~に際して – ~할 때 / ~에 즈음하여(격식)

1. Cấu trúc cơ bản

DạngCấu trúc với ~に際さいしてVí dụ ngắnGhi chú
Danh từN + に際さいして利用りように際さいして“Khi/nhân dịp N” (trang trọng).
Động từV-る/V-た + に際さいして入学にゅうがくするに際さいしてCả hiện tại và quá khứ đều dùng được tùy ngữ cảnh.
Biến thể lịch sự~に際さいし/~に際さいしましてご利用りように際さいしましてDùng trong hướng dẫn/diễn văn.

Đọc: にさいして. Nghĩa: “khi/nhân dịp/ vào lúc (trang trọng)”. Thường dùng cho thời điểm hệ trọng, thủ tục, buổi lễ, bắt đầu việc lớn.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Xác lập thời điểm bắt đầu/diễn ra sự kiện quan trọng để kèm theo lưu ý, lời cảm ơn, hoặc yêu cầu.
  • Sắc thái trang trọng hơn ~とき, gần với ~にあたって nhưng thiên về “thời điểm diễn ra”/nghi thức.
  • Thường đi với: 入学にゅうがく/卒業そつぎょう/ご利用りよう/ご登録とうろく/契約けいやく/開業かいぎょう/赴任ふにん/受賞じゅしょう など.
  • Ít dùng cho sự cố tiêu cực bất ngờ; nếu tiêu cực hãy cân nhắc ~際ぎわに (さいに) trung tính hơn.

3. Ví dụ minh họa

  • ご利用りように際さいして、身分みぶん証しょうの提示ていじが必要ひつようです。
    Khi sử dụng, cần xuất trình giấy tờ tùy thân.
  • 契約けいやくを締結ていけつするに際さいして、内容ないようを十分じゅっぷんにご確認かくにんください。
    Khi ký hợp đồng, vui lòng kiểm tra kỹ nội dung.
  • 入学にゅうがくするに際さいして、多おおくの方ほうに支ささえられました。
    Nhân dịp nhập học, tôi đã nhận được nhiều sự giúp đỡ.
  • 赴任ふにんに際さいし、皆様みなさまにご挨拶あいさつ申もうし上あげます。
    Nhân dịp nhận nhiệm sở, xin được gửi lời chào đến quý vị.
  • 登録とうろくに際さいしまして、同意どういが必要ひつようとなります。
    Khi đăng ký, cần có sự đồng ý.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Dùng trong văn bản chính thức, bài phát biểu, hướng dẫn sử dụng, hợp đồng.
  • Đi sau danh từ Hán-Nhật tạo sắc thái nghi thức: ご利用りように際さいして/開館かいかんに際さいして.
  • Đi kèm yêu cầu, quy định, bày tỏ cảm ơn/xin lỗi mang tính lễ nghi.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệt chínhVí dụ ngắn
~に際さいしてKhi/nhân dịp (trang trọng)Nhấn thời điểm nghi thức/sự kiện quan trọng入社にゅうしゃに際さいして挨拶あいさつする。
~にあたってNhân dịp/khi (chuẩn bị)Nhấn sự chuẩn bị, khởi đầu tích cực開業かいぎょうにあたって計画けいかくを練ねる。
~際ぎわ(に)Khi (trung tính)Ít trang trọng hơn, dùng rộng来日らいにちの際さいに連絡れんらくください。
~ときKhiKhẩu ngữ, phổ thông, không mang sắc thái nghi lễ出でかけるとき。

6. Ghi chú mở rộng

  • Trong diễn văn: “この場ばをお借かりして” thường đi kèm “就任しゅうにんに際さいし”.
  • Biến thể lịch sự “~に際さいしまして” hay gặp ở thông báo dịch vụ/IT khi hiển thị điều khoản.
  • Với tiêu cực bất ngờ (事故じこ・災害さいがい), ưu tiên “際きわに/とき”, “に際さいして” nghe khô và không tự nhiên.

7. Biến thể & cụm cố định

  • ご利用りように際さいして/ご登録とうろくに際さいして/契約けいやく締結ていけつに際さいして
  • 入学にゅうがくに際さいし/赴任ふにんに際さいし/受賞じゅしょうに際さいし
  • ~に際さいしまして、~(mở đầu thông báo trang trọng)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho hành vi thường nhật nhỏ (毎朝まいあさ起おきるに際さいして…) → không tự nhiên; dùng とき.
  • Nhầm với にあたって: đề thi hay yêu cầu chọn sắc thái phù hợp (chuẩn bị vs nghi thức).
  • Quên biến thể lịch sự trong văn bản trang trọng: nên dùng に際さいし/に際さいしまして.

Trang trọng – Hành chính