問題
次の文章を読んで、質問に答えなさい。
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
答えは、1.2.3.4から最も良いものを一つ選びなさい。
Chọn câu trả lời đúng nhất từ 1,2,3,4.
日本語にはたくさんのカタカナ語があり、それはどんどん増えている。
Trong tiếng Nhật có nhiều từ bằng Katakana và số lượng những từ đó đang ngày càng tăng lên.
最近は仕事をカタカナ語で言う人もよくみかける。
Gần đây, chúng ta thường hay bắt gặp nhiều người nói từ Katakana trong công việc.
特に最近できた新しい仕事にはカタカナ語が多い。
Đặc biệt là gần đây có nhiều từ Katakana xuất hiện để chỉ những công việc mới.
コンピューターのプログラムを作る「プログラマー」や、つめにきれいな色やかざりをつける「ネイリスト」などがそうである。
Có thể kể đến như "プログラマー" là người tạo ra những chương trình máy tính, hay như "ネイリスト" tức là thợ làm móng ( sơn móng tay, gắn trang trí lên móng tay).
また、昔からあった仕事だが、最近になってカタカナ語で呼ぶようになったものもある。
Hơn thế nữa, những công việc từ ngày xưa giờ đây người ta đã chyển sang gọi bằng tiếng Katakana.
例えば、ダンスなどの教師を「インストラクター」芸術家を「アーティスト」、運動選手を「アスリート」などと呼ぶ。
Ví dụ như, nghề giáo viên dạy nhảy thì gọi là "インストラクター" , người nghệ sĩ là "アーティスト" , vận động viên thì gọi là "アスリート".
どれも昔の言い方よりもカタカナ語で言ったほうが、特別な感じや新しい感じがする。
Cái nào cũng thế, so với cách gọi cũ thì cách gọi bằng Katakana mang đến những cảm giác rất mới mẻ và đặc biệt.
自己紹介のとき、仕事をカタカナの名前で言うと、ちょっといい仕事をしているように聞こえて、気持ちがよさそうだ。
Khi giới thiệu bản thân, nếu nói công việc của mình bằng một cái tên Katakana, bản thân sẽ thấy thích hơn vì người nghe sẽ thấy rằng đó là một công việc tốt.
そのようなことも仕事をカタカナ語で言う人が増える理由なのだろう。
Những điều như vậy cũng là lí do cho thực tế ngày càng nhiều người dùng tên gọi Katakana cho công việc như vậy.
問1: 「ネイリスト」と同じ性質のカタカナの仕事名は次のどれか。
Tên bằng Katakana cho công việc có cùng tính chất với "ネイリスト" là cái nào dưới đây?
1. 日本料理ではなく、西洋料理を作る人を「コック」と呼ぶ。
Người ta gọi người chế biến những món ăn phương Tây mà không phải là món ăn Nhật Bản là "コック".
2. 映画に出る人を「ムービースター」と呼ぶ。
Người ta gọi diễn viên là "ムービースター".
3. 病院の先生を「ドクター」と呼ぶ。
Người ta gọi bác sĩ trong bệnh viện là "ドクター".
4. ウェブサイトのデザインえをする人を「ウェブデザイナー」と呼ぶ。
Người ta gọi những người thiết kế website là "ウェブデザイナー".
問2: そのようなこととあるが、どういうことか。
"Những việc như vậy" có trong bài tức là những việc gì?
1. 仕事の名前にカタカナ語を使う人が増えていること。
Ngày càng nhiều người dùng tên gọi Katakana cho tên nghề nghiệp.
2. カタカナ語を使うと特別な感じがして気持ちがいい事
Khi dùng Katakana sẽ tạo một cảm giác đặc biệt và tâm trạng hào hứng.
3. 自己紹介や誰かを紹介するといいということ
Rất tốt khi giới thiệu bản thân hoặc giới thiệu ai đó.
4. 新しい仕事にカタカナ語の名前がつけられること。
Tên Katakana được dùng cho một công việc mới.
1. カタカナ語の増加
Sự gia tăng của từ viết bằng Katakana.
2. カタカナ語の仕事の名前
Tên nghề nghiệp viết bằng Katakana.
3. 新しい仕事とカタカナ語
Công việc mới và từ viết bằng Katakana.
4. 昔からあった仕事とカタカナ語
Những công việc có từ trước và từ viết bằng Katakana.