Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
1
2
3

Script & Dịch

F : トイレはどこですか。
Tolet ở đâu vậy

M :
1 : いいえ、いません。
Không, không có

2 : 教室きょうしつですよ。
Lớp học ấy

3 : あそこです。
Ở đằng kia kìa


問02:
1
2
3

Script & Dịch

M : 今日きょうかぜをひいて、学校がっこうやすみました。
Hôm nay bị cảm nên tôi đã nghỉ học

F :
1 : おめでとございます。
Xin chúc mừng

2 : 大丈夫だいじょうぶですか。
Bạn có ổn không

3 : こちらこそ。
Tôi cũng vậy


問03:
1
2
3

Script & Dịch

F : ごめんください。
Xin làm phiền ạ

M :
1 : いらっしゃいませ。
Xin mời vào

2 : ありがとうございいました。
Cám ơn

3 : 失礼しつれいします。
Xin thất lễ ạ


問04:
1
2
3

Script & Dịch

M : 今日きょうは、 さむいですね。
Hôm nay trời lạnh nhỉ

F :
1 : こちらこそ。
Tôi cũng vậy

2 : どうも、すみません。
Rất xin lỗi

3 : ええ、そうですね。
Ừ, đúng thế nhỉ


問05:
1
2
3

Script & Dịch

F : クッキーです。どうぞ。
Bánh nướng đấy. Xin mời

M :
1 : いただきます。
Mời mọi người ăn

2 : ごちそうさまでした。
Cám ơn vì đã chiêu đãi

3 : どういたしまして。
Không có gì


問06:
1
2
3

Script & Dịch

M : このペン、使つかってもいいですか。
Tôi sử dụng cây viết này được không

F :
1 : どうも
Xin cám ơn

2 : どうぞ。
Xin mời

3 : ありがとう。
Cám ơn


短期マスター 練習 Luyện Tập
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3