Từ vựng tiếng Nhật về thời gian, thứ, ngày tháng

Cách nói giờ, buổi trong ngày, thứ trong tuần, tháng, năm và cách đọc đặc biệt của ngày trong tháng như ついたち, ふつか, はつか.
Nâng cấp VIP
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict