10. ~ため(に)

~ため(に)


Cách kết hợp:


名詞めいし+の/動詞どうし辞書じしょけい

Ý nghĩa 1 :

目的もくてき
mục đích.

Ví dụ:


1.  健康けんこうのために、毎日まいにちはしっています。
     Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng chạy bộ.


2.  将来しょうらい医者いしゃになるために、いっしょうけんめい勉強べんきょうしています。
     Để sau này trở thành bác sĩ, tôi đang học rất chăm chỉ.


3.  漢字かんじがなかなかおぼえられません。それで、おぼえるために何回なんかいいて練習れんしゅうしています。
     Tôi mãi vẫn không nhớ được kanji. Vì vậy để nhớ, tôi luyện tập bằng cách viết đi viết lại nhiều lần.


Chú ý:
「ために」のまえに,可能かのうけい、ナイけいなど使つかえない。
Trước 「ために」thì không thể dùng động từ thể khả năng , động từ thể ない。

1.  X 日本語にほんごはなせるために、毎日まいにち練習れんしゅうします。 → 日本語にほんごはなせるように~
     X Để có thể nói được tiếng Nhật thì mỗi ngày luyện tập. → Để nói được tiếng Nhật thì…


2.  X かぜをひかないために、注意ちゅういしてください。 → かぜをひかないように~(→ N3)
     X Để không bị cảm thì hãy chú ý. → Để không bị cảm thì…

Cách kết hợp:


ひと組織そしきあらわす)名詞めいし+の

Ý nghĩa 2 :

利益りえき
lợi ích.

Ví dụ:


1.  ちち家族かぞくのためにいっしょけんめい仕事しごとをしています。
     Bố tôi làm việc rất chăm chỉ vì gia đình.


2.  これは日本語にほんご勉強べんきょうするひとのための辞書じしょです。
     Đây là cuốn từ điển dành cho người học tiếng Nhật.


3.  わたしは会社かいしゃのために、はたらきたくありません。自分じぶんのためにはたらきます。
     Tôi không muốn làm việc vì công ty. Tôi làm việc vì bản thân.

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict