Bài 05 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về các ngày lễ quốc gia Nhật Bản như 元日, 建国記念の日, 子どもの日, 海の日, 文化の日, 天皇誕生日…, giúp nắm lịch nghỉ lễ trong năm.
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict