1
2
3
4
男の人が講演会で話しています。
Ⓜ:現在、工場で活躍するロボットは、人間には困難な作業を、人間の代わりに、しかも、はるかに速い速度で行っています。食品を加工したり、機械や自動車を組み立てたりなど、さまざまな製品の、さまざまな製造過程で使われています。ロボットはまた、災害が起きた場所での救助活動などにも使われています。そうした中、今度ますます注目したいのが、直接、一人一人の人間を助けるロボットです。体の不自由な方やお年寄りの手となり足となり、生活をサポートする役割です。当然、これまでよりさらに人間に近い、細やかな動きや判断が求められることになります。
今後、ロボットに期待されるのは、どんなことですか。
1 人間の代わりに、すべての作業を行うこと
2 個人の生活を助けること
3 地震や家事などのときに人を助けること
4 より速く、よりたくさん作業を行うこと
【正解】2
男の人が講演会で話しています。
Một người đàn ông đang nói tại buổi thuyết trình.
Ⓜ:現在、工場で活躍するロボットは、人間には困難な作業を、人間の代わりに、しかも、はるかに速い速度で行っています。食品を加工したり、機械や自動車を組み立てたりなど、さまざまな製品の、さまざまな製造過程で使われています。ロボットはまた、災害が起きた場所での救助活動などにも使われています。そうした中、今度ますます注目したいのが、直接、一人一人の人間を助けるロボットです。体の不自由な方やお年寄りの手となり足となり、生活をサポートする役割です。当然、これまでよりさらに人間に近い、細やかな動きや判断が求められることになります。
Hiện nay, robot hoạt động trong nhà máy thực hiện những công việc khó đối với con người, thay cho con người và với tốc độ nhanh hơn nhiều. Chúng được dùng trong nhiều quy trình sản xuất của các sản phẩm khác nhau, như chế biến thực phẩm, lắp ráp máy móc hay ô tô. Robot cũng được sử dụng trong các hoạt động cứu hộ tại những nơi xảy ra thiên tai. Trong bối cảnh đó, điều ngày càng được chú ý là robot giúp đỡ trực tiếp từng con người — đóng vai trò làm tay chân cho người khuyết tật hoặc người cao tuổi, hỗ trợ sinh hoạt. Tất nhiên, điều này đòi hỏi những chuyển động và khả năng phán đoán tinh tế hơn, gần gũi với con người hơn trước đây.
今後、ロボットに期待されるのは、どんなことですか。
Trong tương lai, người ta kỳ vọng gì ở robot?
1 人間の代わりに、すべての作業を行うこと
Thực hiện tất cả công việc thay cho con người.
2 個人の生活を助けること
Hỗ trợ cuộc sống cá nhân.
3 地震や家事などのときに人を助けること
Giúp người khi xảy ra động đất hay hỏa hoạn, v.v.
4 より速く、よりたくさん作業を行うこと
Làm việc nhanh hơn và nhiều hơn.
【正解】2
【Đáp án】2