| Từ Vựng | Hán Tự | Âm Hán | Phát Âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| わたします | 渡します | ĐỘ | đưa cho, giao cho | |
| かえってきます | 帰って来ます | QUY LAI | về, trở lại | |
| でます [バスが~] | 出ます [バスが~] | XUẤT | xuất phát, chạy [xe buýt ~] | |
| とどきます [にもつが~] | 届きます [荷物が~] | GIỚI HÀ VẬT | được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~] | |
| にゅうがくします [だいがくに~] | 入学します [大学に~] | NHẬP HỌC ĐẠI HỌC | nhập học, vào [(trường) đại học] | |
| そつぎょうします [だいがくを~] | 卒業します [大学を~] | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC | tốt nghiệp [(trường) đại học] | |
| やきます | 焼きます | THIÊU | nướng, rán | |
| やけます [パンが~] [にくが~] | 焼けます | THIÊU | được nướng [bánh mì ~],[thịt ~] | |
| るす | 留守 | LƯU THỦ | đi vắng | |
| たくはいびん | 宅配便 | TRẠCH PHỐI TIỆN | dịch vụ chuyển đồ đến nhà | |
| げんいん | 原因 | NGUYÊN NHÂN | nguyên nhân | |
| こちら | đây, đằng này | |||
| ~のところ | ~の所 | SỞ | quanh ~, xung quanh ~ | |
| はんとし | 半年 | BÁN NIÊN | nửa năm | |
| ちょうど | vừa đúng | |||
| たったいま | たった今 | KIM | vừa mới rồi | |
| 今いいですか。 | KIM | Bây giờ nói chuyện có được không ạ? | ||
| <会話> | ||||
| ガスサービスセンター | trung tâm dịch vụ ga | |||
| ガスレンジ | bếp ga | |||
| 具合 | trạng thái, tình hình | |||
| 申し訳ありません | Xin lỗi. | |||
| どちら様でしょうか。 | Ai đấy ạ? | |||
| お待たせしました | Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi | |||
| 向かいます | hướng đến, trên đường đến | |||
| 読み物> | ||||
| ついています | may | |||
| 床 | sàn | |||
| 転びます | ngã | |||
| ベル | chuông cửa | |||
| 鳴ります | reng, kêu | |||
| 慌てて | vội vàng | |||
| 順番に | theo thứ tự | |||
| 出来事 | sự việc | |||
🔥 Bạn đã xem hết từ vựng
Nhưng nếu không luyện tập, bạn sẽ không nhớ được lâu.
🚀 Bắt đầu luyện tập ngay