Unit 11 – 名詞D – Bài 8

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

983. すじ
cân
cốt truyện, gân, nguồn

1.
むかしんだ小説しょうせつすじわすれてしまった。
Tôi quên mất cốt truyện của cuốn tiểu thuyết đọc hồi xưa.

2.
かれはなしは、いつもすじとおっている。
Lời anh ấy nói lúc nào cũng có logic/nhất quán.

3.
あのひとは、すじとおらないことはけっしてしない。
Người đó nhất quyết không làm chuyện vô lý/phi logic.

4.
このにくすじだらけでかたい。
Miếng thịt này toàn gân nên dai/cứng.

5.
テニスをやりぎでうですじいためた。
Chơi tennis quá nhiều nên tôi bị đau/căng cơ tay.

6.
なみだ一筋ひとすじながれた。
Một dòng nước mắt chảy xuống.

7.
ちち営業えいぎょう一筋ひとすじはたらいてきた。
Bố tôi làm nghề kinh doanh/bán hàng suốt một đời.

8.
このはなし信頼しんらいできるすじからいたから間違まちがいない。
Tôi nghe chuyện này từ nguồn đáng tin nên chắc không sai.

9.
あるすじ情報じょうほうによると、大統領だいとうりょう暗殺あんさつ計画けいかくがあったそうだ。
Theo nguồn tin liên quan, nghe nói đã có âm mưu ám sát tổng thống.

関係かんけい_、情報じょうほう_、政府せいふ_、消息しょうそく_、あら_、筋書すじがき、ほん_、_ちがい、おお_、みち_、_
Nguồn tin liên quan; nguồn tin; nguồn tin chính phủ; nguồn tin nội bộ; tóm tắt (cốt truyện); kịch bản/plot; mạch chính; lệch chủ đề; đại ý; lộ trình; có lý/đúng lẽ.

_がとおる、_をとお
Có lý/nhất quán; giữ vững nguyên tắc/lẽ phải.
984. 余裕よゆう
dư dụ
thừa, dư ra

1.
くるまえたいが、その余裕よゆうがない。
Tôi muốn đổi xe nhưng không có dư tiền (không đủ điều kiện).

2.
最近さいきんいそがしすぎる。もっと余裕よゆうのある生活せいかつがしたい。
Gần đây bận quá. Tôi muốn sống thong thả/dư dả thời gian hơn.

3.
部屋へやせまいので、ベッドを余裕よゆうはない。
Phòng chật nên không có chỗ để đặt giường.

4.
試験しけんまえあそびにくなんて、余裕よゆうだね」
“Trước kỳ thi mà còn đi chơi, đúng là thong thả nhỉ.”

5.
余裕よゆうたっぷりの態度たいど
Thái độ rất thong dong/dư dả.

ゆとり
Sự thong thả; sự dư dả (thời gian/tinh thần).

_がある<=>ない
Có dư dả (thời gian/tiền bạc/chỗ trống) ⇔ không.
985. 負担ふたん
phụ đảm
gánh chịu

1.
送料そうりょう当社とうしゃ負担ふたんとします」
Phí vận chuyển do công ty chúng tôi chịu.

2.
高速こうそく道路どうろ建設けんせつ費用ひようは、くに地方ちほう半分はんぶんずつ負担ふたんする。
Chi phí xây đường cao tốc do trung ương và địa phương mỗi bên chịu một nửa.

3.
両親りょうしん一人ひとり介護かいごするのは負担ふたんおもい。
Chăm sóc bố mẹ một mình thì gánh nặng quá lớn.

_がおもい<=>かるい、_がおおきい<=>ちいさい、_になる
Gánh nặng nặng ⇔ nhẹ; gánh nặng lớn ⇔ nhỏ; thành gánh nặng.
986. 保証ほしょう
bảo chứng
bảo hành

1.
この商品しょうひんには1年間ねんかん保証ほしょういている。
Sản phẩm này có bảo hành 1 năm.

2.
かれ社長しゃちょう息子むすこなので、将来しょうらい社長しゃちょう地位ちい保証ほしょうされている。
Vì là con trai chủ tịch nên tương lai vị trí chủ tịch gần như được “đảm bảo”.

3.
この仕事しごと成功せいこうする保証ほしょうはない。
Không có gì đảm bảo công việc này sẽ thành công.

4.
友人ゆうじん大家おおやさんにわたしがまじめなことを保証ほしょうしてくれたので、アパートをりることができた。
Bạn tôi bảo đảm với chủ nhà rằng tôi là người nghiêm túc nên tôi mới thuê được căn hộ.

_ひと、_きん、_しょ、_期間きかん
Người bảo lãnh; tiền đặt cọc/bảo chứng; giấy bảo hành; thời hạn bảo hành.

_がある<=>ない
Có bảo đảm ⇔ không.
987. 催促さいそく
thôi xúc
thúc giục; gợi nhớ

1.
したかねをかえすよう、催促さいそく電話でんわをかけた。
Tôi gọi điện thúc/nhắc để họ trả tiền đã vay.

2.
雑誌ざっしせる原稿げんこう何度なんど催促さいそくされているが、なかなかけない。
Tôi bị giục nộp bản thảo đăng tạp chí nhiều lần, nhưng mãi vẫn viết không xong.

_をける
Bị催促 (bị thúc giục/nhắc nhở).
988. 成立せいりつ
thành lập
hình thành, thành lập

1.
国家こっか/法律ほうりつ/予算よさん/条約じょうやく/契約けいやく/商談しょうだん…}が成立せいりつする。
{Quốc gia/luật/ngân sách/hiệp ước/hợp đồng/thương vụ…} được thông qua/được ký kết/được thành lập.

_
Không成立 (không thành/không được thông qua).
989. 矛盾むじゅん
mâu thuẫn
mâu thuẫn

1.
田中たなかさんのっていることとしていることが矛盾むじゅんしている。
Những gì anh Tanaka nói và những gì anh ấy làm đang mâu thuẫn.

2.
論文ろんぶんくときは、論理ろんり矛盾むじゅんがあってはならない。
Khi viết luận văn, lập luận không được có mâu thuẫn.
990. 存在そんざい
tồn tại
tồn tại

1.
世界せかいにはUFOの存在そんざいしんじるひとおおくいる。
Trên thế giới có rất nhiều người tin vào sự tồn tại của UFO.

2.
彼女かのじょはクラスのなかでは目立めだたない存在そんざいだ。
Cô ấy là một sự hiện diện khá mờ nhạt trong lớp.

3.
初代しょだい社長しゃちょうは、偉大いだい存在そんざいだった。
Vị chủ tịch đời đầu là một nhân vật/sự hiện diện vĩ đại.

かん
“Cảm giác …” (~感).
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict