Bài 38 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về các ngày lễ truyền thống trong năm: お正月, ひな祭り, 子どもの日, 七夕, お盆, 大晦日… giúp nắm văn hóa lễ hội Nhật Bản.
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict