Minna no Nihongo Bài 29 – Tham khảoTừ vựng mở rộng miêu tả trạng thái vật: ぬれている, 乾いている, 曲がっている, へこんでいる, ひびが入っている… giúp nói chính xác về đồ vật hỏng hay biến dạng. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ ⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này.