Unit 12 – 副詞B、連体詞・接続詞 – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script NgheFlashcardBản mới

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

877. また
và, cũng lại

1.
かれきん行員こういんで、まだ有名ゆうめい作家さっかでもある
Anh ấy là nhân viên ngân hàng, lại còn là một nhà văn nổi tiếng.

2.
さけは、かたによって、健康けんこうのためにもなり、まだがいにもなる
Rượu tùy cách uống mà có thể tốt cho sức khỏe, nhưng cũng có thể gây hại.

3.
正月しょうがつは、おおくのひとがうちでおいわいをする。まだ最近さいきんでは旅行りょこうさき海外かいがいごすひと
Tết, nhiều người đón ở nhà. Ngoài ra gần đây, số người đi du lịch hoặc ở nước ngoài dịp này cũng tăng.
878. または
hoặc

1.
「この書類しょるいは、くろまたはあおのペンでくこと」
"Tài liệu này thì viết bằng bút mực đen hoặc mực xanh."

2.
試験しけん欠席けっせきしたひとは、追試験ついしけんけるか、またはレポートしてください」
Những người vắng mặt kì thi thì hãy thi kì bổ sung hoặc nộp báo cáo.

あるいは
Hoặc
879. それとも
hay là, hoặc là

1.
「コーヒーにしますか、それとも紅茶こうちゃにしますか?」
"Ngài uống cà phê hay là uống hồng trà?".

2.
卒業後そつぎょうごくにかえるか、それとも日本にほん就職しゅうしょくするか、まよっている
Sau khi tốt nghiệp, tôi băn khoăn giữa việc về nước hay là đi xin việc ở Nhật.
880. つまり
nói các khác, tóm lại là, tức là

1.
かれは、ちちあね息子むすこつまりわたしのいとこにあたる
Anh ta là con trai của chị gái của bố tôi, nói cách khác là anh em họ của tôi.

2.
「この仕事しごとは、知識ちしき経験けいけん必要ひつようだとおもいますが、わたしにはありません」「つまり、あなたには無理むりだということですか」
“Tôi nghĩ công việc này cần kiến thức và kinh nghiệm, nhưng tôi không có.” – “Nói vậy tức là anh cho rằng anh không làm được đúng không?”

🔥 Bạn đã xem hết từ vựng

Nhưng nếu không luyện tập, bạn sẽ không nhớ được lâu.

🚀 Bắt đầu luyện tập ngay
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict