実践問題 第2回

Đề nghe thực chiến lần 2, giúp làm quen áp lực thời gian và dạng câu hỏi giống đề thi JLPT N4 thật.

問題 1

もんだい1では、まずしつもんをいてください。
それからはなしいて、もんだいようしの1から4のなかから、一番いちばんいいものをひとつえらんでください。


(1)

1
2
3
4



Script & Dịch

会社かいしゃで、おとこひとおんなひとはなしています。
Ở công ty, người đàn ông đang nói chuyện với người phụ nữ.
おとこひとはこれから、どんな資料しりょうつくりますか。
Từ bây giờ người đàn ông sẽ làm loại tài liệu nào?
おとこひとはこれから、どんな資料しりょうつくりますか。
Người đàn ông sau đó sẽ phải làm tài liệu như thế nào ?

(1)

F:鈴木すずきさん、このあいだつくってもらった会議かいぎ資料しりょうなんだけど。
F: Suzuki-san, về tài liệu cuộc họp lần trước bạn làm ấy.

M:はい、なにか。
M: vâng, có chuyện gì sao ?

F:数字すうじひょうにしてもらったんだけど、やっぱりグラフのほうがわかりやすいとおもうの。
F: Bạn làm phần số liệu thành bảng rồi, nhưng mình nghĩ làm dạng biểu đồ sẽ dễ hiểu hơn.

M:じゃ、すぐにもう一度いちどつくります。
M: Vâng, vậy tôi sẽ làm lại ngay.

F:おねがいね。
F: nhờ cậu nhé.
それと、資料しりょうができたらコピーして、ホッチキスでとめといてくれる?
Với lại, xong tài liệu thì photo và bấm ghim lại giúp mình nhé.

M:はい。
M: vâng.
ひだりうえのほうにひとつでいいですか。
Bấm 1 chỗ ở góc trên bên trái là được ạ?

F:そうねえ。
F: Hừm, xem nào.
左側ひだりがわに2かしょねがい。
Bấm 2 chỗ ở phía bên trái giúp mình nhé.

M:ひだりふたつですね。
M: Bên trái 2 cái đúng không ạ?
わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.



(2)

1
2
3
4



Script & Dịch

いえ母親ははおやどもがはなしています。
Ở nhà, người mẹ và đứa con đang nói chuyện.
テーブルのうえはどうなりますか。
Trên bàn thì sẽ như thế nào.
テーブルのうえはどうなりますか。
Trên bàn thì sẽ như thế nào.

(2)

F:たしか。
F: Để xem nào.
ごはんをテーブルにってって
Mang cơm ra bàn nhé.

M:はーい。
M: vâng.
えっと、これ、どこにおくの?
Ờ, cái này để đâu ạ?

F:ごはんは左側ひだりがわよ。
F: Cơm ở bên trái nhé.

M:スープのよこ
M: Bên cạnh súp ạ?

F:そう。
F: đúng rồi.
スープがみぎね。
Súp ở bên phải nhé.
それから、おさかなをスープのうしろにおいてね。
Rồi đặt cá ở phía sau súp nhé.

M:はーい。
M: Vâng.
これでいい?
Thế này được chưa ạ?

F:あ、おはしがぎゃくよ。
F: À, đũa ngược rồi.
右手みぎてつんだから、ふといほうをみぎにおかなきゃ。
Vì cầm bằng tay phải nên đầu to phải để bên phải.

M:あ、そうか。
M: à, vậy sao.



(3)

500エン
1000エン
900エン
1400エン


Script & Dịch

クリーニングのみせおとこひとおんなひとはなしています。
Ở tiệm giặt là, một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
おとこひとはいくらはらいますか。
Người đàn ông phải trả bao nhiêu tiền?
おとこひとはいくらはらいますか。
Người đàn ông phải trả bao nhiêu tiền?

(3)

M:すみません。
M: Xin lỗi.
これ、クリーニングをおねがいします。
Tôi muốn gửi cái này giặt là ạ.

F:はい。
F: Vâng.

会員カードはお持ちですか。
Anh có mang thẻ thành viên không ạ?

M:いいえ。
M: không.
F:会員かいいんカードは500えんなんですが、つくっていただくといろいろなサービスがあって、今月こんげつはクリーニングだいが10%やすくなりますが。
Thẻ thành viên giá 500 yên. Nếu làm thẻ thì có nhiều ưu đãi, và tháng này phí giặt là được giảm 10% ạ.

M:500えんか。
M: 500 yên à ?
じゃ、おねがいします。
Vậy xin nhờ cô.

F:はい。
F: vâng.
きょうはワイシャツとスーツのクリーニングですね。
Hôm nay anh gửi giặt áo sơ mi và bộ vest đúng không ạ?
全部ぜんぶで1000えんですから、きょうは900えんになります。
Tổng cộng là 1.000 yên, nên hôm nay còn 900 yên.
それと会員かいいんカードが500えんですから・・・・・。
Và thẻ thành viên là 500 yên nữa nên…



(4)

ばんごはんをべる
みせでお弁当べんとう
おみやげをいに
新幹線しんかんせんのきっぷを


Script & Dịch

えきで、おとこひとおんなひとはなしています。
Ở nhà ga, một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
おとこひとはこのあと、なにをしますか。
Sau đó người đàn ông sẽ làm gì?
おとこひとはこのあと、なにをしますか。
Sau đó người đàn ông sẽ làm gì?

(4)

M:あー、やっと出張しゅっちょうわりましたね。
M: À, cuối cùng chuyến công tác cũng kết thúc rồi nhỉ.

新幹線しんかんせんのきっぷはってありますし、まだ時間じかんがありますから、えきのレストランでばんごはんをべませんか。
Vé Shinkansen mua rồi, vẫn còn thời gian, đi ăn tối ở nhà hàng trong ga không?
F:あっちのみせでおいしそうなお弁当べんとうたんですよ。
F: Em thấy ở quầy bên kia có hộp cơm trông ngon lắm.
それとみものをって、新幹線しんかんせんなかべませんか。
Rồi mua thêm đồ uống, mình ăn trên tàu Shinkansen nhé?
・・・・・あ、そうだ。
…á đúng rồi.

M:どうしたんですか。
M: Sao vậy ?

F:山田やまださんにおみやげをたのまれてたんです。
F: Anh Yamada nhờ em mua quà lưu niệm.
有名ゆうめいなおかしがあるって。
Nghe nói có loại bánh/kẹo nổi tiếng ấy.

M:出張しゅっちょうでおみやげなんかわなくてもいいじゃないですか。
M: Đi công tác thì đâu cần phải mua quà lưu niệm làm gì.

F:そうなんですが・・・・。
F: Biết là vậy nhưng mà…
やっぱりいにってきます。
F: Nhưng chắc em vẫn đi mua đây.

M:じゃ、お弁当べんとうって、さきにホームにってますから。
M: Vậy anh đi mua cơm hộp rồi ra sân ga trước nhé.
おくれないでくださいね。
Đừng về trễ nhé.

F:はい、すぐもどります。
F: Vâng, em quay lại ngay.



(5)

図書館としょかん
食堂しょくどう
研究室けんきゅうしつ
第二だいに講義室こうぎしつ


Script & Dịch

大学だいがくで、おとこひとおんなひとはなしています。
Ở trường đại học, một nam sinh và một nữ sinh đang nói chuyện.
おんなひとはこれから、どこへきますか。
Người phụ nữ từ bây giờ sẽ đi đâu?
おんなひとはこれから、どこへきますか。
Người phụ nữ từ bây giờ sẽ đi đâu?

(5)

M:あーあ、やっとわった。
M: á, cuối cùng cũng xong.
午後ごご講義こうぎまでまだ時間じかんあるなあ。
Cho đến tiết học chiều nay thì vẫn có thời gian nhỉ.
村田むらたさん、これからどうする?
Murata-san, bây giờ bạn định làm gì?

F:ちょっと図書館としょかんこうかなっておもって。
F: Tớ định ghé qua thư viện một lúc.

M:ひるごはんはどうする?
M: Bữa trưa thì sao?
よかったら食堂しょくどうにいっしょにべにかない?
Nếu được thì đi ăn ở căng-tin cùng nhau không?

そうねえ・・・・。
Chuyện này thì…
きょうは2先生せんせい研究室けんきゅうしつ約束やくそくがあるんだよね。
Hôm nay mình có hẹn 2 giờ đến phòng nghiên cứu của thầy/cô.

M:それなら、まだ時間じかんはあるんじゃない?
M: Nếu vậy chẳng phải vẫn còn thời gian sao.

F:うーん、でも、先生せんせいまえに、ほん調しらべておきたいことがあるから。
F: Ừ… nhưng trước khi gặp thầy/cô, mình muốn xem sách và tra trước vài thứ.

M:そう、じゃまたあとで。
M: Vậy à, thế lát nữa gặp lại nhé.
午後ごご講義こうぎ第二だいに講義室こうぎしつだったね。
Tiết học buổi chiều ở giảng đường số 2 nhỉ.

F:うん。じゃ、またあとでね。
F: Ừm, vậy gặp lại sau nhé.



(6)

マフラーをかばんにれる
病院びょういんくすりをもらいに
カメラをかばんにれる
あたらしいカメラをいに


Script & Dịch

いえでは、おとこひとおんなひと旅行りょこう準備じゅんびについてはなしています。
Ở nhà, người đàn ông và người phụ nữ thì đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
おとこひとはこのあと、なにをしますか。
Người đàn ông sau đó sẽ làm gì ?
おとこひとはこのあと、なにをしますか。
Người đàn ông sau đó sẽ làm gì?

(6)

F:洋服ようふくはもう準備じゅんびした?
F: Quần áo chuẩn bị xong chưa ?

M:うん、だいたい。
M: ừm , cũng đại khái rồi.
むこうはさむいから、かばんにセーターをれといたよ。
Nghe nói bên đó lạnh nên mình đã bỏ áo len vào vali rồi.

F:セーターだけでだいじょうぶ?
F: chỉ áo len thôi có ổn không ?
マフラーもれとかなくてもいい?
Không cần bỏ thêm khăn quàng cổ à?

M:そこまでいらないだろう。
M: Không đến mức như vậy đâu.
まだ10がつなんだし。
Vẫn đang là tháng 10 mà.

F:そうね。
F: Đúng vậy nhỉ.

あ、いつも飲んでる薬は?
À, thuốc bạn hay uống đâu?
M:きのう病院びょういんってもらってきたからだいじょうぶだよ。
M: Hôm qua mình đã đi lấy thuốc rồi nên ổn mà.

そうだ。
Đúng rồi.
カメラはれた?
Đã cho máy ảnh vào chưa ?

F:ってかなくてもいいんじゃない?
F: Không mang theo cũng được mà ?
写真しゃしんはあまりとるつもりないから。
Vì cũng không có dự định chụp ảnh mà.
携帯けいたいのカメラで十分じゅうぶん
Máy ảnh của điện thoại là đủ rồi.

M:だめだよ。
M: Không được đâu.
このあいだあたらしいのったんだから。
Vì dạo này mình vừa mua cái mới mà.
ぜったいってくからね。
Nhất định phải mang theo đấy nhé.

F:はいはい。
F: Được rồi, được rồi.

じゃ、あなたのかばんに入れてね。
Vậy thì bỏ vào túi của anh nhé.


問題 2

もんだい2では、まずしつもんをいてください。
そのあと、もんだいようしをてください。
時間じかんがあります。
それからはなしいて、もんだいようしの1から4のなかから、いちばんいいものをひとつえらんでください。


(1)

勉強べんきょうしていたから
ゲームをしていたから
インターネットで調しらべていたから
コンピューターをなおしていたから


Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người con trai và người con gái đang nói chuyện với nhau.
おとこひとはゆうべ、どうしてあまりねられませんでしたか。
Tối qua vì sao người đàn ông hầu như không ngủ được?
おとこひとはゆうべ、どうしてあまりられませんでしたか。
Tối qua vì sao người đàn ông hầu như không ngủ được?

(1)

F:ねむそうね。
F: Trông có vẻ buồn ngủ nhỉ.
ゆうべてないの?
Tối qua không ngủ sao?

M:うん。
M: ừm
あんまり。
Không ngủ được lắm.

F:またゲームしてたんでしょ。
F: Lại chơi game đúng không.

M:きのうはちがうよ。
M: Không phải.
今週こんしゅう授業じゅぎょう発表はっぴょうがあるから。
Vì tuần này trong giờ học có bài thuyết trình.

F:え?
F: Ế?
じゃ、勉強べんきょうしてたの?
Vậy là cậu đã học bài à?

M:インターネットで調しらべたいことがあってコンピューターをつけたらさ、全然ぜんぜんうごかなくって。
M: Mình muốn lên mạng tra cứu, vừa bật máy tính lên thì nó chẳng chạy gì cả.

F:こわれちゃったんだ。
F: Thế là bị hỏng rồi à?

M:うん。
M: Ừ.
なんとかなおらないかとおもって、ずっとなおしてたんだけど、結局けっきょくだめでさ。
Mình nghĩ không biết có sửa được không nên cứ loay hoay sửa mãi, nhưng cuối cùng vẫn không được.

F:そう、大変たいへんだったわね。
F: Vậy à, đã vất vả quá nhỉ.

M:うん。
M: ừm.
ほとんどられなかったよ。
Hầu như mình không ngủ được.



(2)

高校こうこう音楽おんがくおしえている
海外かいがいうた勉強べんきょうしている
日本にほんうたをうたっている
海外かいがいうたをうたっている


Script & Dịch

テレビ番組ばんぐみで、おとこひとおんなひとはなしています。
Trong một chương trình truyền hình, một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
おんなひとは、いまなにをしていますか。
Người phụ nữ bây giờ đang làm gì?
おんなひとは、いまなにをしていますか。
Người phụ nữ bây giờ đang làm gì?

(2)

M:きょうのゲストは鈴木すずきひとみさんです。
M: Vị khách mời hôm nay là chị Suzuki Hitomi.
こんにちは。
Xin chào.

F:こんにちは。
F: Xin chào.
よろしくおねがいします。
Rất mong được anh/chị giúp đỡ.

M:鈴木すずきさんは、大学だいがく卒業そつぎょうしたあと、高校こうこう音楽おんがく先生せんせいをしていたそうですが・・・・・。
M: Nghe nói sau khi tốt nghiệp đại học, chị Suzuki đã từng làm giáo viên âm nhạc cấp 3…

F:はい。
F: vâng.
でも、うた勉強べんきょうをもっとしたくなって、留学りゅうがくすることにしたんです。
Nhưng rồi chị muốn học hát nhiều hơn nên đã quyết định đi du học.

M:そうですか。
M: vậy sao.
それがいま仕事しごとになったんですね。
Và việc đó đã trở thành công việc hiện tại của chị nhỉ.

F:はい、そうです。
F: Vâng, đúng vậy.
いまはグループをつくって、日本にほんじゅうでコンサートをしてうたっています。
Hiện giờ tôi lập một nhóm và đi hát biểu diễn (concert) khắp Nhật Bản.

M:これからはなにをしたいですか。
M: Từ bây giờ chị muốn làm gì?

F:そうですね。
F: Ừm…
もっとうた上手じょうずになりたいです。
Muốn hát thật hay hơn.
そして、海外かいがいって、もっとたくさんのひといてもらいたいです。
Và tôi muốn ra nước ngoài để có nhiều người nghe tôi hát hơn.



(3)

かねをためたいとおもっている
海外かいがい旅行りょこうをたいとおもっている
学校がっこうきたいとおもっている
会社かいしゃをやめたいとおもっている


Script & Dịch

おんなひとがインタビューにこたえています。
Người phụ nữ đang trả lời phỏng vấn.
おんなひとなにがしたいとおもっていますか。
Người phụ nữ đang nghĩ muốn làm gì?
おんなひとなにがしたいとおもっていますか。
Người phụ nữ đang nghĩ muốn làm gì?

(3)

F:いま会社かいしゃで3ねんはたらいています。
F: Tôi làm ở công ty hiện tại được 3 năm rồi.
いま、やりたいことですか。
F: “Bây giờ muốn làm gì” à?
うーん、おかねすこしたまったし、海外かいがい旅行りょこうきたいかなあ。
Ừm, tôi cũng để dành được một ít tiền rồi nên chắc muốn đi du lịch nước ngoài.
あ、でも、最近さいきん仕事しごとになれて、できないことがたくさんあるってわかったんですよ。
À nhưng gần đây, khi quen việc rồi tôi mới nhận ra còn rất nhiều điều mình chưa làm được.
だから、いろいろ勉強べんきょうするために、学校がっこうってみたいとおもっています。
Vì vậy tôi muốn thử đi học để học thêm nhiều thứ.
え?会社かいしゃですか?やめませんよ。
Hả? Nghỉ công ty á? Không đâu.
会社かいしゃ仕事しごとはしながら、勉強べんきょうしたいとおもっています。
Tôi muốn vừa làm việc ở công ty vừa học.



(4)

ひろいこと
しずかなこと
あかるいこと
えきからちかいこと


Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện với nhau.
おんなひとして、いちばんよかったことはなんですか。
Sau khi chuyển nhà, điều gì là tốt nhất đối với người phụ nữ?
おんなひとして、いちばんよかったことはなんですか。
Sau khi chuyển nhà, điều gì là tốt nhất đối với người phụ nữ?

(4)

M:どう?新しいアパートは。
M: Căn hộ mới thế nào ?

F:いいわよー。
F: Tốt lắm!
まえのところにくらべてひろいし、あかるいし。
So với chỗ cũ thì rộng hơn và sáng hơn.

M:それはいいね。
M: Thế thì tốt quá.
えきからはちかいんだっけ?
Chỗ mới gần ga mà nhỉ?

F:ちょっとはなれてるかな。
F: Chắc hơi xa một chút.
あるいて20ぷんくらいだから。
Đi bộ khoảng 20 phút.
でもしずかでいいよ。
Nhưng yên tĩnh nên thích.

M:そう、よかったね。
M: vậy à, tốt quá nhỉ.
まええきちかいけど、まわりにみせおおくてうるさいってっていたからね。
Trước ở gần ga nhưng xung quanh nhiều cửa hàng nên chị nói ồn ào mà.

F:うん。
F: ừm.
まえはまわりもにぎやかだし、おとなりのひとよるおそくによくそうじしてこまってたから、いまはそれがないのがいちばんうれしいかな。
Trước đây xung quanh cũng ồn, lại còn bị hàng xóm hay dọn dẹp khuya làm phiền; giờ không còn chuyện đó nên chắc đây là điều vui nhất.



(5)

おとうと宿題しゅくだい手伝てつだっているから
勉強べんきょう苦手にがてだから
アルバイトをしているから
発表はっぴょう資料しりょうあつめているから


Script & Dịch

大学だいがくで、おとこひとおんなひとはなしています。
Ở trường học, người con trai và người con gái đang nói chuyện.
おんなひとはどうしてまだレポートをいていませんか。
Vì sao người phụ nữ vẫn chưa viết báo cáo?
おんなひとはどうしてまだレポートをいていませんか。
Vì sao người phụ nữ vẫn chưa viết báo cáo?

(5)

M:佐藤さとうさん、もうレポートけた?
M: Sato đã viết báo cáo chưa ?
来週らいしゅうまでだけど。
Hạn đến tuần sau đấy.

F:まだ全然ぜんぜん
F: Chưa viết gì cả.

弟が勉強が苦手で・・・・・。
Vì em trai mình học kém…
毎日宿題を手伝ってやってるから。
Nên ngày nào mình cũng phải giúp nó làm bài tập.

M:いいおねえさんだねえ。
M: Đúng là chị gái tốt nhỉ.
ぼくはアルバイトばっかりしてて、まったくなにも。
Còn tớ thì toàn đi làm thêm nên cũng chẳng làm được gì.

田中君たなかくんはレポートをくのがはやいからだいじょうぶだよ。
F: Tanaka viết báo cáo rất nhanh nên không cần lo lắng.
このあいだ発表はっぴょうのときも、すぐに資料しりょうあつめて、原稿げんこういてたし。
Hôm trước lúc thuyết trình cậu cũng nhanh chóng gom tài liệu rồi viết bản thảo mà.

M:あれは勉強べんきょうしたことがあったからだよ。
M: Vì cái đó tớ đã từng học rồi.
まあ、あと1週間しゅうかんあるからね。
Thôi, còn 1 tuần nữa mà.

F:わからないところがあったらおしえてね。
Nếu có chỗ nào không hiểu thì hỏi mình nhé.

M:ぼくもね。
M: Tớ cũng vậy nhé.



(6)

英会話えいかいわ
ダンス
ギター


Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện với nhau.
おんなひといまなにならっていますか。
Hiện giờ người phụ nữ đang học (đi học thêm) gì?
おんなひといまなにならっていますか。
Hiện giờ người phụ nữ đang học (đi học thêm) gì?

(6)

M:あれ、もうかえるの?
M: Ủa, về luôn à?

F:うん、ちょっと用事ようじがあって。
F: Ừm, có chút việc bận.

M:まえはなしてたダンスのレッスン?
M: Lớp học nhảy mà lần trước bạn nói ấy à?

F:ううん、あれはいま、やってないの。
F: Không, dạo này mình không học cái đó nữa.
あしがいたくなっちゃったから、おやすみ。
Chân bị đau nên đã nghỉ rồi.

M:じゃ、なに
M: Thế bây giờ là gì?
英会話えいかいわとか?
Học giao tiếp tiếng Anh chẳng hạn?

F:じつならっているの。
F: Thực ra tớ đang học vẽ tranh.
ともだちにさそわれてはじめたんだけど、をかくとたのしいわよ。
Bạn rủ nên mình bắt đầu học, mà vẽ tranh vui lắm đó.

M:ふうん。
M: hừm.
ぼくもなにならおうかな。
M: Chắc tớ cũng học thử cái gì đó.
ギターとか。
Ví dụ như guitar.

F:いいじゃない?
F: được đấy.


問題 3

もんだい3では、えをながらしつもんをいてください。
やじるし(➡)のひとなんいますか。
1から3のなかから、いちばんいいものをひとつえらんでください。


(1)

1
2
3



Script & Dịch

ガールフレンドといっしょに写真しゃしんをとりたいです。
Tôi muốn chụp ảnh cùng bạn gái.
なんいますか。
Nói như thế nào?

(1)
        すみません。写真しゃしんをとっていただけませんか。
        すみません。写真しゃしんをとらせてもらえませんか。
        すみません。写真しゃしんをとってもいいですか。



(2)

1
2
3



Script & Dịch

ともだちに食事しょくじにさそわれましたが、くことができませんか。
Được bạn rủ đi ăn nhưng tôi không đi được.
なんいますか。
Nói như thế nào?

(2)
        ごちそうさまでした。
        ごめんください。
        ごめん、ちょっと・・・・・。



(3)

1
2
3



Script & Dịch

あした、ともだちといっしょにものきたいです。
Ngày mai tôi muốn đi mua sắm cùng bạn.
なんいますか。
Nói như thế nào?

(3)
        あした、いっしょにものきたい?
        あした、いっしょにものかない。
        あした、いっしょにものけば?



(4)

1
2
3



Script & Dịch

デパートでトイレの場所ばしょがわかりません。
Ở trong cửa hàng bách hóa (department store), tôi không biết nhà vệ sinh ở đâu.
なんいますか。
Nói như thế nào?

(4)
        あの、お手洗てあらいはいかがでしょうか。
        あの、お手洗てあらいはなんでしょうか。
        あの、お手洗てあらいはどちらでしょうか。


問題 4

もんだい4では、えなどがありません。
まずぶんをいてください。
それから、そのへんじをいて、1から3のなかから、いちばんいいものをひとつえらんでください。


(1)

1
2
3


Script & Dịch

(1)

F:いそがしそうだね。
F: Trông có vẻ bận nhỉ.
なにかわたしに手伝てつだえること、ある?
Có việc gì mình có thể giúp không?

M:
M:
        そう。じゃ、手伝てつだってあげるよ。
        ありがとう。じゃ、コピーをおねがいしてもいいかな。
        ごめん。いそがしいから、手伝てつだえないんだ。



(2)

1
2
3


Script & Dịch

(2)

F:あれ?おかねれたのに、ジュースがない。
F: Ủa? Mình bỏ tiền vào rồi mà nước không ra.

ほんと、こわれたのかな。
M:
        ほんと、こわれたんおかな。
        ほんと、たのかな。
        ほんと、したのかな。



(3)

1
2
3


Script & Dịch

(3)

F:日本語にほんご、お上手じょうずですね。
F: Tiếng Nhật của anh/chị giỏi quá.

M:
M:
        ええ、上手じょうずですね。
        いいえ、日本語にほんごじゃないんです。
        いいえ、まだまだです。



(4)

1
2
3


Script & Dịch

(4)

F:結婚けっこんしたんだって?
F: Nghe nói bạn kết hôn rồi hả?
おめでとう。
Chúc mừng nhé.

M:
M:
        いえ、どういたしまして。
        はい、ありがとうございます。
        はい、ごちそうさまです。



(5)

1
2
3


Script & Dịch

(5)

M:きょうはもう、かえってもいいよ。
M: Hôm nay bạn về cũng được rồi đấy.

F:
F:
        では、おさき失礼しつれいします。
        ええ、いいですよ。
        それは失礼しつれいしました。



(6)

1
2
3


Script & Dịch

(6)

M:はじめまして、田中たなかです。
M: Rất vui được gặp bạn, tôi là Tanaka.

よろしくおねがいします。
Rất mong được anh/chị giúp đỡ.

こちらこそ、よろしくおねがいします。
F:
        こちらこそ、お世話せわになりました。
        こちらは山田やまださんです。
        こちらこそ、およしくおねがいします。


👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict