Unit 02 – Bài 1 – 音の聞き取り(2)~語彙の聞き分け

Luyện phân biệt các từ phát âm gần giống, rèn tai nhận ra khác biệt nhỏ, chuẩn bị cho dạng nghe phân biệt từ vựng.
CD 9

CDをいて、①②からただしいものをひとつえらんでください。

[ ② ] { ①きって ②きいて }

1
2

(1){ ①いた  ②いった }

1
2

(2){ ①かいに ②かえに }

1
2

(3){ ①かして  ②かりて }

1
2

(4){ ①おいて ②おきて }

1
2

(5){ ①ビル  ②ビール }

1
2

(6){ ①ピン  ②びん }

1
2

(7){ ①よびました ②よみました }

1
2

(8){ ①さわっても ②すわっても }

1
2

(9){ ①びよういん ②びょういん }

1
2

(10){ ①かじ    ②かんじ }

1
2


Script & Dịch

それはここでいてください。
Việc đó hỏi ở đây nhé.

(1)できたらったほうがいいです。
Nếu được thì nên đi thì hơn.

(2)ほんいにきます。
Sẽ đi mua sách.

(3)このほん田中たなかさんにりてください。
Cuốn sách này hãy mượn từ anh Tanaka.

(4)はやきてください。
Dậy sớm đi.

(5)あたらしいビールですね。
Bia mới nhỉ.

(6)そこのピンをってください。
Lấy cái ghim ở đó giúp mình với.

(7)それはもうみました。
Cái đó thì đã đọc rồi.

(8)すみません、すわってもいいですか。
Xin lỗi, tôi ngồi đây được không?

(9)きのう美容院びよういんきました。
Hôm qua tôi đi tiệm làm tóc.

(10)新聞しんぶん家事かじのことがいてあった。
Trên báo có viết về việc nhà.


👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict