~に行きます — go to… (for a purpose)

1. Cấu trúc cơ bản

MẫuCấu tạo với ~にきますVí dụGhi chú
Nơi chốnPlace + に/へ + きます学校がっこうきますHướng “đi tới” (rời điểm hiện tại)
Mục đích (động từ)Vます-bỏ ます + に + きます映画えいがきますDi chuyển với mục đích làm V
Mục đích (danh từ)N + に + きます旅行りょこうきますものきますN là hoạt động/sự kiện
へん名詞めいしN(する) + を + しに + きます練習れんしゅうをしにきますDiễn đạt đầy đủ, nhấn rõ hành động する; Nに行く cũng có thể rất tự nhiên

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Chỉ hành động “đi” đến nơi khác, có thể kèm mục đích.
  • “Vます + に + きます”: đi để làm V (xem, ăn, mua, học...).
  • “N + に + きます”: đi vì N (khi N là hoạt động như 旅行りょこう, り, 見学けんがく...).
  • Diễn tả kế hoạch/ dự định tương lai gần hoặc thói quen.

3. Ví dụ minh họa

  • 週末しゅうまつ京都きょうときます
    Cuối tuần tôi đi Kyoto.
  • ともだちと寿司すしべにきます
    Tôi đi ăn sushi với bạn.
  • あたらしいくついにデパートへきました
    Tôi đã đi đến bách hóa để mua giày mới.
  • 夏休なつやすみにうみおよぎにきたい
    Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi bơi ở biển.
  • 写真しゃしんりに公園こうえんきますか。
    Chúng ta đi công viên chụp ảnh nhé?
  • 彼女かのじょむかえにえきまできます
    Tôi đi đến ga để đón cô ấy.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng khi điểm đến xa khỏi vị trí/quan điểm hiện tại của người nói.
  • Thân mật, trung tính; có thể kết hợp ý định: ~にこう (cùng đi ~ nhé).
  • Lịch sử/ kế hoạch: 来週らいしゅう面接めんせつけにきます (lịch hẹn).
  • Kết hợp với cụm hoạt động cố định: く・あそびにく・いにく・べにく.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
~にきますĐi đến (mục đích)Hướng ra xa映画えいが
~にますĐến (mục đích)Hướng về phía “đây”こちらへ手伝てつだいに
Vて“Làm rồi đi/ mang đi xa” hoặc tiếp diễn hướng tương laiKhác “mục đích”; nhấn hướng rời xaってえて
Nにく và NをしにĐi vì hoạt động NCả hai đều dùng được với nhiều サ変名詞; Nをしに行く nhấn rõ hành động勉強べんきょうく/勉強べんきょうをしに

6. Ghi chú mở rộng

  • Với hoạt động thường đi theo động từ “に/きききに/べに/いに/りに”: là những cụm cố định, tự nhiên.
  • “Nơi + まで + きます” nhấn giới hạn đến: えきまできます (tới tận ga).
  • Dạng ý định/ rủ rê: ~にこう/~にきませんか.

7. Biến thể & cụm cố định

  • く・べにく・いにく・あそびにく・りにく・きききに
  • むかえにく・りにく・とどけにく・れて
  • ひろいにく・さがしにく・もうみに

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Sai hình thức: ×映画えいがますきます → ✓映画えいがきます.
  • Dùng danh từ không phải hoạt động: ×はなきます → ✓はなきます/花見はなみきます.
  • Nhầm hướng nhìn với きたる: nói với người ở đích đến thì họ dùng きたる, bạn dùng く.
  • 勉強べんきょうきます không sai. 勉強べんきょうをしにきます nhấn rõ “đi để học”, còn 勉強べんきょうきます coi 勉強 là hoạt động/mục đích.

Trợ từ & cấu trúc cơ bản