~ながらも – Although… (even though…)

1. Cấu trúc cơ bản

Loại từCấu tạo với ~ながらもVí dụ cấu trúcGhi chú
V-ますVます bỏ ます + ながらも知しりながらも/悩なやみながらもPhổ biến nhất
Tính từ -iAdj-i (nguyên dạng) + ながらも小ちいさいながらも/難むずかしいながらもGiữ nguyên đuôi -い
Na-adj / Danh từN/Na + でありながら(も)学生がくせいでありながらも/便利べんりでありながらもTrang trọng hơn “〜なのに”
Biến thể rútN/Na + でありながら (không も)社員しゃいんでありながら規則きそくを破やぶる“も” nhấn mạnh tương phản

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa: “mặc dù… nhưng…”. Nêu hai sự thật tương phản tồn tại đồng thời.
  • Sắc thái: trang trọng, khách quan hơn 〜のに; ít cảm xúc trách móc hơn 〜くせに.
  • Vế trước thường biểu thị điều kiện/giới hạn/điểm bất lợi; vế sau là sự kiện thực tế vượt qua/đối lập.
  • “でありながら(も)” dùng với N/Na để tránh mơ hồ, tự nhiên hơn.

3. Ví dụ minh họa

  • 危険きけんだと知しりながらも、彼かれは前まえに進すすんだ。
    Dù biết là nguy hiểm, anh ấy vẫn tiến lên.
  • 小ちいさいながらも、この店みせは評判ひょうばんがいい。
    Dù nhỏ nhưng cửa hàng này rất có tiếng.
  • 彼かれは学生がくせいでありながらも会社かいしゃを経営けいえいしている。
    Anh ấy dù là sinh viên nhưng vẫn điều hành công ty.
  • このツールは便利べんりでありながらも、使つかい方かたは簡単かんたんだ。
    Công cụ này tuy tiện lợi nhưng cách dùng lại đơn giản.
  • 不満ふまんを感かんじながらも、彼女かのじょは仕事しごとを続つづけた。
    Tuy thấy bất mãn, cô ấy vẫn tiếp tục công việc.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng trong bài luận, báo cáo, mô tả khách quan để thể hiện “nghịch lý” nhẹ.
  • Vế sau không nên là mệnh lệnh/ý chí mạnh với người nghe (tránh ra lệnh). Khi cần khuyên nhủ, dùng 〜ものの/〜とはいえ phù hợp hơn.
  • “も” làm tăng nhấn mạnh tương phản; có thể lược bỏ trong văn trang trọng nếu ngữ cảnh rõ.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuSắc tháiKhác biệtVí dụ ngắn
〜ながらもTrang trọng, đối lập nhẹPhổ quát, dùng được rộng知しりながらも行いく
〜のにKhẩu ngữ, cảm xúcHay kèm thất vọng/phiền trách知しっているのに行いく
〜くせにChê trách mạnhTránh dùng trang trọng知しっているくせに
〜もののVăn viếtVế sau thường trái kỳ vọng, đôi khi đứt đoạn知しっているものの…
〜とはいえNhận nhượngGiới hạn nhượng bộ rõ危険きけんとはいえ行いく

6. Ghi chú mở rộng

  • Với Adj-i: “狭せまいながらも工夫くふうがある” là mẫu khen ngợi vượt hạn chế.
  • “でありながら” có thể rút gọn trong văn trang trọng học thuật: AでありながらB(である)。
  • Khi nhấn mạnh nghịch lý rõ, thêm しかし/それでも ở đầu vế sau để tăng lực.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 小ちいさいながらも〜/短みじかいながらも〜/不十分ふじゅうぶんながらも〜
  • N/Na + でありながら(も)〜(学生がくせいでありながらも、親おやでありながらも)
  • 知しりながらも/分わかっていながらも/不安ふあんを抱かかえながらも

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng 〜ながら (đồng thời) thay cho 〜ながらも (nhượng bộ) → sai nghĩa.
  • Na-adj/N gắn trực tiếp với 〜ながらも: “便利べんりながらも” có thể dùng, nhưng với danh từ nên dùng “Nでありながら(も)”.
  • Vế sau ra lệnh/nhờ vả trực tiếp người nghe → không tự nhiên.

Nhượng bộ – Trái kỳ vọng