Bài 22 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về quần áo, giày dép và phụ kiện: 着物, スーツ, ジーンズ, 靴下, マフラー, ネクタイ… giúp miêu tả trang phục và đi mua sắm quần áo.
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict