全あんぜん場所ばしょあるホテルなどもう一度いちど避難ひなんほしいかんがいます。2避難ひなんます風呂ふろはいたりベッドたりしてやすことできます
Tỉnh mong muốn những người đang ở nơi trú ẩn chuyển đến các khách sạn ở nơi an toàn để sơ tán lần nữa. Người ta gọi là "2次避難". Ở đó, có thể tắm, ngủ trên giường và nghỉ ngơi.
3みっから宇土市うとし宇城市うきし八代市やつしろしそして氷川町ひかわちょう2避難ひなんたいひとはじまりましたけん90以上いじょうホテルなど準備じゅんびしています。
Từ ngày 3, ở Uto, Uki, Yatsushiro và thị trấn Hikawa đã bắt đầu tiếp nhận những người muốn "2次避難". Tỉnh đã chuẩn bị hơn 90 khách sạn.

Từ vựng

Địa danh và hành chính

  • 熊本県くまもとけんTỉnh Kumamoto
  • 宇土市うとしThành phố Uto
  • 宇城市うきしThành phố Uki
  • 八代市やつしろしThành phố Yatsushiro
  • 氷川町ひかわちょうThị trấn Hikawa

Nơi trú và đồ dùng liên quan

  • 避難所ひなんじょNơi trú ẩn, nơi sơ tán
  • ホテルほてるKhách sạn
  • ベッドべっどGiường
  • お風呂に入るおふろにはいるTắm
  • いえNhà

Động từ và trạng thái

  • 避難するひなんするSơ tán, đi tránh nạn
  • 受け付けうけつけTiếp nhận, đăng ký
  • 休むやすむNghỉ ngơi
  • 安全あんぜんAn toàn

Ngữ pháp

  1. 〜にいる

    Diễn tả người ở hoặc có mặt ở một địa điểm nào đó.

    VD 避難所にいる人たちが8300人以上います.

  2. 〜てほしい

    Diễn tả mong muốn người khác làm điều gì đó.

    VD 県は、避難所にいる人たちに、安全な場所にあるホテルなどに、もう一度避難してほしいと考えています.

  3. 〜と言います

    Dùng để nêu tên hoặc cách gọi một sự việc, sự vật.

    VD この避難のことを "2次避難" と言います.

  4. 〜ことができる

    Diễn tả khả năng có thể làm được một việc gì đó.

    VD お風呂に入ったり、ベッドで寝たりして、休むことができます.

Bình luận

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict