Minna no Nihongo Bài 25 – Tham khảoTừ vựng mở rộng về các giai đoạn cuộc đời: 赤ちゃん, 幼稚園, 小学校, 就職, 結婚, 離婚, 老人… giúp kể về tiểu sử và lộ trình cuộc sống bằng tiếng Nhật. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ ⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này.