~に先駆けて – Ahead of… / Before…

1. Cấu trúc cơ bản

Loại từ/khốiCấu tạo với ~に先駆さきがけてVí dụ cấu trúcGhi chú
Danh từ (sự kiện/ thời điểm)N + に先駆さきがけて開幕かいまく + に先駆さきがけて/発売はつばい + に先駆さきがけて“Đi trước/diễn ra trước N; chuẩn bị trước N”. Sắc thái PR/truyền thông mạnh.
Cụm rút gọnN + に先駆さきがけ、~オープンに先駆さきがけ、内覧ないらん会かいを実施じっしDạng danh động từ, văn viết/tiêu đề.
Định ngữN + に先駆さきがけた + N'業界ぎょうかいに先駆さきがけた導入どうにゅう“Tiên phong/đi trước trong N”.
Phân biệt~に先立さきだって/~に先さきんじて開会かいかいに先立さきだって/他社たしゃに先さきんじて“先立さきだって”: trung tính “trước khi”. “先さきんじて”: nhấn mạnh đi trước người khác.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa 1: Thực hiện điều gì đó “trước” một sự kiện/thời điểm quan trọng (chuẩn bị/ra mắt/giới thiệu/khai mạc…).
  • Nghĩa 2: “Tiên phong” so với đối thủ/đơn vị khác trong cùng lĩnh vực.
  • Thường xuất hiện trong tin tức, thông cáo báo chí, slogan: nhấn mạnh tính dẫn đầu.
  • Thường gặp với tổ chức/công ty/chính quyền trong tin tức và thông cáo, nhưng cá nhân cũng dùng được khi hành động trước một sự kiện hoặc đi trước người khác; điểm chính là sắc thái ‘đi trước/tiên phong’, không phải loại chủ ngữ.

3. Ví dụ minh họa

  • 新しん製品せいひんの発売はつばいに先駆さきがけて、試用しようイベントを開催かいさいする。
    Trước khi phát hành sản phẩm mới, tổ chức sự kiện dùng thử.
  • 開幕かいまくに先駆さきがけて、記者きしゃ会見かいけんが行おこなわれた。
    Trước lễ khai mạc, cuộc họp báo đã được tổ chức.
  • オープンに先駆さきがけ、関係かんけい者しゃ向むけの内覧ないらん会かいを実施じっしした。
    Trước ngày mở cửa, đã tổ chức buổi tham quan dành cho người liên quan.
  • 同社どうしゃは業界ぎょうかいに先駆さきがけてAIを導入どうにゅうした。
    Công ty đó đã áp dụng AI đi trước trong ngành.
  • 来年度らいねんどの制度せいど改正かいせいに先駆さきがけて、説明せつめい会かいが開ひらかれる。
    Trước khi cải cách chế độ năm tới, sẽ có buổi thuyết minh.
  • 東京とうきょう公演こうえんに先駆さきがけたプレイベントが全国ぜんこくで行おこなわれる。
    Các sự kiện tiền đề trước buổi diễn tại Tokyo được tổ chức trên toàn quốc.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đặt trước danh từ chỉ mốc thời gian/sự kiện lớn: 開幕かいまく・発売はつばい・公開こうかい・導入どうにゅう・実施じっし・改正かいせい…
  • Sắc thái quảng bá/chính thức; thường thấy trong tiêu đề báo chí, kế hoạch, thông cáo.
  • Dùng cho hành động chuẩn bị, công bố, chạy thử, giới thiệu… diễn ra trước mốc chính.
  • Nếu chỉ đơn giản “trước khi” mà không nhấn mạnh “tiên phong”, dùng ~に先立さきだって hoặc ~前まえに.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
~に先立さきだってTrước khi (trung tính)Trung tính, lịch sự; không nhấn mạnh “tiên phong”.開会かいかいに先立さきだって黙祷もくとうを捧ささげる。
~に先さきんじてĐi trước, vượt trướcTrang trọng, nhấn mạnh “vượt trước đối thủ”.他社たしゃに先さきんじて新しん機能きのうを提供ていきょう。
~前まえにTrước khi (thường)Khẩu ngữ, trung tính, không có sắc thái PR.出発しゅっぱつする前まえに荷物にもつを確認かくにん。
~を皮切かわきりにMở đầu bằngNhấn mạnh chuỗi sự kiện bắt đầu từ mốc.東京とうきょうを皮切かわきりに全国ぜんこくツアー。

6. Ghi chú mở rộng

  • “先駆さきがける” = đi trước, mở đường; bản tin thích dùng để tạo cảm giác dẫn đầu.
  • Dạng định ngữ “Nに先駆さきがけたN’” rất hay gặp trong tiêu đề: 「世界せかいに先駆さきがけた発表はっぴょう」.
  • Không kết hợp trực tiếp với động từ; phải qua danh từ sự kiện: “発売はつばいに先駆さきがけて発表はっぴょうする”.

7. Biến thể & cụm cố định

  • N + に先駆さきがけて/N + に先駆さきがけ、~/N + に先駆さきがけた + N’
  • Cố định: 開幕かいまくに先駆さきがけて/発売はつばいに先駆さきがけて/導入どうにゅうに先駆さきがけて/公開こうかいに先駆さきがけて

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho hành vi đời thường nhỏ lẻ (vd: 朝食ちょうしょくに先駆さきがけて歯はを磨みがく) → nghe cường điệu, không tự nhiên.
  • Nhầm với ~に先立さきだって: đề thi hay yêu cầu chọn sắc thái “tiên phong/PR” → chọn “に先駆さきがけて”.
  • Mẫu gắn với danh từ chỉ sự kiện hoặc đối tượng làm mốc: 出発に先駆けて、他社に先駆けて. Vì vậy 出発に先駆けて không sai; chỉ có thể nghe cường điệu nếu ngữ cảnh không cần sắc thái ‘đi trước’.

Thời điểm – chuyển trạng thái