Bài 05 – Tham khảoTừ vựng mở rộng về các ngày lễ quốc gia Nhật Bản như 元日, 建国記念の日, 子どもの日, 海の日, 文化の日, 天皇誕生日…, giúp nắm lịch nghỉ lễ trong năm. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ ⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này.