Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ




ĐẠI
 to lớn, đại dương, đại lục
 
ダイ, タイ
 おお-きい
手足てあしひろげると、おおきくえます
 
Khi bạn dang rộng chân tay trông bạn rất lớn.

おおきい : To, lớn
大学だいがく : Đại học, trường Đại học
大学生だいがくせい : Sinh viên
大人おとな : Người lớn
大好だいすきな : Rất thích
大使館たいしかん : Đại sứ quán
大切たいせつな : Quan trọng
大家おおや : Chủ nhà




TIỂU
 nhỏ, ít
 
ショウ
 ちい-さい
手足てあしげれば、ちいさくえます
 
Khi bạn co chân tay lại trông bạn nhỏ hơn.

ちいさい : Nhỏ, bé
小学生しょうがくせい : Học sinh tiểu học
小学校しょうがっこう : Trường tiểu học
小説しょうせつ : Tiểu thuyết
小包こづつみ : Bưu kiện
小麦こむぎ : Lúa mì
小川おがわ : Con suối




CAO
 cao đẳng, cao thượng
 
コウ
 たか、たか-い
建物たてものうえたかとうっています
 
Có một cái tháp cao ở trên toà nhà.

たかい : Cao, đắt tiền
高校こうこう : Trường cấp 3
高校生こうこうせい : Học sinh cấp 3
最高さいこう : Tốt nhất, tuyệt vời
高級こうきゅう : Cao cấp
たかめる : Nâng cao, dựng đứng lên
円高えんだか : Giá yên cao
残高ざんだか : Số dư tài khoản




AN
 an bình, an ổn
 
アン
 やす-い
おんなのひといえなか安心あんしんしています
 
Phụ nữ cảm thấy an tâm hơn khi ở trong nhà.

やすい : Rẻ
安心あんしんする : Yên tâm
安全あんぜん : An toàn
不安ふあんな : Bất an
安定あんてい : Ổn định
安易あんいな : Đơn giản, dễ dàng
目安めやす : Mục tiêu, tiêu chuẩn
円安えんやす : Giá yên thấp




TÂN
 mới, cách tân, tân thời
 
シン
 あたら-しい、あら-た、にい
あたらしいことをはじめるには、って、おのでみちひらきます
 
Để bắt đầu điều mới, ta đứng lên, đốn cây mở đường bằng rìu.

あたらしい : Mới
新聞しんぶん : Báo chí, bài báo
新幹線しんかんせん : Tàu siêu tốc
新年しんねん : Năm mới
新鮮しんせんな : Tươi mới
あらたな : Mới mẻ
新潟にいがた : Tỉnh Niigata ở Nhật




CỔ
 cũ, cổ điển, đồ cổ
 

 ふる-い
おなはなし十回じゅうかいくと、そのはなしふるくなります
 
Khi ta nghe cùng một câu chuyện 10 (十)lần thì câu chuyện đó sẽ trở nên cũ đi.

ふるい : Cũ
中古ちゅうこ : Trung cổ
古本ふるほん : Sách cũ
使つかふるす : sử dụng cho đến lúc cũ kĩ
考古学こうこがく : Khảo cổ học
古代こだい : Cổ đại, ngày xưa
古都こと : Cố đô




NGUYÊN
 gốc
 
ゲン, ガン
 もと
二人ふたりはしれば、もっと元気げんきになります
 
Nếu 2 người chạy cùng nhau thì họ sẽ trở nên khoẻ mạnh hơn.

元気げんきな : Khỏe mạnh
元日がんじつ : Ngày mồng 1 Tết
足元あしもと : Bước chân
地元じもと : Địa phương, trong vùng
三次元さんじげん : Không gian 3 chiều
げん : Nguyên ( Nhà Nguyên của Trung Quốc )
紀元前きげんぜん : Trước công nguyên




KHÍ
 không khí, khí chất, khí khái, khí phách
 
キ, ケ
 
いきつよきすぎると、「」がてくるかもしれません
 
Nếu bạn thở ra quá mạnh thì không chừng tinh thần bạn sẽ xuất hiện.

元気げんきな : Khỏe mạnh
ける : Cẩn thận, chú ý
天気てんき : Thời tiết
電気でんき : Điện
気持きもち : Tình cảm, cảm xúc
人気にんき : Nổi tiếng, được nhiều người ưa thích, hâm mộ
る : Thích, để ý
気配けはい : Cảm giác, linh cảm




ĐA
 đa số
 

 おお-い
「タ」がたくさんあります
 
Có nhiều chữ「タ」

おおい : Nhiều
多分たぶん : Có lẽ
多少たしょう : Ít nhiều
滅多めったに : Hiếm khi
多数決たすうけつ : Biểu quyết
多数たすう : Đa số, số đông
多量たりょう : Lượng nhiều




THIẾU, THIỂU
 thiếu niên; thiểu số
 
ショウ
 すく-ない、すこ-し
ちいさいものをけると、すこししかもらえます
 
Khi bạn phân chia một vật nhỏ, bạn chỉ có thể nhận được một ít.

すこし : 1 ít
すくない : Ít
少年しょうねん : Thiếu niên
少女しょうじょ : Thiếu nữ
少々しょうしょう : 1 chút
減少げんしょう : Giảm, suy giảm
少量しょうりょう : Lượng ít




QUẢNG
 quảng trường, quảng đại
 
コウ
 ひろ-い
わたしうちです。ひろいでしょう
 
”Đây là nhà của tôi. Nó rộng phải không?”

ひろい : Rộng
広島ひろしま : Hiroshima (Nhật Bản)
広告こうこく : Quảng cáo
広場ひろば : Quảng trường
ひろがる : Lan rộng
ひろめる : Lan truyền (1 điều gì đó)
ひろさ : Chiều rộng
背広せびろ : Bộ com lê




TẢO
 sớm, tảo hôn
 
ソウ, サ
 はや-い
日曜日にちようび十時じゅうじきるのははやすぎます
 
Việc dậy lúc 10 giờ vào ngày chủ nhật là quá sớm.

はやい : Sớm
はやく : Sớm, nhanh chóng
早口はやくち : Nói nhanh
素早すばやい : Nhanh nhẹn
早送はやおくり : Tua nhanh
はやめる : Làm nhanh, thúc đẩy
早速さっそく : Nhanh chóng, ngay lập tức
早朝そうちょう : Sáng sớm




TRƯỜNG, TRƯỞNG
 trường giang, sở trường; hiệu trưởng
 
チョウ
 なが-い
かみながひと姿すがたです
 
Hình dáng của một người có mái tóc dài.

ながい : Dài
社長しゃちょう : Giám đốc
部長ぶちょう : Trưởng phòng
身長しんちょう : Chiều cao
長所ちょうしょ : Điểm mạnh
長男ちょうなん : Trưởng Nam
長方形ちょうほうけい : Hình chữ nhật
ながさ : Chiều dài




MINH
 quang minh, minh tinh
 
メイ, ミョウ
 あか-るい、あき-らか
」と「つき」をわせれば、あかるくなります
 
Nếu kết hợp mặt trời 「日」và mặt trăng 「月」lại với nhau trời sẽ trở nên sáng hơn.

あかるい : Sáng sủa
明日あす : Ngày mai
明日あした : Ngày mai
明日みょうにち : Ngày mai
説明せつめい : Thuyết minh, giải thích
証明書しょうめいしょ : Chứng minh thư
明後日みょうごにち : Ngày mốt
明後日あさって : Ngày mốt
ける : Nói rõ, nói thẳng
ける : Mở ra, rạng sáng, bắt đầu
あきらか : Rõ ràng, hiển nhiên




HẢO, HIẾU
 hữu hảo; hiếu sắc
 
コウ
 この-む、す-く
そのおんなひとどもがきです
 
Người nữ ấy thích trẻ con.

きな : Thích
大好だいすきな : Rất thích
このみ : Sở thích
このむ : Yêu thích
このき : Món Bánh nướng okonomiyaki Nhật Bản
好意こうい : Hữu ý, thiện chí, lòng tốt
好感こうかん : Ấn tượng tốt, thiện cảm




HỮU
 bạn hữu, hữu hảo
 
ユウ
 とも
友達ともだちたがいにだすけします
 
Bạn bè đưa tay giúp đỡ lẫn nhau.

友達ともだち : Bạn bè (nói chung)
友人ゆうじん : Bạn
親友しんゆう : Bạn thân
友情ゆうじょう : Tình bạn, tình bằng hữu
友好ゆうこう : Hữu nghị, hữu hảo