51. ~ということだ

~ということだ
Nghe nói…
Cấu trúc
N/V/A chia về thể thông thường + ということだ
Giải thích
Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác. Người nói không trực tiếp chứng kiến mà chỉ kể lại.
Ví dụ
Theo dự báo dài hạn, mùa hè năm nay sẽ nóng.
Theo câu chuyện của bác sĩ, rất có thể 2 tháng nữa tôi sẽ được xuất viện.
Nghe nói khu vực ga Tokyo ngày xưa là biển.
Theo tin tức tôi nghe được thì năm sau xe điện của hãng JR sẽ tăng giá.
「Tôi nhận được điện thoại ít phút trước báo rằng anh Yamada phải nghỉ ngày hôm nay」
「Tôi nghe nói con gái anh đã đỗ đại học. Xin chúc mừng」
Giải thích
Dùng để giải thích hoặc định nghĩa: A có nghĩa là B.
Ví dụ
Tin đăng kín một mặt của tờ báo là tin lớn.
Không có visa đồng nghĩa với không thể nhập cảnh nước ngoài.
「Không có ý kiến phản đối có nghĩa là mọi người đều tán thành đề án」
「Năm sau là năm nhuận nhỉ」「 Điều đó có nghĩa là tháng 2 có 29 ngày nhỉ」
Lưu ý
1) Dễ nhầm 2 nghĩa của ~ということだ. → Có nghĩa “nghe nói…” (truyền đạt thông tin) và nghĩa “tức là…” (giải thích/định nghĩa). 2) Nhìn ngữ cảnh. → Nếu có nguồn tin/điều nghe được: nghĩa “nghe nói”. → Nếu đang tóm tắt, quy đổi: nghĩa “tức là”. 3) Dễ nhầm với ~って (khẩu ngữ). → ~ということだ trang trọng hơn và hay dùng trong văn viết.

前へ
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
次へ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict