~ため(に)
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞の辞書形
Ý nghĩa 1 :
目的
mục đích.
Ví dụ:
1. 健康のために、毎日走っています。
Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng chạy bộ.
2. 将来医者になるために、いっしょうけんめい勉強しています。
Để sau này trở thành bác sĩ, tôi đang học rất chăm chỉ.
3. 漢字がなかなか覚えられません。それで、覚えるために何回も書いて練習しています。
Tôi mãi vẫn không nhớ được kanji. Vì vậy để nhớ, tôi luyện tập bằng cách viết đi viết lại nhiều lần.
Chú ý:
「ために」の前に,可能形、ナイ形など使えない。
Trước 「ために」thì không thể dùng động từ thể khả năng , động từ thể ない。
1. X 日本語が話せるために、毎日練習します。 → 日本語が話せるように~
X Để có thể nói được tiếng Nhật thì mỗi ngày luyện tập. → Để nói được tiếng Nhật thì…
2. X かぜをひかないために、注意してください。 → かぜをひかないように~(→ N3)
X Để không bị cảm thì hãy chú ý. → Để không bị cảm thì…
Cách kết hợp:
(人、組織を表す)名詞+の
Ý nghĩa 2 :
利益
lợi ích.
Ví dụ:
1. 父は家族のためにいっしょけんめい仕事をしています。
Bố tôi làm việc rất chăm chỉ vì gia đình.
2. これは日本語を勉強する人のための辞書です。
Đây là cuốn từ điển dành cho người học tiếng Nhật.
3. わたしは会社のために、働きたくありません。自分のために働きます。
Tôi không muốn làm việc vì công ty. Tôi làm việc vì bản thân.