やさしいことばニュース N4N3
これからも暑い日が続きそう
Có vẻ những ngày nóng sẽ còn tiếp tục
Tháng 8 bắt đầu từ ngày 1, ngày 31 vẫn rất nóng với nhiều nơi gần 40°C. Cơ quan Khí tượng phát cảnh báo nhiệt cho nhiều tỉnh, trong đó có tỉnh Kumamoto nơi vừa xảy ra động đất. Khi dọn dẹp ngoài trời sau động đất, hãy chọn lúc mát hơn, nghỉ nhiều lần. Nhúng tay hoặc chân vào xô nước có thể làm mát cơ thể.
大きな地震があった熊本県にも「熱中症警戒アラート」が出ています。
地震で壊れた家などを外で片づけるときは、少しでも涼しい時間に行ってください。長い時間続けないで、何度も休んでください。
Từ vựng
Thời tiết
- 暑いあついnóng
- 気温きおんnhiệt độ
- 続くつづくtiếp tục
- 熱中症ねっちゅうしょうsay nắng, sốc nhiệt
- 警戒けいかいcảnh giác, cảnh báo
Thiên tai và địa phương
- 熊本県くまもとけんtỉnh Kumamoto
- 地震じしんđộng đất
- 壊れるこわれるbị hỏng, bị phá hủy
- 片づけるかたづけるdọn dẹp
Hành động và biện pháp
- バケツばけつxô, thùng nước
- 入れるいれるcho vào
- 冷やすひやすlàm mát
- 休むやすむnghỉ
Ngữ pháp
- 〜そうです
Diễn tả suy đoán dựa trên tình hình hiện tại, nghĩa là “có vẻ, dường như”. Thường kết hợp với thân động từ hoặc tính từ để nói điều có khả năng xảy ra.
VD これからも暑い日が続きそうです.
- 〜てください
Dùng để yêu cầu hoặc khuyên người nghe làm điều gì, nghĩa là “hãy...” hoặc “xin hãy...”.
VD 熱中症に気をつけてください.
- 〜ことができる
Diễn tả khả năng hoặc việc có thể làm được, nghĩa là “có thể...”.
VD バケツに水を入れて手や足をつけると、体を冷やすことができます.
- 〜ている
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn, nghĩa là “đang...” hoặc trạng thái vẫn tiếp tục.
VD 1日は28の県などに、'熱中症警戒アラート'が出ています.