Minna no Nihongo Bài 29 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng miêu tả trạng thái vật: ぬれている, 乾いている, 曲がっている, へこんでいる, ひびが入っている… giúp nói chính xác về đồ vật hỏng hay biến dạng.
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict