~もかまわず – tanpa peduli… / tanpa menghiraukan…

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng kết hợpCấu trúc với ~もかまわずVí dụ cấu trúcSắc thái/ghi chú
NNもかまわず人目ひとめもかまわずKhông bận tâm/bất chấp N (ánh nhìn, tuổi tác, quy tắc…)
V-る/ V-ない + のV-る/ない + のもかまわずれるのもかまわずはしDanh hóa bằng の
Cụm danh từまわりの迷惑めいわくもかまわずまわりの迷惑めいわくもかまわず電話でんわするHay dùng với cụm xã hội-quy tắc
Biến thể〜もおかまいなしに人目ひとめもおかまいなしにGần nghĩa, khẩu ngữ

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Diễn tả hành vi “không màng, không đếm xỉa” đến điều lẽ ra cần quan tâm (quy tắc, ánh nhìn, thời tiết, hoàn cảnh…).
  • Thường kèm sắc thái đánh giá (ngạc nhiên, phê phán) của người nói; ít dùng cho mệnh lệnh/ý chí người nghe.
  • Khác “にもかかわらず”: “もかまわず” nhấn mạnh chủ thể chủ động bỏ qua/không quan tâm; “にもかかわらず” chỉ thực tế trái ngược kỳ vọng, trung lập hơn.

3. Ví dụ minh họa

  • 人目ひとめもかまわずした。
    Cô ấy bật khóc bất chấp ánh nhìn của mọi người.
  • あめれるのもかまわずかれえきまではしった。
    Anh ấy chạy đến ga mặc kệ bị ướt mưa.
  • まわりの迷惑めいわくもかまわず大声おおごえ電話でんわしている。
    Gọi điện to bất chấp làm phiền xung quanh.
  • 年齢ねんれいもかまわず祖母そぼあたらしいことに挑戦ちょうせんする。
    Bà tôi không bận tâm tuổi tác, vẫn thử điều mới.
  • 仕事しごとちゅうであるのもかまわずかれはゲームをしていた。
    Mặc dù đang trong giờ làm, anh ta vẫn chơi game như không.
  • さむもかまわず夜明よあまえからならんだ。
    Bất chấp giá lạnh, tôi đã xếp hàng từ trước bình minh.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đặt ngay sau yếu tố bị bỏ qua: 人目ひとめもかまわず, ルールもかまわず.
  • Sắc thái thường tiêu cực hoặc ngạc nhiên; cẩn trọng khi dùng với chủ ngữ là “tôi/chúng tôi” để tránh tự hạ thấp.
  • Ít dùng trong câu mệnh lệnh/nhờ vả trực tiếp.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
〜もかまわずKhông bận tâm/bất chấpChủ thể chủ động bỏ qua chuẩn mực人目ひとめもかまわずおど
〜にもかかわらずMặc dùTrung lập, không nhấn bỏ quaあめにもかかわらず開催かいさい
〜をにせずKhông để ýKhẩu ngữ, nhẹ hơn phê phán時間じかんにせずはな
〜もおかまいなしにKhông bận tâmGần như đồng nghĩa, khẩu ngữ人目ひとめもおかまいなしに

6. Ghi chú mở rộng

  • Thường đi với danh từ mang tính xã hội: 人目ひとめ, 迷惑めいわく, マナー, ルール, 時間じかん, 年齢ねんれい, 体裁ていさい.
  • Trong văn nói, có thể rút gọn “の” khi danh hóa là cụm ngắn, nhưng trong văn viết nên giữ “〜のもかまわず”.
  • Dễ đi kèm hành động đột ngột/bản năng: す, さけぶ, はしる, 電話でんわする.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 人目ひとめもかまわず/まわりの迷惑めいわくもかまわず
  • 時間じかんもかまわず/年齢ねんれいもかまわず/なりもかまわず
  • あめれるのもかまわず/いたみもかまわず
  • 〜もおかまいなしに(biến thể gần nghĩa)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho câu yêu cầu/mệnh lệnh: × 人目ひとめもかまわずうたってください → không tự nhiên.
  • Nhầm với “にもかかわらず”: đề thi bẫy bằng cách thay đổi chủ thể để xem có sắc thái “cố tình bỏ qua” hay không.
  • Quên “の” khi danh hóa động từ: × れるもかまわず → ✓ れるもかまわず.

Cảm xúc – Cảm thán